Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 14:47 24/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng cổng, hàng rào trường Tiểu học Quảng Trung (Giai đoạn 1)
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung. Đ/c: xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0852614075 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: thuyutqb@gmail.com
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây lắp
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 01/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:42 24/08/2022
đến
08:00 01/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 01/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/09/2022 (30/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng cổng, hàng rào trường Tiểu học Quảng Trung (Giai đoạn 1)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung. Đ/c: xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0852614075 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: thuyutqb@gmail.com
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập dự toán: Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị xã Ba Đồn . Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung. Đ/c: xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0852614075 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: thuyutqb@gmail.com

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung. Đ/c: xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0852614075 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: thuyutqb@gmail.com
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hóa - chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung. Đ/c: xã Quảng Trung - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0852614075
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: thuyutqb@gmail.com
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 200.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng có các hạng mục: Tường rào, cổng: 02 hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).52
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32
3Cán bộ phụ trách KCS1Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí phụ trách KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo HSMT1,37081m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,1234100m3
3Đào móng băng rộng Theo HSMT0,08221m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSMT0,0074100m3
5Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo HSMT4,8443m3
6BT đá 2x4 lót móng, rộng Theo HSMT13,1508m3
7Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,1122100m2
8SXLD Cốt thép móng đk Theo HSMT0,0089tấn
9SXLD Cốt thép móng đk Theo HSMT0,1145tấn
10SXLD Cốt thép móng đk >18mmTheo HSMT0,044tấn
11BT móng chiều rộng Theo HSMT3,8828m3
12Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo HSMT0,125m3
13Xây móng đá hộc, dày Theo HSMT1m3
14SXLD Cốt thép cột, trụ đk Theo HSMT0,0515tấn
15SXLD Cốt thép cột, trụ đk Theo HSMT0,3963tấn
16SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao Theo HSMT0,2495tấn
17Cốp pha cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,174100m2
18Bê tông cột TD Theo HSMT1,1209m3
19Cốp pha xà dầm, giằngTheo HSMT0,1755100m2
20Cốp pha sàn máiTheo HSMT0,3584100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Theo HSMT1,592m3
22Bê tông sàn mái đá 1x2 M200Theo HSMT3,188m3
23SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo HSMT0,01tấn
24SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo HSMT0,0349tấn
25Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao Theo HSMT5,8095m3
26Xây tường gạch chỉ dày Theo HSMT0,7489m3
27Xây tường gạch chỉ dày Theo HSMT1,265m3
28Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao Theo HSMT0,459m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75Theo HSMT37,54m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Theo HSMT28,586m2
31Trát xà dầm VXM75Theo HSMT9,826m2
32Trát trần VXM75Theo HSMT32,62m2
33Trát gờ chỉ VXM75Theo HSMT47,34m
34BT nan hoa đúc sẵn đá 1x2 M200Theo HSMT0,131m3
35Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng Theo HSMT21 cấu kiện
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo HSMT1,7918100m2
37Dán ngói mũi hài 85viên/m2 trên mái nghiêng VXM75Theo HSMT42,219m2
38ốp đá Granít tự nhiên vào tường, cột sử dụng keo dánTheo HSMT45,273m2
39Dán gạch lá nem loại đơn bằng keoTheo HSMT3m2
40Sơn tường ngoài không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT72,284m2
41ốp tấm Aluminium vào tườngTheo HSMT6,63m2
42SXLD cổng sắt bằng sắt hộp (khoán gọn)Theo HSMT12,795m2
43SXLD hoa sắt bằng sắt vuông 12x12 (khoán gọn)Theo HSMT0,3m2
44Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn ExporTheo HSMT16,32m2
45SXLD chữ hợp kim nhôm loại lớn (khoán gọn)Theo HSMT122chữ
46SXLD chữ hợp kim nhôm loại nhỏ (khoán gọn)Theo HSMT106chữ
47Lắp đặt đèn ốp trần led vuông 284x284x25 24WTheo HSMT2bộ
48Lắp đặt đèn ốp trần led tròn 160x25 18WTheo HSMT2bộ
49LĐ Aptomat loại 1 pha,A Theo HSMT1m
50Lắp đặt mặt 1 lổ + đế âm tườngTheo HSMT1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo HSMT80m
52LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk Theo HSMT80m
BHẠNG MỤC HÀNG RÀO
1Bơm nước ao hồTheo HSMT25ca
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - BùnTheo HSMT24,8188100m
3Thi công lớp lót móng đá dăm + cátTheo HSMT11,913m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%)Theo HSMT0,7919100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%)Theo HSMT8,79941m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%)Theo HSMT0,4866100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%)Theo HSMT5,31881m3
8Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo HSMT47,3228m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT6,3m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT1,1345100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT19,0824m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT0,0946tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,9072tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,9454100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSMT5,7232m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSMT0,1616tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,4537tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT1,7455100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT17,9972m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,4618tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT1,0973tấn
22Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo HSMT6,3028m3
23Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSMT107,7403m3
24Xây tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT51,4212m3
25Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT3,2017m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT718,466m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT107,154m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSMT217,1555m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT1.023,31m
30Trát móng dày 1,5cm VXM75Theo HSMT387,8566m2
31Sơn tường rào không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT1.462,6213m2
32Gia công lắp dựng lan can Inox 304 (Khoán gọn)Theo HSMT24,872m2
CHẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,45tấn
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSMT60,1475m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSMT30,2932m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSMT68,392m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo HSMT158,8327m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoMáy đào >= 0,4m3 (còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ)1
2Ô tô tự đổÔ tô tự đổ trọng tải 2
3Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
4Máy đầm dùiMáy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
5Máy cắt uốn thépMáy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
6Máy hànMáy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
7Máy đầm bànMáy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
8Máy thủy bìnhMáy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
9Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạcMáy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Máy đào >= 0,4m3 (còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ)
1
2
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ trọng tải
2
3
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
1
5
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
1
6
Máy hàn
Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
1
7
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
1
8
Máy thủy bình
Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
1
9
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II
1,3708 1m3 Theo HSMT
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,1234 100m3 Theo HSMT
3 Đào móng băng rộng
0,0822 1m3 Theo HSMT
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II
0,0074 100m3 Theo HSMT
5 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào
4,8443 m3 Theo HSMT
6 BT đá 2x4 lót móng, rộng
13,1508 m3 Theo HSMT
7 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật
0,1122 100m2 Theo HSMT
8 SXLD Cốt thép móng đk
0,0089 tấn Theo HSMT
9 SXLD Cốt thép móng đk
0,1145 tấn Theo HSMT
10 SXLD Cốt thép móng đk >18mm
0,044 tấn Theo HSMT
11 BT móng chiều rộng
3,8828 m3 Theo HSMT
12 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ
0,125 m3 Theo HSMT
13 Xây móng đá hộc, dày
1 m3 Theo HSMT
14 SXLD Cốt thép cột, trụ đk
0,0515 tấn Theo HSMT
15 SXLD Cốt thép cột, trụ đk
0,3963 tấn Theo HSMT
16 SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao
0,2495 tấn Theo HSMT
17 Cốp pha cột vuông, chữ nhật
0,174 100m2 Theo HSMT
18 Bê tông cột TD
1,1209 m3 Theo HSMT
19 Cốp pha xà dầm, giằng
0,1755 100m2 Theo HSMT
20 Cốp pha sàn mái
0,3584 100m2 Theo HSMT
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200
1,592 m3 Theo HSMT
22 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200
3,188 m3 Theo HSMT
23 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk
0,01 tấn Theo HSMT
24 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk
0,0349 tấn Theo HSMT
25 Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao
5,8095 m3 Theo HSMT
26 Xây tường gạch chỉ dày
0,7489 m3 Theo HSMT
27 Xây tường gạch chỉ dày
1,265 m3 Theo HSMT
28 Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao
0,459 m3 Theo HSMT
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75
37,54 m2 Theo HSMT
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75
28,586 m2 Theo HSMT
31 Trát xà dầm VXM75
9,826 m2 Theo HSMT
32 Trát trần VXM75
32,62 m2 Theo HSMT
33 Trát gờ chỉ VXM75
47,34 m Theo HSMT
34 BT nan hoa đúc sẵn đá 1x2 M200
0,131 m3 Theo HSMT
35 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng
2 1 cấu kiện Theo HSMT
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao
1,7918 100m2 Theo HSMT
37 Dán ngói mũi hài 85viên/m2 trên mái nghiêng VXM75
42,219 m2 Theo HSMT
38 ốp đá Granít tự nhiên vào tường, cột sử dụng keo dán
45,273 m2 Theo HSMT
39 Dán gạch lá nem loại đơn bằng keo
3 m2 Theo HSMT
40 Sơn tường ngoài không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ
72,284 m2 Theo HSMT
41 ốp tấm Aluminium vào tường
6,63 m2 Theo HSMT
42 SXLD cổng sắt bằng sắt hộp (khoán gọn)
12,795 m2 Theo HSMT
43 SXLD hoa sắt bằng sắt vuông 12x12 (khoán gọn)
0,3 m2 Theo HSMT
44 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn Expor
16,32 m2 Theo HSMT
45 SXLD chữ hợp kim nhôm loại lớn (khoán gọn)
122 chữ Theo HSMT
46 SXLD chữ hợp kim nhôm loại nhỏ (khoán gọn)
106 chữ Theo HSMT
47 Lắp đặt đèn ốp trần led vuông 284x284x25 24W
2 bộ Theo HSMT
48 Lắp đặt đèn ốp trần led tròn 160x25 18W
2 bộ Theo HSMT
49 LĐ Aptomat loại 1 pha,A
1 m Theo HSMT
50 Lắp đặt mặt 1 lổ + đế âm tường
1 cái Theo HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 113

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây