Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 08:15 31/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Resettlement - residential area in the administrative area of ​​the Provincial Party Committee (phase 3)
Name of Tender Notice
Civil Works
Investor
Ban Quản lý dự án Đầu tư - Xây dựng thành phố Vị Thanh; Địa chỉ: Số 01, Quốc lộ 61C, khu vực 6, Phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 02933. 877 411
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Resettlement - residential area in the administrative area of ​​the Provincial Party Committee (phase 3)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Exceeding the province's land use levy
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
09:00 23/09/2022
Validity period of E-HSDT
180 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:10 31/08/2022
to
09:00 23/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 23/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
500.000.000 VND
Amount in text format
Five hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào bánh xích
Dung tích gầu ≥ 0,9m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
3
2
Máy đào bánh lốp
Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
2
3
Xe tưới nước chuyên dùng
Dung tích ≥ 5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
2
4
Máy rải đá (bê tông nhựa)
Công suất ≥ 170 CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
1
5
Máy lu bánh hỗn hợp
Trọng lượng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
4
6
Máy lu bánh thép
Trọng lượng ≥ 8 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
2
7
Xe san
Công suất ≥ 110 kW (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
2
8
Xe ủi
Công suất ≥ 75 kW (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
1
9
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 10 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
5
10
Xe phun nhựa
Tải trọng ≥ 4 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
2
11
Xe tải thùng có gắn cẩu
Tải trọng cẩu tối thiểu 3,0 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
2
12
Xe cẩu bánh lốp
Tải trọng cẩu tối thiểu 20 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
1
13
Máy bơm nước
Công suất ≥ 1 Hp (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)
2
14
Máy toàn đạc
Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị
1
15
Máy kinh vĩ
Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị
1
16
Máy trộn bê tông
Dung tích cối trộn ≥ 350 lít (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)
2
17
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
2
18
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
2
19
Máy cắt, uốn sắt
Công suất ≥ 3,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
2
20
Máy hàn
Công suất ≥ 7,0 KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
2
21
Máy phát điện
Công suất 20 KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)
1
22
Máy phát điện
Công suất 30 KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây
176,8631 100m2  Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
16,9442 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
16,9442 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3
16,9442 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
163,016 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
188,447 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,2521 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
8 Mê bồ chắn đất
2.019,9 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính NC và MTC)
112,79 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính vật tư)
112,79 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
12,7867 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90
12,6102 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
12,6246 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
21,3037 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
15 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
52,0578 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm
8,4977 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm
5,7496 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
37,7638 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
127,5817 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
20 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
5,4813 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm
111,975 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 25x50cm
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
12,578 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm
0,4006 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
10,0624 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
26 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I
36,1584 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
4,092 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
28 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
14,322 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
29 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
2,8644 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
30 Quét vôi 3 nước trắng
59,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
31 Đắp đất bồn cây (tận dụng đất đào nền đường)
37,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
32 Trồng cỏ nhung Nhật (bồn cỏ gốc cây)
93 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
33 Trồng cây sao >=3m (hoành gốc >=30cm)
93 Cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
34 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3
167,4 100 cây/ lần Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
35 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I
51,5784 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
17,1928 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
24,2299 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
38 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40
601,748 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
39 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
16,7308 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
3,6979 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
3.087,22 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
42 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cm
3.087,22 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (đào từ cote san lấp)
26,0767 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
44 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính nhân công và máy thi công)
21,5063 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
45 Đóng cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=4,2cm
231,7805 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
46 Vét bùn đầu cừ
30,5216 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
47 Đắp cát đầu cừ
30,5216 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
30,5216 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
11,679 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT
50 Ván khuôn móng cống
0,2898 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang as follows:

  • Has relationships with 105 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 3.44 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 3.00%, Construction 91.00%, Consulting 6.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 773,292,242,581 VND, in which the total winning value is: 700,422,036,949 VND.
  • The savings rate is: 9.42%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 75

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second