Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA MINH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Trường Mầm Non Tuổi Thơ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân Sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai;Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, TT Thới Lai, Thị Trấn Thới Lai, Huyện Thới Lai, Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai; địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.990.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.590.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu (tính từ lúc ký hợp đồng ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) 1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, Kết cấu móng cọc bê tông cốt thép; khung, cột, dầm, sàn trệt, sàn lầu, sàn mái, sê nô đổ bê tông cốt thép toàn khối, tường ngăn, bao che xây gạch không nung; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền. Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của từng hạng mục hoặc công trình phụ trách và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C). | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: | 2 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình; công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III,có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền.Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của từng hạng mục hoặc công trình phụ trách và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách vật liệu: | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III,có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền. Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của từng hạng mục hoặc công trình phụ trách và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Điện; kỹ thuật điệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền.Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của từng hạng mục hoặc công trình phụ trách và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III,có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền. Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của hạng mục hoặc công trình và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền. Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của từng hạng mục hoặc công trình phụ trách và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao động/ Bảo hộ lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền. Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của từng hạng mục hoặc công trình phụ trách và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền. Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của từng hạng mục hoặc công trình phụ trách và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 9 | Nhân sự phụ trách đo đạt, quan trắc. | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Trắc địaKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền. Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của từng hạng mục hoặc công trình phụ trách và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,3725 | 100m2 |
| 2 | Nilong lót đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6863 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2162 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,8257 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 117,1563 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,745 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107 | 1 mối nối |
| 9 | CC & LĐ thép hộp đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0302 | tấn |
| 10 | Đập đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3438 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,768 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đào đất đà bậc cấp, consol, đà sàn trệt, ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,6215 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát lót móng + giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,2996 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,2996 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0967 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3758 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (giằng móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0215 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (giằng móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0546 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,47 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Giằng móng:) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,313 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3964 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5078 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tôn nền) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0255 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cổ cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6897 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cột tầng 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9682 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cột tầng 2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9749 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (bổ trụ mái) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3483 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3466 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8823 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (cổ cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1181 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Cột tầng 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,857 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,8785 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (lam trang trí) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8938 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (lam trang trí) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (lam trang trí) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6074 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (lam trang trí) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8778 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (lam trang trí) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đà bậc cấp, consol) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8943 | m3 |
| 39 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilong lót đổ bê tông dà bồn hoa, bản đỡ tường, bản đỡ cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (đà bậc cấp, consol, đà bồn hoa, bản đỡ tường, bản đỡ cột, dầm sàn trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9669 | 100m2 |
| 41 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilong lót đổ bê tông lót coffa gạch ống dẫm sàn trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8801 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bê tông lót ván khuôn gạch ống dầm sàn trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5657 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bê tông lót ván khuôn gạch ống dầm sàn trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,5008 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,4014 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (dầm sàn lầu 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6309 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (dầm mái) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5381 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (Đà giằng các loại) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8244 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2652 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3535 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2559 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,4904 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (đà bậc cấp, consol, đà bồn hoa, bản đỡ tường, bản đỡ cột) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3562 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (đà sàn trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,692 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (dầm sàn lầu 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,9018 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (dầm mái) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,3675 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Giằng tường các loại) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,8236 | m3 |
| 57 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Lót nilong đổ bê tông lót đá 1x2 sàn nền trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,5833 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,9166 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (Bản bậc cấp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (sàn lầu 1, sàn mái ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,9426 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (sê nô mái, bản đỡ tường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0326 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,8581 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 173,2059 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8313 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường (bậc thang, bậc cấp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3614 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5628 | tấn |
| 69 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,8911 | m3 |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (bậc thang, bậc cấp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0467 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0441 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3083 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9086 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,7904 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (mũ khe nhiệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (mũ khe nhiệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | m3 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 79 | GCLĐ Nẹp nhôm chữ T40 che khe nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,02 | M |
| 80 | Lắp đặt tấm tole phẳng dày 0.45mm che khe nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 83 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9985 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bó nền) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,5936 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (thành bậc cấp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2363 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (thành bồn hoa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen ốp cột ngoài nhà tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2353 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen ốp cột ngoài nhà tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen ốp cột ngoài nhà tầng lầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,4048 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường lan can trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường lan can lầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường lan can lầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4251 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trang trí mặt đứng tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3336 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trang trí mặt đứng tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8546 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trang trí mặt đứng lầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2496 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trang trí mặt đứng lầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6148 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường thành sê nô) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hồi dày 100, tường bao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,6239 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hồi dày 100, tường ngăn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,783 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hồi dày 200, tường bao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,9877 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn phòng tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,5952 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn phòng lầu 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,039 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao che tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,9081 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn phòng tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,1347 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao che tầng lầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,6699 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn phòng tầng lầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,8218 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen khu vệ sinh trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9656 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen khu vệ sinh lầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9656 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (bó nền) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,52 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (bó nền) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,52 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường lan can, thành bậc cấp, thành sê nô, tường hộp gen ốp cột ngoài nhà...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 452,5878 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường trang trí mặt đứng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,176 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường bao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 655,3868 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.193,5085 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137,355 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 238,43 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cầu thang) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,8534 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 489,8861 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,9799 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 891,14 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,254 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (giằng lan can, giằng các loại) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,6951 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163,43 | m |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (Đắp chỉ trang trí 50x100) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,7283 | m |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.193,5085 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.203,9413 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.509,7745 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 607,359 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.703,283 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 586,019 | m2 |
| 132 | Vẽ tranh trang trí trên tường (nhân công + vật tư) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,34 | m2 |
| 133 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ceramic 300x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.261,185 | m2 |
| 134 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,2874 | m2 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đắp đất hữu cơ bồn hoa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5032 | m3 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (nền phòng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 812,425 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Nền WC lầu 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,655 | m2 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (Láng tạo dốc sàn mái) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 272,045 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (sàn mái, mặt trên mũ khe nhiệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 260,4125 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 507,7038 | m2 |
| 141 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 ( Tạo rãnh thoát nước hành lang rộng 50) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,28 | 10m |
| 142 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ceramic nhám 600x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.296,4413 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ceramic nhám 300x300) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 159,31 | m2 |
| 144 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 145 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,2409 | m2 |
| 146 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,68 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính trắng 4.8mm + nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,5 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa đi thanh inox tròn D25.4x1.0mm + D19x0.9mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500 + kính trắng 4.8mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500 + kính trắng dày 4.8mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 151 | Lắp dựng hoa sắt cửa (khung bảo vệ inox vuông 304 14x14x1mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 148,5 | m2 |
| 152 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (Khung nhôm hệ 1000 + kính dán an toàn màu trắng dày 8.38mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,6144 | m2 |
| 153 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (Khung nhôm hệ 1000 + kính dán an toàn màu trắng dày 8.38mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 154 | Lắp dựng lan can sắt (Lan can cầu thang inox 304 D60.5x1.5m + ống inox xuống 20x20x1.2mm + râu thép la 20x2mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m2 |
| 155 | Lắp dựng lan can sắt (Tay vịn cho trẻ inox 304 D60.5x1.5mm + thanh liên kết inox 304 D31.8x1.2mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,384 | m2 |
| 156 | Lắp dựng lan can sắt (Lan can hành lang inox 304 vuông 4x4x1mm + 20x20x1mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,662 | m2 |
| 157 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (Vách và cửa đi tấm compact + phụ kiện inox ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,52 | m2 |
| 158 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5538 | tấn |
| 159 | Lợp mái tole kẽm sóng vuông màu đỏ sậm dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,1024 | 100m2 |
| 160 | CCLĐ trần Prima KT600x600 + khung nổi + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 563,92 | m2 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Gối đỡ sàn sân khấu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,857 | m3 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | m3 |
| 163 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (bậc cấp sân khấu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 164 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,163 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,018 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,018 | m2 |
| 167 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 168 | Lắp dựng xà gồ thép (Thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5012 | tấn |
| 169 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm (Sàn tấm cemboard dày 20mm + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,7625 | m2 |
| 170 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (nền sân khấu, lát gạch ceramic 600x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,6025 | m2 |
| 171 | Lát đá granite bậc cấp sân khấu, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 172 | Lắp đặt đèn Led Tube đôi 1.2m có chóa bán nguyệt 40W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn Led Tube đơn 0.6m có chóa bán nguyệt 20W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn Led Panel nổi vuông 24W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 175 | Lắp đặt quạt trần đảo (sải cánh 0.4m) 55W + hộp số (Dimmer) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 176 | Lắp đặt quạt hút âm trần có ống gió 21W + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt hút gắn tường có màn che 35W + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc âm 16A - 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc âm 16A - 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm âm 2 cực 16A - ổ cắm cho 2 thiết bị/ 1 bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 1,2,3 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 182 | Lắp đặt hộp đế âm đôi + mặt che 4 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 183 | CCLĐ tủ điện phần phố điện âm tường sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 184 | CCLĐ tủ điện âm tường (vỏ kim loại nắp nhựa 2-4 modules) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 185 | Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m + 2 kẹp cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 186 | Lắp đặt hộp nối dây (chống cháy) 150x150x55mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 187 | Lắp đặt RCBO 2P-32A (cầu dao chống giật) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt RCBO 2P-16A (cầu dao chống giật) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCCB 3P 150A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 3P-100A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB 3P-80A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 2P-06A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,2 | 1m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m3 |
| 199 | Đắp cát lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m3 |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 201 | CCLĐ băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0.2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 202 | Cáp điện đơn (CXV) 35.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 203 | Cáp điện đơn (CXV) 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 204 | Cáp điện đơn (CXV) 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 205 | Cáp điện PE 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 206 | Cáp điện PE 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 207 | Cáp điện đơn (CV) 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 208 | Cáp điện đơn (CV) 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 209 | Cáp điện đơn (CV) 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 210 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1.2mm và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 (độ dày 1.1 ± 0.1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D16 (độ dày 0.9 ± 0.1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 213 | Đèn Led năng lượng mặt trời 150W (điều khiển từ xa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 214 | Lắp đặt máy điều hoà nhiệt độ: 2Hp, 2 cục , 1 chiều, treo tường, inverter | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 215 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 216 | Lắp đặt CB 2P-10A cho máy lạnh (bao gồm hộp đế âm + đai giữ CB) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống đồng máy điều hòa loại 2Hp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống đồng máy điều hòa loại 1.5Hp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 219 | Phụ kiện: eke, bulong, bảo ôn, ... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt xí bệt có két nước cho trẻ + vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 221 | Lắp đặt lavabo trẻ em + bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu đứng trẻ em + bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 223 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 225 | Lắp đặt phễu thu inox 15x15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 228 | Lắp đặt bồn inox nằm ngang 1000L | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 229 | CCLĐ máy bơm nước thông minh 900W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt van phao cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt van khóa D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt van khóa D49 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 234 | Cầu chắn rác inox D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống uPVC D21x1.6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống uPVC D27x1.8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống uPVC D34x2.0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống uPVC D49x2.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống uPVC D60x2.1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống uPVC D90x2.9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống uPVC D114x3.2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống uPVC D168x4.3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 243 | Bộ phụ kiện ống (co, tê, giảm ...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 244 | Bộ phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 245 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4215 | 100m3 |
| 246 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 247 | Đóng cừ tràm L>=4.0m, DK ngọn >=3.8cm 16 cây/m2- Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,8304 | 100m |
| 248 | Vệ sinh đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 249 | Cát đệm đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 250 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,801 | m3 |
| 251 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 252 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 253 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4265 | tấn |
| 254 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 255 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | tấn |
| 256 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 257 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 258 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 259 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 260 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 261 | Gia công thép L50x50x5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 262 | Lắp dựng thép L50x50x5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 263 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 265 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy 20cm h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1912 | m3 |
| 266 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy10cm h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 267 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 268 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m2 |
| 269 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 270 | Làm tầng lọc than củi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 271 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bàn phím lập trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn khẩn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu (CXVFR) 2x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 11 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng uPVC D16 chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng uPVC D20 chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led, sáng >=2h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát nạn bóng Led, sáng >=2h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC (MFZL4) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 (MT5) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, dài 2.4m + 2 ốc siết cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 21 | Rải cáp đồng trần D16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện đơn (CVFr) 1,5mm2, chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt CB 2P-10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE D32/25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 26 | Phụ kiện báo cháy: ốc vít, tắc kê, bulong ... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia điện đạo (Rp>=60m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống STK D60x3.2mm, nối bằng phương pháp hàn (Trụ đặt kim thu sét STK D60x3.2mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, dài 2.4m + 2 kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 32 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 (đường kính mỗi sợi >=1.7mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 (7 sợi) - cáp cọc thử | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 34 | Lắp đặt tăng đơ M6, dài 180mm, mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Kéo rải cáp thép chằng 3/8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 36 | Lắp đặt đế đỡ trụ kim thu sét (chống gỉ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ đếm sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Phụ kiện chống sét: đai inox, bulong, ecu,... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | HÀNG RÀO XUNG QUANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7725 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2998 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilong lót đổ bê tông đà bó nền) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilong lót đổ bê tông cọc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8263 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,505 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,095 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Cát lót móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,795 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,795 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1385 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4698 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,3607 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,027 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3226 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8552 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (đà kiềng, đà bó nền, đà neo, giằng tường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3542 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8605 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5051 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,1568 | m3 |
| 25 | Làm lớp đệm tại vị trí lỗ thoát nước đá 4x6: đá 1x2 tỉ lệ 2:1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,145 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,4696 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360,7733 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,9706 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,8333 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 581,5278 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,036 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,784 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 581,52 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 162,82 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 744,34 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt (Bông sắt bảo vệ đầu hàng rào ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,456 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,456 | 1m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8944 | m3 |
| 2 | Lát sân gạch xi măng tự chèn KT 40x40x3cm M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,944 | m2 |
| 3 | Nilong lót đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1629 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 6 | Kẻ ron | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,97 | 10m |
| 7 | Trám khe co mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,7 | m |
| 8 | Thi công lăn rulo tạo nhám (nhân công + vật tư) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 121 | M2 |
| 9 | Đào đất xây bó - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,0074 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất đào xây bó lát gạch bê tông bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2954 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3096 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6813 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5022 | m3 |
| 16 | Lát đá granite màu đỏ mặt bệ các loại, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,6916 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,718 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất rãnh đặt cống hở bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,967 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3724 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8539 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L>=4.0m, ngọn >=3.8cm, bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | 100m |
| 5 | Vệ sinh đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Đắp cát lót hố ga, cống hở bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,454 | m3 |
| 7 | Bê tông lót hố ga, cống hở SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,346 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy hố ga, cống hở SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,762 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, đáy cống hở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thành hố ga, thành cống hở SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,0262 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, nắp cống hở, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3584 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép gờ, thành hố ga, cống hở, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,919 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 14 | Gia công thép L40x3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép L40x3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp hố ga, nắp cống hở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ thành hố ga, thành cống hở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7839 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,425 | 1 đoạn ống |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,78 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,4327 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,976 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,9236 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy hàn | Dòng điện ra tối thiểu 200AKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 5HPkèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 750 WKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 5HPKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tíchtối thiểu250lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 3kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 8 | Giàn giáo | (42 chân + 42 chéo)/bộKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất > 1,7 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Công suất tối thiểu 25 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô | Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | Lực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Ván khuôn (M2) | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 300 |
| 15 | Cây chống | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 100 |
| 16 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy lu rung tự hành | Tải trọng tối thiểu 18TKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Thuyền (ghe) | Tải trọng tối thiểu 5TKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ |
Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy hàn |
Dòng điện ra tối thiểu 200AKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
2 |
3 |
Máy đầm cóc |
Công suất tối thiểu 5HPkèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
2 |
4 |
Máy khoan |
Công suất tối thiểu 750 WKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Công suất tối thiểu 5HPKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Dung tíchtối thiểu250lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
2 |
7 |
Máy uốn thép |
Công suất tối thiểu 3kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
2 |
8 |
Giàn giáo |
(42 chân + 42 chéo)/bộKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
4 |
9 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất > 1,7 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
2 |
10 |
Máy phát điện dự phòng |
Công suất tối thiểu 25 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
1 |
11 |
Cần trục ô tô |
Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
12 |
Ô tô tải tự đổ |
Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
13 |
Máy ép cọc |
Lực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
14 |
Ván khuôn (M2) |
Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
300 |
15 |
Cây chống |
Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
100 |
16 |
Máy đào |
Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
17 |
Máy lu rung tự hành |
Tải trọng tối thiểu 18TKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
18 |
Máy ủi |
Công suất tối thiểu 110cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
19 |
Thuyền (ghe) |
Tải trọng tối thiểu 5TKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 9,3725 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Nilong lót đổ bê tông | 4,6863 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 4,2162 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 14,8257 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,2065 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 117,1563 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 18,745 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 107 | 1 mối nối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | CC & LĐ thép hộp đầu cọc | 3,0302 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đập đầu cọc | 3,3438 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,768 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đào đất đà bậc cấp, consol, đà sàn trệt, ) | 13,6215 | 1m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đắp cát lót móng + giằng móng | 17,2996 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 17,2996 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Ván khuôn móng cột | 4,0967 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,3758 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (giằng móng) | 1,0215 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (giằng móng) | 4,0546 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 49,47 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Giằng móng:) | 34,313 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,3964 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,5078 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tôn nền) | 1,0255 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cổ cột) | 0,6897 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cột tầng 1) | 2,9682 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cột tầng 2) | 2,9749 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (bổ trụ mái) | 0,3483 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,3466 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 7,8823 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (cổ cột) | 5,1181 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Cột tầng 1) | 17,857 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,8785 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (lam trang trí) | 1,8938 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (lam trang trí) | 0,1056 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (lam trang trí) | 0,6074 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (lam trang trí) | 0,8778 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (lam trang trí) | 4,032 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đà bậc cấp, consol) | 0,8943 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilong lót đổ bê tông dà bồn hoa, bản đỡ tường, bản đỡ cột) | 0,0353 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (đà bậc cấp, consol, đà bồn hoa, bản đỡ tường, bản đỡ cột, dầm sàn trệt) | 0,9669 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilong lót đổ bê tông lót coffa gạch ống dẫm sàn trệt) | 1,8801 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bê tông lót ván khuôn gạch ống dầm sàn trệt) | 0,5657 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bê tông lót ván khuôn gạch ống dầm sàn trệt) | 17,5008 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,4014 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (dầm sàn lầu 1) | 3,6309 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (dầm mái) | 3,5381 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (Đà giằng các loại) | 1,8244 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,2652 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 6,3535 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,2559 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trong trái tim chúng ta có gã độc tài tàn nhẫn, sẵn lòng suy tính nỗi đau khổ của cả ngàn kẻ lạ mặt nếu điều đó có thể đảm bảo cho hạnh phúc của vài người ta yêu thương. "
Graham Greene
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA MINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA MINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.