Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 15:07 19/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng đường Thái Phiên; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình:Nâng cấp, mở rộng đường Thái Phiên; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách KTQĐ thị trấn Hà Lam; Nguồn vốn theo Nghị quyết 03/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND huyện và nguồn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 30/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:00 19/08/2022
đến
09:00 30/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 30/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/08/2022 (27/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng đường Thái Phiên; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách KTQĐ thị trấn Hà Lam; Nguồn vốn theo Nghị quyết 03/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND huyện và nguồn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG , địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phú Khang, địa chỉ: Số 24 Trần Thủ Độ, Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353 821 676 - Chủ đầu tư: UBND Thị Trấn Hà Lam, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập BCKTKT- Dự toán: Công ty TNHH MTV Lợi Phát. - Tư vấn lập BCKTKT- Dự toán điều chỉnh: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại An Khang Việt. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đà Rồng - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần TVĐTXD Hoàng Sa: Địa chỉ: 38 Yết Kiêu, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353 811 182.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG , địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phú Khang, địa chỉ: Số 24 Trần Thủ Độ, Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353 821 676 - Chủ đầu tư: UBND Thị Trấn Hà Lam, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh theo thông tin nhà thầu kê khai, tài liệu đề xuất kỹ thuật, tài chính và các tài liệu khác liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản photo được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bộ gốc để kiểm tra đối chiếu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phú Khang, địa chỉ: Số 24 Trần Thủ Độ, Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353 821 676 - Chủ đầu tư: UBND Thị Trấn Hà Lam, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị Trấn Hà Lam, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thị Trấn Hà Lam , địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị trấn Hà Lam, Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353 874 654.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.190.819.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.038.163.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có nội dung công việc tương tự với nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Kết cấu nền, mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.422.382.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.844.764.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông (Cầu đường )- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ), hạng III.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: Kết cấu nền, mặt đường bê tông nhựa, có giá trị tối thiểu là 2.422.382.000 đồng.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tựTrường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.52
2Cán bộ kỹ thuật1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp III. Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.31
3Cán bộ An toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục xây dựng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế446,3839m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,509m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế477,89281 m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế477,89281 m3
5Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,45441 m3
6Đào nền đường = thủ công, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,25671 m3
7Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế404,07791 m3
8Đào khuôn đường mở rộng = thủ công, đất cấp 2 (15%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71,30791 m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.375,28991 m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.375,28991 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế264,4331 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế217,2741 m3
13Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế627,96571 m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế181,0041 m3
15Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế264,51 m
16Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 0.8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế567,9951 m2
17Vá mặt đường= đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế567,9951 m2
18Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.388,75031 m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, Chiều dày đã lèn ép=6cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.388,75031 m2
20Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế197,7581 Tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa = ô tô 10T, cự ly vận chuyển= 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế197,7581 Tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa = ô tô 10T, 5.5 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế197,7581 Tấn
23Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế108,04961 m3
24Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế425,3921 m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,40641 m3
26Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,44831 m2
27Lát gạch terazzo (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế927,7781 m2
28Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế927,7781 m2
29Bê tông hố van, hố ga vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,62711 m3
30Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế307,12531 m2
31Bê tông xà mũ hố ga vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,38441 m3
32Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,81 m2
33Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,131 m3
34Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,21 m2
35Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,671 m3
36Cốt thép chốt tấm gangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04281 tấn
37Sản xuất tấm đan đúc sẵn vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,92451 m3
38Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,43091 tấn
39Gia công lắp đặt thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,43441 tấn
40Gia công lắp đặt thép niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,89611 tấn
41Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45Cái
42LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế901 c/kiện
43Bê tông dầm đỡ vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84961 m3
44Ván khuôn dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,1521 m2
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88Cái
46Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0211 tấn
47Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15361 tấn
48Cốt thép gia cố cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15981 tấn
49Bê tông thân mương vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế171,60581 m3
50Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.738,14491 m2
51Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế105,47251 m3
52Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế331,91 m2
53Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70,4231 m3
54Bê tông xà mũ mương vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,40641 m3
55Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế629,361 m2
56Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,81361 m3
57Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1365Tấn
58Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế398,5181 m2
59Đào móng băng có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế254,12341 m3
60Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.287,11081 m3
61Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.723,04111 m3
62Bê tông bản cống đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,28011 m3
63Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,1561 m2
64Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3019Tấn
65Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2914Tấn
66Bê tông thân cống vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2941 m3
67Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,011 m2
68Bê tông gối kê vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,84961 m3
69Ván khuôn gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,4161 m2
70Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1824Tấn
71Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0133Tấn
72Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2761 m3
73Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,21 m2
74Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0921 m3
75Cấp phối đá dăm giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,91 m3
76Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41 c/kiện
77Bê tông móng sân trước vữa bê tông đá 4x6M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,241 m3
78Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,641 m2
79Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,481 m3
80Bê tông bản dẫn vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,521 m3
81Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2721 m2
82Gia công cốt thép bản dẫn, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0485Tấn
83Gia công cốt thép bản dẫn, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0796Tấn
84Đào móng băng có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,15981 m3
85Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,43841 m3
86Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,44951 m3
87Bê tông bản cống đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,921 m3
88Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,5121 m2
89Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0776Tấn
90Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1142Tấn
91Bê tông thân cống vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,321 m3
92Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,7521 m2
93Bê tông gối kê vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,361 m3
94Ván khuôn gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,4321 m2
95Gia công cốt thép gối kê, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1956Tấn
96Gia công cốt thép gối kê, Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0216Tấn
97Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,41 m3
98Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,441 m2
99Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,81 m3
100Cấp phối đá dăm giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6251 m3
101Đào móng băng có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,141 m3
102Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,261 m3
103Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31 m3
104Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,1921 m3
105Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,161 m3
106Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 0.8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế182,581 m2
107Vá mặt đường= đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế182,581 m2
108Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,991 m2
109Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, Chiều dày đã lèn ép=6cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế252,571 m2
110Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,9661 Tấn
111Vận chuyển bê tông nhựa = ô tô 10T, cự ly vận chuyển= 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,9661 Tấn
112Vận chuyển bê tông nhựa = ô tô 10T, 5.5 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,9661 Tấn
113Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,41771 m3
114Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,60551 m2
115Đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,90381 m3
116Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7451 m2
117Lát gạch terazzo (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75,841 m2
118Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,27521 m2
119Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21 Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,8m3Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
2Máy phun nhựa đườngĐảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3Máy lu bánh hơi 16TĐảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4Máy lu bánh thép 10TĐảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5Máy lu rung 25TĐảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6Máy rải ≥ 50-60m3/hĐảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7Máy rải ≥ 130-140 CVĐảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8Ô tô tưới nước 5m3Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9Ô tô tự đổ ≥ 7TĐảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
10Ô tô tự đổ ≥ 10TĐảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
11Máy ủi 110 CVĐảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
2
2
Máy phun nhựa đường
Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
1
3
Máy lu bánh hơi 16T
Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
1
4
Máy lu bánh thép 10T
Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
1
5
Máy lu rung 25T
Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
1
6
Máy rải ≥ 50-60m3/h
Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
1
7
Máy rải ≥ 130-140 CV
Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
1
8
Ô tô tưới nước 5m3
Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
1
9
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
2
10
Ô tô tự đổ ≥ 10T
Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
2
11
Máy ủi 110 CV
Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW
446,3839 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW
31,509 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1km
477,8928 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1km
477,8928 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
5 Đào nền đường bằng máy đào
69,4544 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
6 Đào nền đường = thủ công, đất cấp 2
12,2567 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
7 Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào
404,0779 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
8 Đào khuôn đường mở rộng = thủ công, đất cấp 2 (15%)
71,3079 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi
1.375,2899 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Đất cấp II
1.375,2899 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
11 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95
264,433 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
12 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.98
217,274 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
13 Mua đất về đắp
627,9657 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
181,004 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
15 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp cắt
264,5 1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
16 Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 0.8kg/m2
567,995 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
17 Vá mặt đường= đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn 4cm
567,995 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
18 Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2,
1.388,7503 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, Chiều dày đã lèn ép=6cm
1.388,7503 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
20 Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/h
197,758 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
21 Vận chuyển bê tông nhựa = ô tô 10T, cự ly vận chuyển= 4 km
197,758 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
22 Vận chuyển bê tông nhựa = ô tô 10T, 5.5 km tiếp theo
197,758 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
23 Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M200
108,0496 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
24 Ván khuôn bó vỉa
425,392 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
25 Thi công móng cấp phối đá dăm đệm
46,4064 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
26 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa
5,4483 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
27 Lát gạch terazzo (40x40x3)cm
927,778 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
28 Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , Vữa M75
927,778 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
29 Bê tông hố van, hố ga vữa bê tông đá 2x4 M150
34,6271 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
30 Ván khuôn tường, Cao
307,1253 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
31 Bê tông xà mũ hố ga vữa BT đá 1x2 M200
3,3844 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
32 Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao
52,8 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
33 Bê tông móng chiều rộng R
14,13 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
34 Ván khuôn móng
67,2 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
35 Đệm đá dăm 4x6
6,67 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
36 Cốt thép chốt tấm gang
0,0428 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
37 Sản xuất tấm đan đúc sẵn vữa BT đá 1x2 M200
3,9245 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
38 Cốt thép tấm đan
0,4309 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
39 Gia công lắp đặt thép niềng hố ga
1,4344 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
40 Gia công lắp đặt thép niềng tấm đan
1,8961 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
41 Lắp đặt tấm chắn rác
45 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
42 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg
90 1 c/kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
43 Bê tông dầm đỡ vữa BT đá 1x2 M200
0,8496 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
44 Ván khuôn dầm đỡ
31,152 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck
88 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
46 Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép
0,021 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
47 Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép
0,1536 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
48 Cốt thép gia cố cửa thu
0,1598 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
49 Bê tông thân mương vữa BT đá 2x4 M150
171,6058 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế
50 Ván khuôn thân mương
1.738,1449 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 143

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây