Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 15:04 22/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Project: Repairing, renovating, upgrading and expanding facilities and purchasing equipment at the drug addiction treatment facility in Khanh Hoa province
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
project contractor selection plan (Phase 2) Repairing, renovating, upgrading and expanding facilities and purchasing equipment at the drug rehabilitation facility in Khanh Hoa province
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
15:30 11/09/2022
Validity period of E-HSDT
180 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:56 22/08/2022
to
15:30 11/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:30 11/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
1.500.000.000 VND
Amount in text format
One billion five hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Loại thiết bị: Máy bơm bê tông 50 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy bơm bê tông 50 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
4
2
Loại thiết bị: Máy đào 0,80 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy đào 0,80 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
10
3
Loại thiết bị: Máy ủi 110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy ủi 110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
2
4
Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
5
Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 16 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh thép 16 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
6
Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 10T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh thép 10T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
7
Loại thiết bị: Máy lu rung 25T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy lu rung 25T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
8
Loại thiết bị: Máy lu bánh hơi 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh hơi 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
9
Loại thiết bị: Cần cẩu bánh hơi 6 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Cần cẩu bánh hơi 6 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
10
Loại thiết bị: Cần trục ô tô 3T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô 3T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
11
Loại thiết bị: Cần cẩu 30T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Cần cẩu 30T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
12
Loại thiết bị: Cần cẩu bánh xích 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Cần cẩu bánh xích 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
13
Loại thiết bị: Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
2
14
Loại thiết bị: Máy đào 1,25 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy đào 1,25 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
15
Loại thiết bị: Máy rải 50- 60 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Máy rải 50- 60 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
16
Loại thiết bị: Xe nâng 12 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Xe nâng 12 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
1
17
Loại thiết bị: Thiết bị sơn kẻ vạch
Đặc điểm thiết bị: Thiết bị sơn kẻ vạch
1
18
Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá 1,7 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy cắt gạch đá 1,7 kW
8
19
Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
10
20
Loại thiết bị: Máy dầm dùi 1,5 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy dầm dùi 1,5 kW
15
21
Loại thiết bị: Máy đầm bàn 1 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy đầm bàn 1 kW
15
22
Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay 70 kg
Đặc điểm thiết bị: Máy đầm đất cầm tay 70 kg
10
23
Loại thiết bị: Máy hàn 23 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy hàn 23 kW
10
24
Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít
Đặc điểm thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít
10
25
Loại thiết bị: Máy trộn vữa 150 lít
Đặc điểm thiết bị: Máy trộn vữa 150 lít
10
26
Loại thiết bị: Ô tô tự đổ 7T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
Đặc điểm thiết bị: Ô tô tự đổ 7T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
10
27
Loại thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW
2
28
Loại thiết bị: Đồng hồ đo áp lực
Đặc điểm thiết bị: Đồng hồ đo áp lực
2
29
Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năng
Đặc điểm thiết bị: Đồng hồ vạn năng
2
30
Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay 1 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay 1 kW
5
31
Loại thiết bị: Vôn mét điện tử
Đặc điểm thiết bị: Vôn mét điện tử
2
32
Loại thiết bị: Máy hàn nhiệt cầm tay
Đặc điểm thiết bị: Máy hàn nhiệt cầm tay
2
33
Loại thiết bị: Kích 5 T
Đặc điểm thiết bị: Kích 5 T
5
34
Loại thiết bị:Tời điện 5T
Đặc điểm thiết bị: Tời điện 5T
4
35
Loại thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW
1
36
Loại thiết bị: Máy nén khí diezel 600 m3/h
Đặc điểm thiết bị: Máy nén khí diezel 600 m3/h
1
37
Loại thiết bị: Ô tô tưới nước 5 m3
Đặc điểm thiết bị: Ô tô tưới nước 5 m3
1
38
Loại thiết bị: Máy cắt bê tông 7,5 kW
Đặc điểm thiết bị: Máy cắt bê tông 7,5 kW
4
39
Loại thiết bị: Máy cắt uốn 5kW
Đặc điểm thiết bị: Máy cắt uốn 5kW
1
40
Dàn giáo (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực được qui định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019)
Dàn giáo (đơn vị tính là bộ) (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực được qui định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019)
500

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Tháo dỡ cửa sắt trượt
0,115 tấn Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
2 Tháo dỡ song sắt trên hàng rào
0,048 tấn Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
5,715 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
0,941 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
5 Phá dỡ giằng bê tông cốt thép
0,844 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép hiện hữu
2,58 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
7 Tháo dỡ lưới thép B40
2.531,76 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
118,14 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,245 100m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,175 100m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,07 100m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
1,728 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
13 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250
2,684 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
14 Bê tông cổ cột đá 1x2 M250
0,488 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 100
0,912 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
16 Bê tông đà kiềng, giằng tường, đá 1x2, M250
1,824 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,13 100m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột
0,078 100m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, giằng tường
0,243 100m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
1,44 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột
0,288 100m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,806 tấn Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường rào, đường kính cốt thép
0,022 tấn Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép
0,114 tấn Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép
0,057 tấn Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép
0,386 tấn Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
27 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
147,732 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
28 Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dày
9,362 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
29 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường hàng rào chiều dày
3,544 m3 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
30 Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
107,06 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
31 Trát giằng tường, vữa XM mác 75
15,96 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
32 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
31,58 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
33 Bả bằng bột bả vào tường
107,06 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
47,54 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
154,6 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột
37,732 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
37 Công tác ốp đá chẻ KT 100x200mm vào chân tường hàng rào, vữa XM M75
7,204 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
38 CCLĐ chông sắt thép hộp KT 20x20x1,2mm cao 400mm nhon đầu (bao gồm sơn hoàn thiện theo bản vẽ)
31,2 m Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
39 CCLĐ chông sắt thép hộp KT 20x20x1,2mm cao 400mm nhon đầu (bao gồm sơn hoàn thiện theo bản vẽ)
3,6 m Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
40 CCLĐ cửa cổng sắt hộp 20x20x1,2mm kết hợp sắt hộp 50x100x2mm (bao gồm sơn dầu hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)
32,12 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
41 Cung cấp lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm dày 3,3mm
3.182,16 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
42 Lắp dựng lưới thép B40
3.182,16 m2 Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
43 Cung cấp lắp đặt bộ chữ nổi inox sơn nhũ vàng trên bảng tên công trình (Trọn bộ theo bảng vẽ thiết kế, trên bảng đá có sẵn)
2 bộ Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ
44 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
3,795 100m3 Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg
0,779 100m3 Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
2,863 100m3 Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100
8,731 m3 Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
48 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 350
30,85 m3 Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
49 Đắp đá dăm nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98
1,532 100m3 Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
50 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)
0,153 100m3 Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA as follows:

  • Has relationships with 69 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.76 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 32.84%, Construction 49.25%, Consulting 10.45%, Non-consulting 4.48%, Mixed 2.98%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 209,155,608,526 VND, in which the total winning value is: 191,836,677,087 VND.
  • The savings rate is: 8.28%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 122

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second