Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 15:04 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Dự án: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất và mua sắm trang thiết bị tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án (Đợt 2) Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất và mua sắm trang thiết bị tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:30 11/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:56 22/08/2022
đến
15:30 11/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 11/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.500.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/09/2022 (09/04/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Dự án: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất và mua sắm trang thiết bị tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 28 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiểm đinh xây dựng N.A.D. Địa chỉ: 22/8 Lê Lợi, Khu phố 4, Thị Trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng Khánh Hòa (Địa chỉ: 165 Thống Nhất, phường Phương Sài, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam-Vinace (Địa chỉ: Số 7-105/7, Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - File scan từ bản gốc Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu (Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu). - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. Lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp tài liệu gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
28 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 43.883.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.407.068.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 105.000.000.000 VND - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III - Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (có các hạng mục: Xây dựng nhà kết cấu khung BTCT cấp III; San nền; Bể nước ngầm; Hệ thống cấp thoát nước cấp III; Hệ thống cấp điện + Hệ thống điên chiếu sáng cấp III; Hệ thống điện nhẹ, Camera; Hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 105.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã tham gia 02 công trình dân dụng tối thiểu hạng III (Trường hợp đã tham gia công trình thì chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 35 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học75
2Cán bộ kỹ thuật4- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 35 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học53
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống nước trong và ngoài nhà, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống lọc nước1- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã từng tham gia thi công 01 công trình có hệ thống thoát nước thải và hệ thống cấp nước sinh hoạt- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học53
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường nội bộ1- 01 cao đẳng trở lên chuyên ngành đường bộ- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống camera giám sát, hệ thống mạng internet, cáp điện thoại1- Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học53
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt PCCC1- Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC & CHCN- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia lắp đặt hệ thống PCCC 01 công trình dân dụng cấp III (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học53
7Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 35 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Loại thiết bị: Máy bơm bê tông 50 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: Máy bơm bê tông 50 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)4
2Loại thiết bị: Máy đào 0,80 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: Máy đào 0,80 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)10
3Loại thiết bị: Máy ủi 110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: Máy ủi 110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)2
4Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
5Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 16 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh thép 16 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
6Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 10T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh thép 10T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
7Loại thiết bị: Máy lu rung 25T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: Máy lu rung 25T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
8Loại thiết bị: Máy lu bánh hơi 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh hơi 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
9Loại thiết bị: Cần cẩu bánh hơi 6 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: Cần cẩu bánh hơi 6 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
10Loại thiết bị: Cần trục ô tô 3T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô 3T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
11Loại thiết bị: Cần cẩu 30T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: Cần cẩu 30T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
12Loại thiết bị: Cần cẩu bánh xích 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: Cần cẩu bánh xích 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
13Loại thiết bị: Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)2
14Loại thiết bị: Máy đào 1,25 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: Máy đào 1,25 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
15Loại thiết bị: Máy rải 50- 60 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: Máy rải 50- 60 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
16Loại thiết bị: Xe nâng 12 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: Xe nâng 12 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
17Loại thiết bị: Thiết bị sơn kẻ vạchĐặc điểm thiết bị: Thiết bị sơn kẻ vạch1
18Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá 1,7 kWĐặc điểm thiết bị: Máy cắt gạch đá 1,7 kW8
19Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép 5 kWĐặc điểm thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép 5 kW10
20Loại thiết bị: Máy dầm dùi 1,5 kWĐặc điểm thiết bị: Máy dầm dùi 1,5 kW15
21Loại thiết bị: Máy đầm bàn 1 kWĐặc điểm thiết bị: Máy đầm bàn 1 kW15
22Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay 70 kgĐặc điểm thiết bị: Máy đầm đất cầm tay 70 kg10
23Loại thiết bị: Máy hàn 23 kWĐặc điểm thiết bị: Máy hàn 23 kW10
24Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lítĐặc điểm thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít10
25Loại thiết bị: Máy trộn vữa 150 lítĐặc điểm thiết bị: Máy trộn vữa 150 lít10
26Loại thiết bị: Ô tô tự đổ 7T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: Ô tô tự đổ 7T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)10
27Loại thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kWĐặc điểm thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW2
28Loại thiết bị: Đồng hồ đo áp lựcĐặc điểm thiết bị: Đồng hồ đo áp lực2
29Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năngĐặc điểm thiết bị: Đồng hồ vạn năng2
30Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay 1 kWĐặc điểm thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay 1 kW5
31Loại thiết bị: Vôn mét điện tửĐặc điểm thiết bị: Vôn mét điện tử2
32Loại thiết bị: Máy hàn nhiệt cầm tayĐặc điểm thiết bị: Máy hàn nhiệt cầm tay2
33Loại thiết bị: Kích 5 TĐặc điểm thiết bị: Kích 5 T5
34Loại thiết bị:Tời điện 5TĐặc điểm thiết bị: Tời điện 5T4
35Loại thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kWĐặc điểm thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW1
36Loại thiết bị: Máy nén khí diezel 600 m3/hĐặc điểm thiết bị: Máy nén khí diezel 600 m3/h1
37Loại thiết bị: Ô tô tưới nước 5 m3Đặc điểm thiết bị: Ô tô tưới nước 5 m31
38Loại thiết bị: Máy cắt bê tông 7,5 kWĐặc điểm thiết bị: Máy cắt bê tông 7,5 kW4
39Loại thiết bị: Máy cắt uốn 5kWĐặc điểm thiết bị: Máy cắt uốn 5kW1
40Dàn giáo (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực được qui định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019)Dàn giáo (đơn vị tính là bộ) (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực được qui định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019)500

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Loại thiết bị: Máy bơm bê tông 50 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy bơm bê tông 50 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
4
2
Loại thiết bị: Máy đào 0,80 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy đào 0,80 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
10
3
Loại thiết bị: Máy ủi 110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy ủi 110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
2
4
Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
5
Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 16 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh thép 16 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
6
Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 10T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh thép 10T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
7
Loại thiết bị: Máy lu rung 25T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy lu rung 25T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
8
Loại thiết bị: Máy lu bánh hơi 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh hơi 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
9
Loại thiết bị: Cần cẩu bánh hơi 6 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Cần cẩu bánh hơi 6 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
10
Loại thiết bị: Cần trục ô tô 3T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô 3T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
11
Loại thiết bị: Cần cẩu 30T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Cần cẩu 30T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
12
Loại thiết bị: Cần cẩu bánh xích 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Cần cẩu bánh xích 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
13
Loại thiết bị: Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
2
14
Loại thiết bị: Máy đào 1,25 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy đào 1,25 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
15
Loại thiết bị: Máy rải 50- 60 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy rải 50- 60 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
16
Loại thiết bị: Xe nâng 12 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Xe nâng 12 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
17
Loại thiết bị: Thiết bị sơn kẻ vạch
Đặc điểm thiết bị: Thiết bị sơn kẻ vạch
1
18
Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá 1,7 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy cắt gạch đá 1,7 kW
8
19
Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
10
20
Loại thiết bị: Máy dầm dùi 1,5 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy dầm dùi 1,5 kW
15
21
Loại thiết bị: Máy đầm bàn 1 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy đầm bàn 1 kW
15
22
Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay 70 kg
Đặc điểm thiết bị: Máy đầm đất cầm tay 70 kg
10
23
Loại thiết bị: Máy hàn 23 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy hàn 23 kW
10
24
Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít
Đặc điểm thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít
10
25
Loại thiết bị: Máy trộn vữa 150 lít
Đặc điểm thiết bị: Máy trộn vữa 150 lít
10
26
Loại thiết bị: Ô tô tự đổ 7T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Ô tô tự đổ 7T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
10
27
Loại thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW
2
28
Loại thiết bị: Đồng hồ đo áp lực
Đặc điểm thiết bị: Đồng hồ đo áp lực
2
29
Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năng
Đặc điểm thiết bị: Đồng hồ vạn năng
2
30
Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay 1 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay 1 kW
5
31
Loại thiết bị: Vôn mét điện tử
Đặc điểm thiết bị: Vôn mét điện tử
2
32
Loại thiết bị: Máy hàn nhiệt cầm tay
Đặc điểm thiết bị: Máy hàn nhiệt cầm tay
2
33
Loại thiết bị: Kích 5 T
Đặc điểm thiết bị: Kích 5 T
5
34
Loại thiết bị:Tời điện 5T
Đặc điểm thiết bị: Tời điện 5T
4
35
Loại thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW
1
36
Loại thiết bị: Máy nén khí diezel 600 m3/h
Đặc điểm thiết bị: Máy nén khí diezel 600 m3/h
1
37
Loại thiết bị: Ô tô tưới nước 5 m3
Đặc điểm thiết bị: Ô tô tưới nước 5 m3
1
38
Loại thiết bị: Máy cắt bê tông 7,5 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy cắt bê tông 7,5 kW
4
39
Loại thiết bị: Máy cắt uốn 5kW
Đặc điểm thiết bị: Máy cắt uốn 5kW
1
40
Dàn giáo (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực được qui định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019)
Dàn giáo (đơn vị tính là bộ) (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực được qui định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019)
500

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa sắt trượt
0,115 tấn Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
2 Tháo dỡ song sắt trên hàng rào
0,048 tấn Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
5,715 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
0,941 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
5 Phá dỡ giằng bê tông cốt thép
0,844 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép hiện hữu
2,58 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
7 Tháo dỡ lưới thép B40
2.531,76 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
118,14 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,245 100m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,175 100m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,07 100m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
1,728 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
13 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250
2,684 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
14 Bê tông cổ cột đá 1x2 M250
0,488 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 100
0,912 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
16 Bê tông đà kiềng, giằng tường, đá 1x2, M250
1,824 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,13 100m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột
0,078 100m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, giằng tường
0,243 100m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
1,44 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột
0,288 100m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,806 tấn Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường rào, đường kính cốt thép
0,022 tấn Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép
0,114 tấn Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép
0,057 tấn Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép
0,386 tấn Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
27 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
147,732 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
28 Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dày
9,362 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
29 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường hàng rào chiều dày
3,544 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
30 Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
107,06 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
31 Trát giằng tường, vữa XM mác 75
15,96 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
32 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
31,58 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
33 Bả bằng bột bả vào tường
107,06 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
47,54 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
154,6 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột
37,732 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
37 Công tác ốp đá chẻ KT 100x200mm vào chân tường hàng rào, vữa XM M75
7,204 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
38 CCLĐ chông sắt thép hộp KT 20x20x1,2mm cao 400mm nhon đầu (bao gồm sơn hoàn thiện theo bản vẽ)
31,2 m Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
39 CCLĐ chông sắt thép hộp KT 20x20x1,2mm cao 400mm nhon đầu (bao gồm sơn hoàn thiện theo bản vẽ)
3,6 m Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
40 CCLĐ cửa cổng sắt hộp 20x20x1,2mm kết hợp sắt hộp 50x100x2mm (bao gồm sơn dầu hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)
32,12 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
41 Cung cấp lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm dày 3,3mm
3.182,16 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
42 Lắp dựng lưới thép B40
3.182,16 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
43 Cung cấp lắp đặt bộ chữ nổi inox sơn nhũ vàng trên bảng tên công trình (Trọn bộ theo bảng vẽ thiết kế, trên bảng đá có sẵn)
2 bộ Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
44 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
3,795 100m3 Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg
0,779 100m3 Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
2,863 100m3 Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100
8,731 m3 Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
48 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 350
30,85 m3 Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
49 Đắp đá dăm nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98
1,532 100m3 Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
50 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)
0,153 100m3 Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 223

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây