Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND thị trấn Hương Canh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Trường tiểu học Hương Canh B; Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn kết hợp nhà ăn 3 tầng và hạng mục phụ trợ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị trấn, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Đối với hạng mục thi công xây dựng); - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Đối với hạng mục Phòng cháy và chữa cháy); - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Xuyên |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.599.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 9.500.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình dân dụng, công nghiệp; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc các tài liệu chứng minh khác, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách phần PCCC 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách thi công phần PCCC công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận đã hoàn thành đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ ĂN 3 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,7875 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1581 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2355 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,61 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2268 | tấn |
| 6 | Bản mã cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4251 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126 | 1 mối nối |
| 8 | Ép cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,836 | 100m |
| 9 | Phá đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3625 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3625 | 1m3 |
| 11 | Thuê đối trọng ép cọc thí nghiệm + ép cọc đại trà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | lần |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 13 | Đào móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4398 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,6531 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,7375 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9127 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,4718 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lót bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4215 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1403 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2986 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0429 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9902 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0684 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6516 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4414 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1177 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0535 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,927 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6745 | m3 |
| 30 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6779 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7618 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9091 | 100m3 |
| 33 | Nylon lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 257,6236 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,7624 | m3 |
| 35 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,6733 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8156 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4151 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2548 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2114 | tấn |
| 40 | Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,0985 | m3 |
| 41 | Ván khuôn dầm sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4211 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,165 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5345 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2001 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75,008 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,7766 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,0613 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7675 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5044 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4678 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1923 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3118 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,732 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5396 | tấn |
| 55 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4112 | m3 |
| 56 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1411 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1866 | tấn |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,983 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165,0084 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,3068 | m3 |
| 61 | Đắp cát bục giảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0305 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5665 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5741 | m3 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 720,9582 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 476,8294 | m2 |
| 66 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 342,233 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 506,4267 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.186,9947 | m2 |
| 69 | Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 127,316 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 256,72 | m |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5803 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5803 | tấn |
| 73 | Sơn xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 201,316 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7659 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,04 | m |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,734 | m2 |
| 77 | Láng tạo dốc mái, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,086 | m2 |
| 78 | Láng mái, ô văng dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,086 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 198,072 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 715,3064 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,5732 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,7018 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,7018 | m2 |
| 84 | Hệ khung inox đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 85 | Ốp đá granit chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,92 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,4869 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,4869 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 677,5432 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.683,2148 | m2 |
| 90 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm thả KT600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,7018 | m2 |
| 91 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1804 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,2556 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9645 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 98,44 | m2 |
| 95 | Sơn tĩnh điện thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.144,9 | kg |
| 96 | Thang thép lên mái theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,36 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,96 | m2 |
| 99 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91,96 | m2 |
| 100 | Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,3795 | m2 |
| 101 | Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 10,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 102 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện SUB304 đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,309 | m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,3905 | 100m2 |
| 104 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,2123 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0858 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9253 | m3 |
| 107 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,2119 | m3 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,8136 | m2 |
| 109 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,07 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,987 | m3 |
| 111 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2297 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2867 | tấn |
| 113 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75 | 1 cấu kiện |
| 114 | Đào bể - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2106 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0719 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng đáy bể, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8561 | m3 |
| 117 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8561 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0274 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0744 | tấn |
| 120 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5901 | m3 |
| 121 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,36 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,552 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 124 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 125 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 127 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp lớp học bóng đôi T8-CSLH/20Wx2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn tuýp bảng đơn T8-CSBA/20Wx1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp đôi 18Wx2, chóa tán quang lắp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 138 | MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | cái |
| 139 | MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 140 | MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 141 | MCB 1P-2C; 250V/63A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 142 | MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 143 | MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 63A-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 144 | MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-22KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | hộp |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.408 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.110 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 225 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.510 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 240 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165 | m |
| 156 | Phụ kiện cho ống ghen nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | lô |
| 157 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 158 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 160 | Bình chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 161 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cọc |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 128 | m |
| 163 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d =16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 128 | m |
| 165 | Cọc đỡ dây thu sét d10, L=150 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | cọc |
| 166 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 167 | Đào mương tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất mương tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | m3 |
| 169 | Ống PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,076 | 100m |
| 170 | Ống PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 171 | Ống PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 172 | Ống PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 173 | Ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 174 | Ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 175 | Van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Van nhựa PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Van nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Van nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 179 | Rắc co PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Rắc co PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Rắc co PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 182 | Cút PPR D63-45 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Cút PPR D63-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 184 | Cút PPR D32-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Cút PPR D25-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 186 | Cút PPR D25x1/2'' (RT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 187 | Côn PPR D40x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Côn PPR D63x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 189 | Côn PPR D50x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Côn PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 191 | Nút bịt D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| 192 | Tê PPR D20x1/2''(RT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 193 | Tê PPR D50x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 194 | Tê PPR D63x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 195 | Tê PPR D63x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 196 | Tê PPR D40x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 197 | Tê PPR D25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 198 | Tê PPR D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 199 | Tê PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 200 | Tê PPR D25x1/2''(RT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 201 | Kép D1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 202 | Kép D3/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 203 | Kép D1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 206 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xả nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 211 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 212 | Bơm và hệ thống cấp nước từ bể PCCC đến chân nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 213 | Ống PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 214 | Ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 215 | Ống PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 216 | Ống PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 217 | Ống PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 218 | Tê 45 độ PVC D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 219 | Tê 45 độ PVC D90x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 220 | Tê kiểm tra PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 221 | Tê 45 độ PVC D75x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 222 | Cút 135 độ PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 223 | Cút 135 độ PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 224 | Cút 135 độ PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 225 | Cút 90 độ PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 226 | Cút 90 độ PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 227 | Cút 90 độ PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 228 | Côn PVC D90x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 229 | Côn PVC D110x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 230 | Côn PVC D75x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 231 | Côn PVC D75x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 232 | Nắp bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 233 | Nắp thông tắc DN75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 234 | Si phông D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 235 | Thoát sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 236 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,15 | 100m |
| 237 | Côn, cút PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 238 | Đai gông giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 239 | Ống thoát PVC 34 thoát mái sảnh, thoát hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | vị trí |
| B | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3048 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1016 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,324 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0414 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0319 | tấn |
| 8 | Bu lông M14x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Bu lông nở M14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8395 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8395 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,95 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,95 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1388 | 100m2 |
| 15 | Tôn ốp sườn khổ 300 dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,8 | m |
| 16 | Máng thu nước inox 304, dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,6 | m |
| 17 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 18 | Cút, chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 19 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,82 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Rải nylon lót nền, chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,1 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,045 | m3 |
| 23 | Đánh bóng bề mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,45 | m2 |
| 24 | Mua thùng rác hợp kim 240L, KT730x600x1010(loại có bánh xe đẩy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | thùng |
| 25 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6875 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2629 | 100m3 |
| 27 | Nylon lót bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 993,22 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,2109 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3703 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5319 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,4805 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 133,1505 | m3 |
| 33 | Cắt mạch bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 271 | m |
| 34 | Đánh bóng nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 991,65 | m2 |
| 35 | Sơn Epoxy nền sân bê tông (màu sắc từng khu vực) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 991,65 | m2 |
| 36 | Bu lông M18x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | cái |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5739 | tấn |
| 38 | Gia công cột bằng thép hộp, thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6002 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1741 | tấn |
| 40 | Gia công dầm sàn thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,5372 | tấn |
| 41 | Lắp kết cấu dầm sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,5372 | tấn |
| 42 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7586 | tấn |
| 43 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7586 | tấn |
| 44 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4681 | tấn |
| 45 | Lưới inox đục lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,0293 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,8224 | m2 |
| 47 | Sơn tĩnh điện thang thép, lan can thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.226,7 | kg |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 388,3551 | 1m2 |
| 49 | Sàn gỗ nhựa ngoài trời dày 2,5cm có rỗng giữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,04 | m2 |
| 50 | Mặt bậc bằng gỗ nhựa ngoài trời dày 4cm có rỗng giữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,104 | m2 |
| 51 | Thi công lợp tấm lợp xi măng cemboard | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 159,034 | m2 |
| 52 | Thi công dán tấm lợp bitum phủ đá trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 270,43 | m2 |
| 53 | Thi công ốp gỗ thông hoàn thiện không sơn, tấm dày 1cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 177,014 | m2 |
| 54 | Thi công tường ốp gỗ thông hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 167,1142 | m2 |
| 55 | Kính cường lực 8mm, sơn màu theo phối cảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4831 | m2 |
| 56 | Chồng cây Giáng Hương (hoa vàng) đường kính D20-30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cây |
| 57 | Thiết bị vui chơi leo trèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Ghế ngồi đọc sách, chất liệu gỗ thông dày 2cm, sơn PU hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | cái |
| 59 | Bàn lục giác, chất liệu gỗ thông dày 2cm sơn PU hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Giá kê sách báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 61 | Lồng máng trượt bằng inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Xích đu treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Tháo tấm đan hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 497 | 1 cấu kiện |
| 64 | Nạo vét bùn rác rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 415,8 | m |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,6538 | m3 |
| 66 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,2454 | m3 |
| 67 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8871 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8553 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 203,1814 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,1697 | m3 |
| 71 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,8225 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 334,2244 | m2 |
| 73 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,2215 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,0497 | m3 |
| 75 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1428 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9275 | tấn |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 774 | 1 cấu kiện |
| 78 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cây |
| 79 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | gốc |
| 80 | Trồng mới cây Bàng Đài Loan, đường kính thân D12-15cm (Đơn giá bao gồm cây, nhân công trồng chăm sóc và vật tư phụ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cây |
| 81 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2674 | 100m3 |
| 82 | Nylon lót sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.267,37 | m2 |
| 83 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 272,0844 | m3 |
| 84 | Lát gạch terazzo KT400x400x30, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.267,37 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6468 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,56 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0546 | 100m2 |
| 88 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8084 | tấn |
| 89 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,56 | m2 |
| 90 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,74 | m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông (phần nằm trên cốt nền hiện trạng - lộ thiên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,3437 | m3 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông (phần nằm dưới cốt nền hiện trạng - phần ngầm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,7004 | m3 |
| 93 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,2019 | m3 |
| 94 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,2742 | m3 |
| 95 | Phá dỡ móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,893 | m3 |
| 96 | Đào san đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1228 | 100m3 |
| 97 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0705 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 299,1956 | m3 |
| 99 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8635 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,207 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm 5 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt thiết bị cuối tuyến (điện trở cuối đường dây ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 360 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 360 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,25 | 100m |
| 21 | Đào đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,4375 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6344 | 100m3 |
| 23 | Sơn đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,67 | 1m2 |
| 24 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,25 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 3 cửa D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Hộp đựng và phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Bộ dụng cụ phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Hộp họng chữa cháy vách tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Kệ để 03 bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bình |
| 40 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cặp bích |
| 42 | Bê tông móng, mố, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,25 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 2 | Máy ép cọc BTCT | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông (trộn vữa) | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 11 | Máy mài | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 15 | Máy vận thăng | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 16 | Máy phát điện >20KVA | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 18 | Giáo thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 150 |
| 19 | Máy đục bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 20 | Cốp pha thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 300 |
| 21 | Máy hút bụi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 22 | Máy mài tường | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
1 |
2 |
Máy ép cọc BTCT |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
2 |
5 |
Máy đầm bàn |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông (trộn vữa) |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
2 |
7 |
Máy cắt uốn sắt |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
2 |
8 |
Máy khoan bê tông |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
2 |
9 |
Máy hàn điện |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
1 |
10 |
Máy cắt gạch đá |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
2 |
11 |
Máy mài |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
2 |
12 |
Máy bơm nước |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
1 |
13 |
Máy thủy bình |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
1 |
14 |
Ô tô tự đổ |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
2 |
15 |
Máy vận thăng |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
1 |
16 |
Máy phát điện >20KVA |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
1 |
17 |
Máy nén khí |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
1 |
18 |
Giáo thép |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
150 |
19 |
Máy đục bê tông |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
2 |
20 |
Cốp pha thép |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
300 |
21 |
Máy hút bụi |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
1 |
22 |
Máy mài tường |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | 63,7875 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Ván khuôn cọc | 5,1581 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 2,2355 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 6,61 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | 0,2268 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Bản mã cọc | 1,4251 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 126 | 1 mối nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Ép cọc | 10,836 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Phá đầu cọc | 2,3625 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | 2,3625 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Thuê đối trọng ép cọc thí nghiệm + ép cọc đại trà | 1 | lần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | 144 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Đào móng | 1,4398 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | 12,6531 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 41,7375 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | 1,9127 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | 11,4718 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Ván khuôn lót bê tông | 0,4215 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Ván khuôn móng | 1,1403 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Ván khuôn cổ cột | 0,2986 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Ván khuôn dầm, giằng | 1,0429 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,9902 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | 0,0684 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 1,6516 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,4414 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,1177 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 1,0535 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 23,927 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,6745 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6779 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7618 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9091 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Nylon lót nền | 257,6236 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 25,7624 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 19,6733 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Ván khuôn cột | 2,8156 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,4151 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,2548 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 5,2114 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2 | 56,0985 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Ván khuôn dầm sàn | 5,4211 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | 1,165 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 2,5345 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm | 7,2001 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | 75,008 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Ván khuôn sàn mái | 7,7766 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 7,0613 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | 5,7675 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,5044 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,4678 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Một chút ghen tuông tốt cho mối quan hệ… luôn luôn tốt khi biết rằng có ai đó sợ sẽ đánh mất bạn… "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND thị trấn Hương Canh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND thị trấn Hương Canh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.