Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 21:09 25/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Childhood Kindergarten
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Childhood Kindergarten
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
16:00 05/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
21:04 25/08/2022
to
16:00 05/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 05/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
120.000.000 VND
Amount in text format
One hundred twenty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
2
Máy hàn
Dòng điện ra tối thiểu 200AKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
3
Máy đầm cóc
Công suất tối thiểu 5HPkèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
4
Máy khoan
Công suất tối thiểu 750 WKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
5
Máy đầm dùi
Công suất tối thiểu 5HPKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
6
Máy trộn bê tông
Dung tíchtối thiểu250lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
7
Máy uốn thép
Công suất tối thiểu 3kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
8
Giàn giáo
(42 chân + 42 chéo)/bộKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
4
9
Máy cắt gạch đá
Công suất > 1,7 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
2
10
Máy phát điện dự phòng
Công suất tối thiểu 25 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
1
11
Cần trục ô tô
Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
12
Ô tô tải tự đổ
Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
13
Máy ép cọc
Lực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
14
Ván khuôn (M2)
Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
300
15
Cây chống
Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
100
16
Máy đào
Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
17
Máy lu rung tự hành
Tải trọng tối thiểu 18TKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
18
Máy ủi
Công suất tối thiểu 110cvKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
19
Thuyền (ghe)
Tải trọng tối thiểu 5TKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
9,3725 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
2 Nilong lót đổ bê tông
4,6863 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
4,2162 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
14,8257 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,2065 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
117,1563 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I
18,745 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
107 1 mối nối Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
9 CC & LĐ thép hộp đầu cọc
3,0302 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
10 Đập đầu cọc
3,3438 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
1,768 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đào đất đà bậc cấp, consol, đà sàn trệt, )
13,6215 1m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
13 Đắp cát lót móng + giằng móng
17,2996 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
17,2996 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn móng cột
4,0967 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,3758 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (giằng móng)
1,0215 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (giằng móng)
4,0546 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
49,47 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Giằng móng:)
34,313 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,3964 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,5078 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tôn nền)
1,0255 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cổ cột)
0,6897 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cột tầng 1)
2,9682 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cột tầng 2)
2,9749 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (bổ trụ mái)
0,3483 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,3466 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
7,8823 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (cổ cột)
5,1181 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Cột tầng 1)
17,857 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
18,8785 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (lam trang trí)
1,8938 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (lam trang trí)
0,1056 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (lam trang trí)
0,6074 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (lam trang trí)
0,8778 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (lam trang trí)
4,032 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đà bậc cấp, consol)
0,8943 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
39 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilong lót đổ bê tông dà bồn hoa, bản đỡ tường, bản đỡ cột)
0,0353 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (đà bậc cấp, consol, đà bồn hoa, bản đỡ tường, bản đỡ cột, dầm sàn trệt)
0,9669 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
41 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilong lót đổ bê tông lót coffa gạch ống dẫm sàn trệt)
1,8801 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn móng dài (Ván khuôn bê tông lót ván khuôn gạch ống dầm sàn trệt)
0,5657 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bê tông lót ván khuôn gạch ống dầm sàn trệt)
17,5008 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
20,4014 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (dầm sàn lầu 1)
3,6309 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (dầm mái)
3,5381 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (Đà giằng các loại)
1,8244 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,2652 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
6,3535 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,2559 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 64

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second