Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 21:09 25/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Mầm Non Tuổi Thơ
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường Mầm Non Tuổi Thơ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân Sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:04 25/08/2022
đến
16:00 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (03/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA MINH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Trường Mầm Non Tuổi Thơ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân Sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA MINH , địa chỉ: 107/68/33C, Hoàng Văn Thụ, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai;Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, TT Thới Lai, Thị Trấn Thới Lai, Huyện Thới Lai, Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVĐT và Xây dựng Hòa Bình. - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH đầu tư TVXD Kiến Việt. + Tư vấn lập, Báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Gia Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA MINH , địa chỉ: 107/68/33C, Hoàng Văn Thụ, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai;Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, TT Thới Lai, Thị Trấn Thới Lai, Huyện Thới Lai, Cần Thơ

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai;Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, TT Thới Lai, Thị Trấn Thới Lai, Huyện Thới Lai, Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai; địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.990.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.590.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu (tính từ lúc ký hợp đồng ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) 1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, Kết cấu móng cọc bê tông cốt thép; khung, cột, dầm, sàn trệt, sàn lầu, sàn mái, sê nô đổ bê tông cốt thép toàn khối, tường ngăn, bao che xây gạch không nung; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền. Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của từng hạng mục hoặc công trình phụ trách và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C).75
2Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình:2Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình; công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III,có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền.Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của từng hạng mục hoặc công trình phụ trách và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
3Nhân sự phụ trách vật liệu:1Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III,có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền. Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của từng hạng mục hoặc công trình phụ trách và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
4Nhân sự phụ trách thi công điện1Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Điện; kỹ thuật điệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền.Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của từng hạng mục hoặc công trình phụ trách và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
5Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước1Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III,có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền. Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của hạng mục hoặc công trình và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
6Nhân sự phụ trách thanh quyết toán1Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Kinh tế xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền. Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của từng hạng mục hoặc công trình phụ trách và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
7Nhân sự phụ trách an toàn lao động1Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao động/ Bảo hộ lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền. Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của từng hạng mục hoặc công trình phụ trách và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
8Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy1Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền. Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của từng hạng mục hoặc công trình phụ trách và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
9Nhân sự phụ trách đo đạt, quan trắc.1Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Trắc địaKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền. Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh năng lực cá nhân như: có tham gia ký trong hồ sơ quản lý chất lượng (KCS) của từng hạng mục hoặc công trình phụ trách và bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS.(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY DỰNG KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,3725100m2
2Nilong lót đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,6863100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2162tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,8257tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2065tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V117,1563m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,745100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1071 mối nối
9CC & LĐ thép hộp đầu cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0302tấn
10Đập đầu cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3438m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,768100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đào đất đà bậc cấp, consol, đà sàn trệt, )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,62151m3
13Đắp cát lót móng + giằng móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,2996m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,2996m3
15Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,0967100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3758tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (giằng móng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0215tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (giằng móng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,0546tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,47m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Giằng móng:)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,313m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3964100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5078100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tôn nền)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0255100m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cổ cột)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6897100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cột tầng 1)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9682100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cột tầng 2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9749100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (bổ trụ mái)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3483100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3466tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8823tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (cổ cột)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1181m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Cột tầng 1)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,857m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,8785m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (lam trang trí)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8938100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (lam trang trí)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1056tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (lam trang trí)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6074tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (lam trang trí)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8778m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (lam trang trí)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,032m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đà bậc cấp, consol)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8943m3
39Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilong lót đổ bê tông dà bồn hoa, bản đỡ tường, bản đỡ cột)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0353100m2
40Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (đà bậc cấp, consol, đà bồn hoa, bản đỡ tường, bản đỡ cột, dầm sàn trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9669100m2
41Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilong lót đổ bê tông lót coffa gạch ống dẫm sàn trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8801100m2
42Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bê tông lót ván khuôn gạch ống dầm sàn trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5657100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bê tông lót ván khuôn gạch ống dầm sàn trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,5008m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,4014m3
45Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (dầm sàn lầu 1)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6309100m2
46Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (dầm mái)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5381100m2
47Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (Đà giằng các loại)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8244100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2652tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3535tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2559tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,4904tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (đà bậc cấp, consol, đà bồn hoa, bản đỡ tường, bản đỡ cột)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3562m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (đà sàn trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,692m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (dầm sàn lầu 1)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,9018m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (dầm mái)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,3675m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Giằng tường các loại)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,8236m3
57Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Lót nilong đổ bê tông lót đá 1x2 sàn nền trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,5833100m2
58Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,9166m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (Bản bậc cấp)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (sàn lầu 1, sàn mái )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,9426100m2
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (sê nô mái, bản đỡ tường)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0326100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,8581tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1574tấn
64Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V173,2059m3
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8313100m2
66Ván khuôn gỗ cầu thang thường (bậc thang, bậc cấp)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2188100m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3614tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5628tấn
69Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,8911m3
70Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (bậc thang, bậc cấp)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0467m3
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0441100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3083tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9086tấn
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,7904m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (mũ khe nhiệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0225100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,007tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (mũ khe nhiệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0468m3
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
79GCLĐ Nẹp nhôm chữ T40 che khe nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,02M
80Lắp đặt tấm tole phẳng dày 0.45mm che khe nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0377100m2
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0799tấn
83Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9985m3
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
85Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bó nền)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,5936m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (thành bậc cấp)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2363m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (thành bồn hoa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4328m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen ốp cột ngoài nhà tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2353m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen ốp cột ngoài nhà tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2851m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen ốp cột ngoài nhà tầng lầu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,4048m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường lan can trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2912m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường lan can lầu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4312m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường lan can lầu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4251m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trang trí mặt đứng tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3336m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trang trí mặt đứng tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8546m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trang trí mặt đứng lầu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2496m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trang trí mặt đứng lầu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6148m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường thành sê nô)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,94m3
99Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hồi dày 100, tường bao)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,6239m3
100Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hồi dày 100, tường ngăn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,783m3
101Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường hồi dày 200, tường bao)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,9877m3
102Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn phòng tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,5952m3
103Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn phòng lầu 1)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,039m3
104Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao che tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,9081m3
105Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn phòng tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,1347m3
106Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao che tầng lầu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,6699m3
107Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn phòng tầng lầu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,8218m3
108Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen khu vệ sinh trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9656m3
109Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen khu vệ sinh lầu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9656m3
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (bó nền)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V75,52m2
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (bó nền)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V75,52m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường lan can, thành bậc cấp, thành sê nô, tường hộp gen ốp cột ngoài nhà...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V452,5878m2
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường trang trí mặt đứng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V129,176m2
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường bao)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V655,3868m2
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.193,5085m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V137,355m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V238,43m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cầu thang)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V71,8534m2
119Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V489,8861m2
120Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V118,9799m2
121Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V891,14m2
122Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V118,254m2
123Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (giằng lan can, giằng các loại)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V131,6951m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V163,43m
125Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (Đắp chỉ trang trí 50x100)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V127,7283m
126Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.193,5085m2
127Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.203,9413m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.509,7745m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V607,359m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.703,283m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V586,019m2
132Vẽ tranh trang trí trên tường (nhân công + vật tư)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,34m2
133Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ceramic 300x600)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.261,185m2
134Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,2874m2
135Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đắp đất hữu cơ bồn hoa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5032m3
136Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (nền phòng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V812,425m2
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Nền WC lầu 1)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V79,655m2
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (Láng tạo dốc sàn mái)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V272,045m2
139Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (sàn mái, mặt trên mũ khe nhiệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V260,4125m2
140Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V507,7038m2
141Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 ( Tạo rãnh thoát nước hành lang rộng 50)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,2810m
142Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ceramic nhám 600x600)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.296,4413m2
143Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ceramic nhám 300x300)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V159,31m2
144Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1m2
145Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,2409m2
146Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V79,68m2
147Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính trắng 4.8mm + nhôm lá sóng vuông dày 1mm, hộp 2 mặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V131,5m2
148Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa đi thanh inox tròn D25.4x1.0mm + D19x0.9mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,62m2
149Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500 + kính trắng 4.8mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48m2
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500 + kính trắng dày 4.8mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,36m2
151Lắp dựng hoa sắt cửa (khung bảo vệ inox vuông 304 14x14x1mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V148,5m2
152Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (Khung nhôm hệ 1000 + kính dán an toàn màu trắng dày 8.38mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,6144m2
153Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (Khung nhôm hệ 1000 + kính dán an toàn màu trắng dày 8.38mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,4m2
154Lắp dựng lan can sắt (Lan can cầu thang inox 304 D60.5x1.5m + ống inox xuống 20x20x1.2mm + râu thép la 20x2mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,48m2
155Lắp dựng lan can sắt (Tay vịn cho trẻ inox 304 D60.5x1.5mm + thanh liên kết inox 304 D31.8x1.2mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,384m2
156Lắp dựng lan can sắt (Lan can hành lang inox 304 vuông 4x4x1mm + 20x20x1mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V81,662m2
157Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (Vách và cửa đi tấm compact + phụ kiện inox )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V107,52m2
158Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5538tấn
159Lợp mái tole kẽm sóng vuông màu đỏ sậm dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,1024100m2
160CCLĐ trần Prima KT600x600 + khung nổi + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V563,92m2
161Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Gối đỡ sàn sân khấu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,857m3
162Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0158m3
163Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (bậc cấp sân khấu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18m3
164Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,163m2
165Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,018m2
166Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,018m2
167Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4m
168Lắp dựng xà gồ thép (Thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5012tấn
169Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm (Sàn tấm cemboard dày 20mm + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,7625m2
170Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (nền sân khấu, lát gạch ceramic 600x600)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,6025m2
171Lát đá granite bậc cấp sân khấu, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,52m2
172Lắp đặt đèn Led Tube đôi 1.2m có chóa bán nguyệt 40WYêu cầu kỹ thuật theo chương V109bộ
173Lắp đặt đèn Led Tube đơn 0.6m có chóa bán nguyệt 20WYêu cầu kỹ thuật theo chương V48bộ
174Lắp đặt đèn Led Panel nổi vuông 24WYêu cầu kỹ thuật theo chương V30bộ
175Lắp đặt quạt trần đảo (sải cánh 0.4m) 55W + hộp số (Dimmer)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58cái
176Lắp đặt quạt hút âm trần có ống gió 21W + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
177Lắp đặt quạt hút gắn tường có màn che 35W + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt công tắc âm 16A - 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V63cái
179Lắp đặt công tắc âm 16A - 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
180Lắp đặt ổ cắm âm 2 cực 16A - ổ cắm cho 2 thiết bị/ 1 bộYêu cầu kỹ thuật theo chương V67cái
181Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 1,2,3 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V38hộp
182Lắp đặt hộp đế âm đôi + mặt che 4 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V8hộp
183CCLĐ tủ điện phần phố điện âm tường sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
184CCLĐ tủ điện âm tường (vỏ kim loại nắp nhựa 2-4 modules)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21bộ
185Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m + 2 kẹp cọc tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cọc
186Lắp đặt hộp nối dây (chống cháy) 150x150x55mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21hộp
187Lắp đặt RCBO 2P-32A (cầu dao chống giật)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt RCBO 2P-16A (cầu dao chống giật)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
189Lắp đặt MCCB 3P 150AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt MCB 3P-100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt MCB 3P-80AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt MCB 2P-40AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt MCB 2P-16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt MCB 2P-25AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt MCB 2P-16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
196Lắp đặt MCB 2P-06AYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
197Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V67,21m3
198Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,8m3
199Đắp cát lótYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8100m3
200Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống D50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100 m
201CCLĐ băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0.2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V65m
202Cáp điện đơn (CXV) 35.0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V320m
203Cáp điện đơn (CXV) 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V300m
204Cáp điện đơn (CXV) 6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V440m
205Cáp điện PE 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
206Cáp điện PE 6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V140m
207Cáp điện đơn (CV) 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V350m
208Cáp điện đơn (CV) 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V500m
209Cáp điện đơn (CV) 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.700m
210Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1.2mm và phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V150m
211Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 (độ dày 1.1 ± 0.1)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
212Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D16 (độ dày 0.9 ± 0.1)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V600m
213Đèn Led năng lượng mặt trời 150W (điều khiển từ xa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
214Lắp đặt máy điều hoà nhiệt độ: 2Hp, 2 cục , 1 chiều, treo tường, inverterYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
215Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
216Lắp đặt CB 2P-10A cho máy lạnh (bao gồm hộp đế âm + đai giữ CB)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
217Lắp đặt ống đồng máy điều hòa loại 2HpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
218Lắp đặt ống đồng máy điều hòa loại 1.5HpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35100m
219Phụ kiện: eke, bulong, bảo ôn, ...Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
220Lắp đặt xí bệt có két nước cho trẻ + vòi xịtYêu cầu kỹ thuật theo chương V32bộ
221Lắp đặt lavabo trẻ em + bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V32bộ
222Lắp đặt chậu tiểu đứng trẻ em + bộ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V24bộ
223Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
224Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
225Lắp đặt phễu thu inox 15x15cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
226Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
227Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
228Lắp đặt bồn inox nằm ngang 1000LYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bể
229CCLĐ máy bơm nước thông minh 900WYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
230Lắp đặt van phao cơYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
231Lắp đặt van phao điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
232Lắp đặt van khóa D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
233Lắp đặt van khóa D49Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
234Cầu chắn rác inox D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
235Lắp đặt ống uPVC D21x1.6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,58100m
236Lắp đặt ống uPVC D27x1.8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,04100m
237Lắp đặt ống uPVC D34x2.0mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,02100m
238Lắp đặt ống uPVC D49x2.4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,63100m
239Lắp đặt ống uPVC D60x2.1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,13100m
240Lắp đặt ống uPVC D90x2.9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,57100m
241Lắp đặt ống uPVC D114x3.2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,41100m
242Lắp đặt ống uPVC D168x4.3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24100m
243Bộ phụ kiện ống (co, tê, giảm ...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
244Bộ phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
245Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4215100m3
246Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1498100m3
247Đóng cừ tràm L>=4.0m, DK ngọn >=3.8cm 16 cây/m2- Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,8304100m
248Vệ sinh đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,536m3
249Cát đệm đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0154100m3
250Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,801m3
251Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,31m3
252SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
253Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4265tấn
254Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,66m3
255SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1398tấn
256Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,039100m2
257Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1892100m2
258Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012100m2
259Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
260Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,088m3
261Gia công thép L50x50x5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008tấn
262Lắp dựng thép L50x50x5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008tấn
263Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
264Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
265Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy 20cm h Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1912m3
266Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy10cm h Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,984m3
267Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,72m2
268Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,61m2
269Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0042100m3
270Làm tầng lọc than củiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0042100m3
271Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0042100m3
BHỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt bàn phím lập trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt điện trở cuối tuyếnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt đầu báo khóiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,410 đầu
5Lắp đặt đèn báo phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V35 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
7Lắp đặt nút ấn khẩnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,25 nút
8Lắp đặt dây tín hiệu (CXVFR) 2x1mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V800m
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V721m3
10Đắp cát đệm bảo vệ cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8m3
11Rải băng báo hiệu cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,528100m3
13Lắp đặt ống nhựa cứng uPVC D16 chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V400m
14Lắp đặt ống nhựa cứng uPVC D20 chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led, sáng >=2hYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
16Lắp đặt đèn thoát nạn bóng Led, sáng >=2hYêu cầu kỹ thuật theo chương V15 đèn
17Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC (MFZL4)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9bộ
18Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 (MT5)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9bộ
19Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
20Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, dài 2.4m + 2 ốc siết cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cọc
21Rải cáp đồng trần D16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
22Lắp đặt cáp điện đơn (CVFr) 1,5mm2, chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V400m
23Lắp đặt CB 2P-10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt hộp nối dây 150x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10hộp
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE D32/25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V150m
26Phụ kiện báo cháy: ốc vít, tắc kê, bulong ...Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
27Lắp đặt kim thu sét phóng tia điện đạo (Rp>=60m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ống STK D60x3.2mm, nối bằng phương pháp hàn (Trụ đặt kim thu sét STK D60x3.2mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
29Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x120mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
30Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, dài 2.4m + 2 kẹp cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V11bộ
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,96100m
32Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 (đường kính mỗi sợi >=1.7mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V88m
33Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 (7 sợi) - cáp cọc thửYêu cầu kỹ thuật theo chương V14m
34Lắp đặt tăng đơ M6, dài 180mm, mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
35Kéo rải cáp thép chằng 3/8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21m
36Lắp đặt đế đỡ trụ kim thu sét (chống gỉ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt bộ đếm sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
38Phụ kiện chống sét: đai inox, bulong, ecu,...Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
CHÀNG RÀO XUNG QUANH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7725100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2998100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilong lót đổ bê tông đà bó nền)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,277100m2
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilong lót đổ bê tông cọc)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,819100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,638100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8263tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,505tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,38m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,095100m
10Đập đầu cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,344m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Cát lót móng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,795m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,795m3
13Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1385100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3103tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4698tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,3607m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,027100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2734tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3226tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,8552m3
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (đà kiềng, đà bó nền, đà neo, giằng tường)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3542100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8605tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5051tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,1568m3
25Làm lớp đệm tại vị trí lỗ thoát nước đá 4x6: đá 1x2 tỉ lệ 2:1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,145m3
26Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,4696m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V360,7733m2
28Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,9706m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,8333m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V581,5278m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,036m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V110,784m2
33Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V581,52m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V162,82m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V744,34m2
36Lắp dựng lan can sắt (Bông sắt bảo vệ đầu hàng rào )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,456m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,4561m2
DSÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,8944m3
2Lát sân gạch xi măng tự chèn KT 40x40x3cm M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,944m2
3Nilong lót đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,21100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1629tấn
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,4m3
6Kẻ ronYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,9710m
7Trám khe co mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V99,7m
8Thi công lăn rulo tạo nhám (nhân công + vật tư)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V121M2
9Đào đất xây bó - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,00741m3
10Đắp đất đào xây bó lát gạch bê tông bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2954m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3096m3
12Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6813m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0502100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1824tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5022m3
16Lát đá granite màu đỏ mặt bệ các loại, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,6916m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,022m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,696m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,718m2
EHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào đất rãnh đặt cống hở bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,967100m3
2Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3724100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8539100m3
4Đóng cừ tràm L>=4.0m, ngọn >=3.8cm, bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V14100m
5Vệ sinh đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4m3
6Đắp cát lót hố ga, cống hở bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,454m3
7Bê tông lót hố ga, cống hở SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,346m3
8Bê tông đáy hố ga, cống hở SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,762m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, đáy cống hởYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1112100m2
10Bê tông thành hố ga, thành cống hở SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,0262m3
11Bê tông tấm đan nắp hố ga, nắp cống hở, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3584m3
12Lắp dựng cốt thép gờ, thành hố ga, cống hở, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,919tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,173tấn
14Gia công thép L40x3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3502tấn
15Lắp dựng thép L40x3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3502tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp hố ga, nắp cống hởYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0896100m2
17Ván khuôn gỗ thành hố ga, thành cống hởYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7839100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V431 cấu kiện
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,4251 đoạn ống
FSAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,78100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,4327100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,976100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,9236100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2Máy hànDòng điện ra tối thiểu 200AKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
3Máy đầm cócCông suất tối thiểu 5HPkèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
4Máy khoanCông suất tối thiểu 750 WKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
5Máy đầm dùiCông suất tối thiểu 5HPKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
6Máy trộn bê tôngDung tíchtối thiểu250lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
7Máy uốn thépCông suất tối thiểu 3kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
8Giàn giáo(42 chân + 42 chéo)/bộKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn4
9Máy cắt gạch đáCông suất > 1,7 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
10Máy phát điện dự phòngCông suất tối thiểu 25 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn1
11Cần trục ô tôSức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
12Ô tô tải tự đổTải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
13Máy ép cọcLực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
14Ván khuôn (M2)Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn300
15Cây chốngKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn100
16Máy đàoDung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
17Máy lu rung tự hànhTải trọng tối thiểu 18TKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
18Máy ủiCông suất tối thiểu 110cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
19Thuyền (ghe)Tải trọng tối thiểu 5TKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
2
Máy hàn
Dòng điện ra tối thiểu 200AKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
3
Máy đầm cóc
Công suất tối thiểu 5HPkèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
4
Máy khoan
Công suất tối thiểu 750 WKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
5
Máy đầm dùi
Công suất tối thiểu 5HPKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
6
Máy trộn bê tông
Dung tíchtối thiểu250lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
7
Máy uốn thép
Công suất tối thiểu 3kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
8
Giàn giáo
(42 chân + 42 chéo)/bộKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
4
9
Máy cắt gạch đá
Công suất > 1,7 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
10
Máy phát điện dự phòng
Công suất tối thiểu 25 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
1
11
Cần trục ô tô
Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
12
Ô tô tải tự đổ
Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
13
Máy ép cọc
Lực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
14
Ván khuôn (M2)
Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
300
15
Cây chống
Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
100
16
Máy đào
Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
17
Máy lu rung tự hành
Tải trọng tối thiểu 18TKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
18
Máy ủi
Công suất tối thiểu 110cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
19
Thuyền (ghe)
Tải trọng tối thiểu 5TKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
9,3725 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
2 Nilong lót đổ bê tông
4,6863 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
4,2162 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
14,8257 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,2065 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
117,1563 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I
18,745 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
107 1 mối nối Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
9 CC & LĐ thép hộp đầu cọc
3,0302 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
10 Đập đầu cọc
3,3438 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
1,768 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đào đất đà bậc cấp, consol, đà sàn trệt, )
13,6215 1m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
13 Đắp cát lót móng + giằng móng
17,2996 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
17,2996 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn móng cột
4,0967 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,3758 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (giằng móng)
1,0215 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (giằng móng)
4,0546 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
49,47 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Giằng móng:)
34,313 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,3964 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,5078 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tôn nền)
1,0255 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cổ cột)
0,6897 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cột tầng 1)
2,9682 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cột tầng 2)
2,9749 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (bổ trụ mái)
0,3483 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,3466 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
7,8823 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (cổ cột)
5,1181 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Cột tầng 1)
17,857 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
18,8785 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (lam trang trí)
1,8938 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (lam trang trí)
0,1056 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (lam trang trí)
0,6074 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (lam trang trí)
0,8778 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (lam trang trí)
4,032 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đà bậc cấp, consol)
0,8943 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
39 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilong lót đổ bê tông dà bồn hoa, bản đỡ tường, bản đỡ cột)
0,0353 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (đà bậc cấp, consol, đà bồn hoa, bản đỡ tường, bản đỡ cột, dầm sàn trệt)
0,9669 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
41 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilong lót đổ bê tông lót coffa gạch ống dẫm sàn trệt)
1,8801 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bê tông lót ván khuôn gạch ống dầm sàn trệt)
0,5657 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bê tông lót ván khuôn gạch ống dầm sàn trệt)
17,5008 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
20,4014 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (dầm sàn lầu 1)
3,6309 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (dầm mái)
3,5381 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (Đà giằng các loại)
1,8244 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,2652 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
6,3535 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,2559 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 141

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây