Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV LÀM RÕ HSMT TỈNH ỦY GIAI ĐOẠN 3.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu đã làm rõ nội dung E-HSMT theo Văn bản đính kèm và thông báo mời thầu điều chỉnh lần 1 |
| File đính kèm nội dung trả lời | Cong van phuc dap lam ro HSMT 15.9.2022.pdf |
| Ngày trả lời | 10:18 15/09/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Khu tái định cư - dân cư khu hành chính Tỉnh ủy (giai đoạn 3) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Thu vượt tiền sử dụng đất của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Thi công đường dây và trạm biến áp) trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phòng cháy chữa cháy; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư - Xây dựng thành phố Vị Thanh; Địa chỉ: Số 01, Quốc lộ 61C, khu vực 6, Phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 02933. 877 411 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vị Thanh, Địa chỉ: Số 01, Quốc lộ 61C, khu vực 6, Phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vị Thanh, Địa chỉ: Số 01, Quốc lộ 61C, khu vực 6, Phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vị Thanh, Địa chỉ: Số 01, Quốc lộ 61C, khu vực 6, Phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 31.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công các hạng mục đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa), vĩa hè, cấp thoát nước – phòng cháy chữa cháy, điện chiếu sáng - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 14.000.000.000 VND - Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt đầu tư, giấy phép xây dựng đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ) hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu – đường bộ).- Có Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Cấp – thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công 02 công trình tương tự có hạng mục đường dây và trạm biến áp trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công 02 công trình có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy chữa cháy tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: hoa viên cây cảnh- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách định vị tim mốc công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 176,8631 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,9442 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,9442 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,9442 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 163,016 | 100m |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 188,447 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2521 | tấn |
| 8 | Mê bồ chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2.019,9 | M2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính NC và MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 112,79 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 112,79 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,7867 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,6102 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,6246 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21,3037 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 52,0578 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,4977 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,7496 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 37,7638 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 127,5817 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,4813 | 100m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 111,975 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 25x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,578 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4006 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,0624 | m3 |
| C | CÂY XANH - VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 36,1584 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,092 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14,322 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,8644 | 100m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 59,52 | m2 |
| 6 | Đắp đất bồn cây (tận dụng đất đào nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 37,2 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ nhung Nhật (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 93 | M2 |
| 8 | Trồng cây sao >=3m (hoành gốc >=30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 93 | Cây |
| 9 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 167,4 | 100 cây/ lần |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 51,5784 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 17,1928 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 24,2299 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 601,748 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,7308 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,6979 | 100m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3.087,22 | m2 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3.087,22 | m2 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (đào từ cote san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 26,0767 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính nhân công và máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21,5063 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 231,7805 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30,5216 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30,5216 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30,5216 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,679 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2898 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5767 | tấn |
| 10 | Ống nhựa HDPE D200mm, chiều dày 18,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 206,8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,075 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,975 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,925 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 211 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7 | mối nối |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 498,1296 | m |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 422 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2037 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,2387 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,9147 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2663 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt nắp hố thu composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 26 | Nắp hố thu bằng Composite 530x960 (loại có khung, tải trọng 25T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 44 | cái |
| 27 | Lắp dựng cốt thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2834 | tấn |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (từ cote san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,3969 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5531 | 100m3 |
| 30 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 85,446 | 100m |
| 31 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,624 | m3 |
| 32 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,624 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,624 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 66,7827 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,3174 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt nắp hố ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 37 | Nắp hố ga bằng Composite 900x900 (loại có khung, tải trọng 12,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 44 | cái |
| 38 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,9122 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép thang thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3305 | tấn |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (từ cote san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5925 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1339 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,44 | m3 |
| 43 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,3525 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,1145 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5817 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3641 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2194 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 105,5 | 1cấu kiện |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,5894 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,2511 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,215 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 20,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D160mm, dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 22,485 | m3 |
| 7 | Lắp đặt co PVC, D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 90 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt PVC, D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê HDPE D225/160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 88 | cái |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6612 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1659 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=4,2cm, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 48,175 | 100m |
| 13 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,904 | m3 |
| 14 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,904 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,904 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,6092 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,0832 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,7056 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 41 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2265 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2311 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1976 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thang thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 24 | Gia công thép hình tấm đan hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,7741 | tấn |
| 25 | Ván khuôn hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,5781 | 100m2 |
| F | CẤP NƯỚC, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 595,942 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 589,7327 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1668 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,97 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, chiều dày 7,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,93 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống lồng STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168,3mm, dày 7,11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống lồng STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114,3mm, dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối HDPE bằng p/p hàn - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối HDPE bằng p/p hàn - D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối HDPE bằng p/p hàn - D110/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tứ thông nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt bít kín HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bít kín HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt manchon gang D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt manchon gang D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van gang D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van gang D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nắp chụp van bằng gang D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt nắp chụp van bằng gang D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,92 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,93 | 100m |
| 27 | Khử trùng ống nước - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,92 | 100m |
| 28 | Khử trùng ống nước - D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,93 | 100m |
| G | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 79,5375 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,3583 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,212 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,472 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 505,5 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | cần đèn |
| 10 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | chóa |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19 | cọc |
| 12 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19 | m |
| 13 | Lắp kẹp xiết cáp chữ U-M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 38 | Cái |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | bảng |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 16 | Bộ khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19 | Cái |
| 17 | Bung long M16 x 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Kéo rải dây Vcmo 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 144 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC gân xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 144 | m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,305 | 100m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 530,5 | m |
| H | CẤP ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP) | |||
| 1 | Rãnh cáp 1 mạch dưới vỉa hè (0,4x0,8x1,1)m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 134 | m |
| 2 | Rãnh cáp 1 mạch dưới lòng đường (0,4x0,6x1,2)m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 42 | m |
| 3 | Hố ga cáp ngầm trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Nắp hố ga cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đà 24K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ giá đỡ đầu cáp ngầm 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa trụ 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bảng tên nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 11 | Phần thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| I | CẤP ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP) | |||
| 1 | Rãnh cáp 1 mạch dưới vỉa hè (0,4x0,6x0,9)m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 756 | m |
| 2 | Rãnh cáp 2 mạch dưới vỉa hè (0,6x0,8x0,9)m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Rãnh cáp 1 mạch dưới lòng đường (0,4x0,6x1,2)m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 48 | m |
| 4 | Rãnh cáp 2 mạch dưới lòng đường (0,6x0,8x1,2)m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7 | m |
| 5 | Móng tủ phân phối hạ áp (0,6x0,4x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21 | móng |
| 6 | Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Tủ phân phối hạ áp 3 pha 9 công tơ (1,05x0,6x0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa tủ phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Phần thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| J | CẤP ĐIỆN (ĐƯỜNG TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Móng trụ thép D900x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | MBA 3 pha 22/0,4kV 560kVA Amorphous | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 6 | Phụ kiện trạm 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 7 | Thân trụ thép lắp TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Tr.bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa trạm (trụ thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn tụ bù hạ áp 180kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ dây hạ áp trạm 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,9m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 3 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 3 | Xe tưới nước chuyên dùng | Dung tích ≥ 5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 4 | Máy rải đá (bê tông nhựa) | Công suất ≥ 170 CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hỗn hợp | Trọng lượng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 4 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 7 | Xe san | Công suất ≥ 110 kW (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 8 | Xe ủi | Công suất ≥ 75 kW (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 5 |
| 10 | Xe phun nhựa | Tải trọng ≥ 4 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 11 | Xe tải thùng có gắn cẩu | Tải trọng cẩu tối thiểu 3,0 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 12 | Xe cẩu bánh lốp | Tải trọng cẩu tối thiểu 20 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1 Hp (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối trộn ≥ 350 lít (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 18 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 19 | Máy cắt, uốn sắt | Công suất ≥ 3,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 20 | Máy hàn | Công suất ≥ 7,0 KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 21 | Máy phát điện | Công suất 20 KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 22 | Máy phát điện | Công suất 30 KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào bánh xích |
Dung tích gầu ≥ 0,9m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
3 |
2 |
Máy đào bánh lốp |
Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
2 |
3 |
Xe tưới nước chuyên dùng |
Dung tích ≥ 5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
2 |
4 |
Máy rải đá (bê tông nhựa) |
Công suất ≥ 170 CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
1 |
5 |
Máy lu bánh hỗn hợp |
Trọng lượng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
4 |
6 |
Máy lu bánh thép |
Trọng lượng ≥ 8 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
2 |
7 |
Xe san |
Công suất ≥ 110 kW (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
2 |
8 |
Xe ủi |
Công suất ≥ 75 kW (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
5 |
10 |
Xe phun nhựa |
Tải trọng ≥ 4 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
2 |
11 |
Xe tải thùng có gắn cẩu |
Tải trọng cẩu tối thiểu 3,0 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
2 |
12 |
Xe cẩu bánh lốp |
Tải trọng cẩu tối thiểu 20 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
1 |
13 |
Máy bơm nước |
Công suất ≥ 1 Hp (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) |
2 |
14 |
Máy toàn đạc |
Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị |
1 |
15 |
Máy kinh vĩ |
Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị |
1 |
16 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích cối trộn ≥ 350 lít (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) |
2 |
17 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥ 1,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
2 |
18 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
2 |
19 |
Máy cắt, uốn sắt |
Công suất ≥ 3,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
2 |
20 |
Máy hàn |
Công suất ≥ 7,0 KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
2 |
21 |
Máy phát điện |
Công suất 20 KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) |
1 |
22 |
Máy phát điện |
Công suất 30 KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 176,8631 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 16,9442 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 16,9442 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 16,9442 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 163,016 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 188,447 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2521 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 8 | Mê bồ chắn đất | 2.019,9 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính NC và MTC) | 112,79 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính vật tư) | 112,79 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 12,7867 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | 12,6102 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,6246 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 21,3037 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 52,0578 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | 8,4977 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | 5,7496 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 37,7638 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 127,5817 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 20 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 5,4813 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 111,975 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 25x50cm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,578 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,4006 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,0624 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 36,1584 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,092 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,322 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 29 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,8644 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | 59,52 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 31 | Đắp đất bồn cây (tận dụng đất đào nền đường) | 37,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 32 | Trồng cỏ nhung Nhật (bồn cỏ gốc cây) | 93 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 33 | Trồng cây sao >=3m (hoành gốc >=30cm) | 93 | Cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 34 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | 167,4 | 100 cây/ lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 35 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 51,5784 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 17,1928 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 24,2299 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 38 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 601,748 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 16,7308 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,6979 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 3.087,22 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 42 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cm | 3.087,22 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (đào từ cote san lấp) | 26,0767 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính nhân công và máy thi công) | 21,5063 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 45 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=4,2cm | 231,7805 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 46 | Vét bùn đầu cừ | 30,5216 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 47 | Đắp cát đầu cừ | 30,5216 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 30,5216 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,679 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | ||
| 50 | Ván khuôn móng cống | 0,2898 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sự chuẩn bị tốt nhất cho ngày mai là làm điều tốt nhất vào ngày hôm nay. "
H. Jackson Brown Jr.
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.