Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 07:36 20/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường tiểu học Hương Canh B; Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn kết hợp nhà ăn 3 tầng và hạng mục phụ trợ
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT dự án
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị trấn, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:15 30/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:31 20/08/2022
đến
09:15 30/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:15 30/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
175.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/08/2022 (28/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND thị trấn Hương Canh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Trường tiểu học Hương Canh B; Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn kết hợp nhà ăn 3 tầng và hạng mục phụ trợ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị trấn, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hương Canh , địa chỉ: UBND thị trấn Hương Canh, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hương Canh , địa chỉ: UBND thị trấn Hương Canh, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Đối với hạng mục thi công xây dựng); - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Đối với hạng mục Phòng cháy và chữa cháy); - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Xuyên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.599.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 9.500.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình dân dụng, công nghiệp; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc các tài liệu chứng minh khác, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.53
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng công trình tương tự.33
3Cán bộ phụ trách phần PCCC1- Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách phần PCCC 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách thi công phần PCCC công trình tương tự.33
4Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận đã hoàn thành đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ ĂN 3 TẦNG
1Bê tông cọc M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,7875m3
2Ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,1581100m2
3Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2355tấn
4Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,61tấn
5Cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2268tấn
6Bản mã cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4251tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1261 mối nối
8Ép cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,836100m
9Phá đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,3625m3
10Vận chuyển bê tông đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,36251m3
11Thuê đối trọng ép cọc thí nghiệm + ép cọc đại tràChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1lần
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1441 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
13Đào móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4398100m3
14Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,6531m3
15Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,7375m3
16Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9127m3
17Bê tông giằng M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,4718m3
18Ván khuôn lót bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4215100m2
19Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1403100m2
20Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2986100m2
21Ván khuôn dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0429100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9902tấn
23Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0684tấn
24Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6516tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4414tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1177tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0535tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,927m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,6745m3
30Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6779100m3
31Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7618100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9091100m3
33Nylon lót nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt257,6236m2
34Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,7624m3
35Bê tông cột M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,6733m3
36Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,8156100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4151tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2548tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,2114tấn
40Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56,0985m3
41Ván khuôn dầm sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,4211100m2
42Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,165tấn
43Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5345tấn
44Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,2001tấn
45Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt75,008m3
46Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,7766100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,0613tấn
48Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,7675m3
49Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5044100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4678tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1923tấn
52Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,3118m3
53Ván khuôn gỗ lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,732100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5396tấn
55Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4112m3
56Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1411100m2
57Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1866tấn
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,983m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt165,0084m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,3068m3
61Đắp cát bục giảngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0305100m3
62Bê tông nền M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5665m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5741m3
64Trát trần, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt720,9582m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt476,8294m2
66Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt342,233m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt506,4267m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.186,9947m2
69Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt127,316m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt256,72m
71Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5803tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5803tấn
73Sơn xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt201,3161m2
74Lợp mái tôn múi dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,7659100m2
75Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52,04m
76Quét dung dịch chống thấm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,734m2
77Láng tạo dốc mái, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,086m2
78Láng mái, ô văng dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,086m2
79Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt198,072m2
80Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt715,3064m2
81Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43,5732m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56,7018m2
83Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56,7018m2
84Hệ khung inox đỡ bàn đá chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
85Ốp đá granit chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,92m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,4869m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,4869m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt677,5432m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.683,2148m2
90Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm thả KT600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56,7018m2
91Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1804tấn
92Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt85,2556m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9645tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt98,44m2
95Sơn tĩnh điện thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.144,9kg
96Thang thép lên mái theo thiết kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
97Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,36m2
98Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,96m2
99Cửa sổ mở trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt91,96m2
100Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,3795m2
101Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 10,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,48m2
102Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện SUB304 đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,309m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,3905100m2
104Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,21231m3
105Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0858100m3
106Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,9253m3
107Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,2119m3
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51,8136m2
109Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,07m2
110Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,987m3
111Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2297100m2
112Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2867tấn
113Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt751 cấu kiện
114Đào bể - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2106100m3
115Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0719100m3
116Bê tông lót móng đáy bể, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8561m3
117Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8561m3
118Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0274100m2
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0744tấn
120Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,5901m3
121Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,36m2
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,552m2
123Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,576m3
124Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0288100m2
125Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0352tấn
126Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt81 cấu kiện
127Lắp đặt bộ đèn led tuýp lớp học bóng đôi T8-CSLH/20Wx2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27bộ
128Lắp đặt đèn tuýp bảng đơn T8-CSBA/20Wx1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
129Lắp đặt bộ đèn led tuýp đôi 18Wx2, chóa tán quang lắp nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27bộ
130Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33bộ
131Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
132Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
133Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
135Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
136Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
137Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50cái
138MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38cái
139MCB 1P-2C; 250V/32A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
140MCB 1P-2C; 250V/50A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
141MCB 1P-2C; 250V/63A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
142MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
143MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 63A-18KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
144MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-22KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
145Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8hộp
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.408m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.110m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt225m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
151Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15m
152Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80m
153Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.510m
154Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt240m
155Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt165m
156Phụ kiện cho ống ghen nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1
157Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3hộp
158Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
159Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
160Bình chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
161Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cọc
162Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt128m
163Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35m
164Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt128m
165Cọc đỡ dây thu sét d10, L=150 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80cọc
166Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
167Đào mương tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt141m3
168Đắp đất mương tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14m3
169Ống PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,076100m
170Ống PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,04100m
171Ống PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,04100m
172Ống PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,04100m
173Ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100m
174Ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3100m
175Van phao D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
176Van nhựa PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
177Van nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
178Van nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
179Rắc co PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
180Rắc co PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
181Rắc co PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
182Cút PPR D63-45 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
183Cút PPR D63-90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
184Cút PPR D32-90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
185Cút PPR D25-90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
186Cút PPR D25x1/2'' (RT)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
187Côn PPR D40x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
188Côn PPR D63x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
189Côn PPR D50x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
190Côn PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
191Nút bịt D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42cái
192Tê PPR D20x1/2''(RT)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
193Tê PPR D50x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
194Tê PPR D63x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
195Tê PPR D63x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
196Tê PPR D40x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
197Tê PPR D25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
198Tê PPR D20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
199Tê PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
200Tê PPR D25x1/2''(RT)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
201Kép D1"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
202Kép D3/4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
203Kép D1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
204Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9bộ
205Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9bộ
206Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
207Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
208Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
209Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
210Lắp đặt vòi rửa (vòi xả nước)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
211Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
212Bơm và hệ thống cấp nước từ bể PCCC đến chân nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Trọn gói
213Ống PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100m
214Ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,28100m
215Ống PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,55100m
216Ống PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,16100m
217Ống PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,35100m
218Tê 45 độ PVC D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17cái
219Tê 45 độ PVC D90x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
220Tê kiểm tra PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
221Tê 45 độ PVC D75x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25cái
222Cút 135 độ PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22cái
223Cút 135 độ PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
224Cút 135 độ PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
225Cút 90 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
226Cút 90 độ PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
227Cút 90 độ PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
228Côn PVC D90x42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
229Côn PVC D110x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
230Côn PVC D75x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22cái
231Côn PVC D75x42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
232Nắp bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
233Nắp thông tắc DN75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
234Si phông D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
235Thoát sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
236Ống PVC D90 thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,15100m
237Côn, cút PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
238Đai gông giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50cái
239Ống thoát PVC 34 thoát mái sảnh, thoát hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30vị trí
BHẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,30481m3
2Đắp đất nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1016m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,324m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7144m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0144100m2
6Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0414100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0319tấn
8Bu lông M14x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
9Bu lông nở M14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8395tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8395tấn
12Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,95tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,95tấn
14Lợp mái tôn múi dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1388100m2
15Tôn ốp sườn khổ 300 dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,8m
16Máng thu nước inox 304, dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,6m
17Ống thoát nước PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
18Cút, chếch PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
19Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,82m3
20Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,016100m2
21Rải nylon lót nền, chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt124,1m2
22Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,045m3
23Đánh bóng bề mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt120,45m2
24Mua thùng rác hợp kim 240L, KT730x600x1010(loại có bánh xe đẩy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3thùng
25Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,6875100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2629100m3
27Nylon lót bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt993,22m2
28Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,2109m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3703tấn
30Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5319100m2
31Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt123,4805m3
32Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt133,1505m3
33Cắt mạch bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt271m
34Đánh bóng nền bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt991,65m2
35Sơn Epoxy nền sân bê tông (màu sắc từng khu vực)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt991,65m2
36Bu lông M18x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt72cái
37Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5739tấn
38Gia công cột bằng thép hộp, thép ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6002tấn
39Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1741tấn
40Gia công dầm sàn thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,5372tấn
41Lắp kết cấu dầm sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,5372tấn
42Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7586tấn
43Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7586tấn
44Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4681tấn
45Lưới inox đục lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,0293m2
46Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt67,8224m2
47Sơn tĩnh điện thang thép, lan can thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.226,7kg
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt388,35511m2
49Sàn gỗ nhựa ngoài trời dày 2,5cm có rỗng giữaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt119,04m2
50Mặt bậc bằng gỗ nhựa ngoài trời dày 4cm có rỗng giữaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,104m2
51Thi công lợp tấm lợp xi măng cemboardChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt159,034m2
52Thi công dán tấm lợp bitum phủ đá trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt270,43m2
53Thi công ốp gỗ thông hoàn thiện không sơn, tấm dày 1cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt177,014m2
54Thi công tường ốp gỗ thông hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt167,1142m2
55Kính cường lực 8mm, sơn màu theo phối cảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4831m2
56Chồng cây Giáng Hương (hoa vàng) đường kính D20-30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cây
57Thiết bị vui chơi leo trèoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
58Ghế ngồi đọc sách, chất liệu gỗ thông dày 2cm, sơn PU hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt64cái
59Bàn lục giác, chất liệu gỗ thông dày 2cm sơn PU hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
60Giá kê sách báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
61Lồng máng trượt bằng inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
62Xích đu treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
63Tháo tấm đan hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4971 cấu kiện
64Nạo vét bùn rác rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt415,8m
65Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,6538m3
66Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,2454m3
67Đào móng - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,8871100m3
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8553100m3
69Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt203,1814m3
70Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,1697m3
71Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt85,8225m3
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt334,2244m2
73Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt134,2215m2
74Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,0497m3
75Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1428100m2
76Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9275tấn
77Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7741 cấu kiện
78Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22cây
79Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22gốc
80Trồng mới cây Bàng Đài Loan, đường kính thân D12-15cm (Đơn giá bao gồm cây, nhân công trồng chăm sóc và vật tư phụ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cây
81Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2674100m3
82Nylon lót sân bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.267,37m2
83Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt272,0844m3
84Lát gạch terazzo KT400x400x30, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.267,37m2
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6468m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,56m2
87Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0546100m2
88Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8084tấn
89Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,56m2
90Tháo hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,74m2
91Phá dỡ kết cấu bê tông (phần nằm trên cốt nền hiện trạng - lộ thiên)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48,3437m3
92Phá dỡ kết cấu bê tông (phần nằm dưới cốt nền hiện trạng - phần ngầm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,7004m3
93Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68,2019m3
94Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,2742m3
95Phá dỡ móng gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,893m3
96Đào san đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1228100m3
97Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0705100m3
98Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt299,1956m3
99Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8635100m3
100Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,207100m3
CHẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Tủ trung tâm 5 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11 trung tâm
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,410 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,65 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,25 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,65 nút
7Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3hộp
8Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3hộp
9Lắp đặt thiết bị cuối tuyến (điện trở cuối đường dây )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,310 đầu
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,45 đèn
11Lắp đặt đèn ExitChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.250m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt850m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.100m
15Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt360m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt360m
17Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17cái
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,25100m
21Đào đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,43751m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6344100m3
23Sơn đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48,671m2
24Thử áp lực đường ống D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,25100m
25Thử áp lực đường ống D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6100m
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
28Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
30Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
31Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 3 cửa D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
32Lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
33Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
34Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
35Hộp đựng và phương tiện chữa cháy ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
36Bộ dụng cụ phá dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
37Hộp họng chữa cháy vách tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
38Kệ để 03 bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
39Bình bột chữa cháy ABC-MFZL8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18bình
40Bộ nội quy, tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
41Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cặp bích
42Bê tông móng, mố, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,25m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
2Máy ép cọc BTCTBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
3Máy đầm cócBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
4Máy đầm dùiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
5Máy đầm bànBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
6Máy trộn bê tông (trộn vữa)Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
7Máy cắt uốn sắtBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
8Máy khoan bê tôngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
9Máy hàn điệnBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
10Máy cắt gạch đáBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
11Máy màiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
12Máy bơm nướcBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
13Máy thủy bìnhBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
14Ô tô tự đổBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
15Máy vận thăngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
16Máy phát điện >20KVABản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
17Máy nén khíBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
18Giáo thépBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …150
19Máy đục bê tôngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
20Cốp pha thépBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …300
21Máy hút bụiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
22Máy mài tườngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
1
2
Máy ép cọc BTCT
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
1
3
Máy đầm cóc
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
1
4
Máy đầm dùi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
2
5
Máy đầm bàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
2
6
Máy trộn bê tông (trộn vữa)
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
2
7
Máy cắt uốn sắt
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
2
8
Máy khoan bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
2
9
Máy hàn điện
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
1
10
Máy cắt gạch đá
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
2
11
Máy mài
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
2
12
Máy bơm nước
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
1
13
Máy thủy bình
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
1
14
Ô tô tự đổ
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
2
15
Máy vận thăng
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
1
16
Máy phát điện >20KVA
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
1
17
Máy nén khí
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
1
18
Giáo thép
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
150
19
Máy đục bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
2
20
Cốp pha thép
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
300
21
Máy hút bụi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
1
22
Máy mài tường
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông cọc M250, đá 1x2
63,7875 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Ván khuôn cọc
5,1581 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm
2,2355 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm
6,61 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Cốt thép cọc, ĐK >18mm
0,2268 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Bản mã cọc
1,4251 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
126 1 mối nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Ép cọc
10,836 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Phá đầu cọc
2,3625 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Vận chuyển bê tông đầu cọc
2,3625 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Thuê đối trọng ép cọc thí nghiệm + ép cọc đại trà
1 lần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông
144 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Đào móng
1,4398 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Bê tông lót móng M150, đá 2x4
12,6531 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Bê tông móng M250, đá 1x2
41,7375 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2
1,9127 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Bê tông giằng M250, đá 1x2
11,4718 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Ván khuôn lót bê tông
0,4215 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Ván khuôn móng
1,1403 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Ván khuôn cổ cột
0,2986 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Ván khuôn dầm, giằng
1,0429 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,9902 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm
0,0684 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm
1,6516 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,4414 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
1,1177 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm
1,0535 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
23,927 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
5,6745 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90
0,6779 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90
0,7618 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,9091 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Nylon lót nền
257,6236 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Bê tông nền, M150, đá 2x4
25,7624 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Bê tông cột M250, đá 1x2
19,6733 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Ván khuôn cột
2,8156 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,4151 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
0,2548 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm
5,2114 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2
56,0985 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Ván khuôn dầm sàn
5,4211 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm
1,165 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm
2,5345 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm
7,2001 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2
75,008 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Ván khuôn sàn mái
7,7766 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
7,0613 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2
5,7675 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Ván khuôn cầu thang thường
0,5044 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm
0,4678 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 84

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây