Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:00 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa và mua sắm trang thiết bị khối THCS năm 2022
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa và mua sắm trang thiết bị khối THCS năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố Thủ Đức
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:00 10/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:44 31/08/2022
đến
16:00 10/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 10/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/09/2022 (08/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa và mua sắm trang thiết bị khối THCS năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Thủ Đức
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành , địa chỉ: 212/1/15 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, tp. HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Thành phố Thủ Đức – Địa chỉ: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
 Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Lương Quang.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Âu Việt.  Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng – Thương mại Bửu Thành – Địa chỉ: Số 212/1/15 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP.HCM.  Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Thành phố Thủ Đức – Địa chỉ: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành , địa chỉ: 212/1/15 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, tp. HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Thành phố Thủ Đức – Địa chỉ: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Thành phố Thủ Đức – Địa chỉ: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Thủ Đức. Địa chỉ: Số 168 Trương Văn Bang - Phường Thạnh Mỹ Lợi - Thành phố Thủ Đức - TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1 - TP. HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Thành phố Thủ Đức. Địa chỉ: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.200.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.830.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính chất tương tự của hợp đồng thi công xây dựng như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (lĩnh vực giáo dục), cấp công trình là cấp II trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): - Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. - Tài liệu xác định cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình.55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng2- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình.33
3Cán bộ phụ trách thanh toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề định giá;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình.33
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATRƯỜNG THCS AN PHÚ (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%).
1Tháo dỡ mái ngói vẩy cá chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế20,375m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2054tấn
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,0375m3
4Cắt mặt đường bê tông đào đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,012100m
5Phá dỡ cột cổng xây gạch chiều dày ≤33cmTheo hồ sơ thiết kế1,806m3
6Cắt cột bê tông cốt thép theo cao độ cột cổng mớiTheo hồ sơ thiết kế0,4m
7Phá dỡ cột cổng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,216m3
8Đào móng cột cổng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,4m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,144m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,225m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2313m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,036m3
13Bê tông nền tái lập mặt sân M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,111m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,0096100m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,037100m2
16SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0036100m2
17SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0078tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0052tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0201tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0012tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0026tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0007tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0503tấn
24Bê tông giằng neo bản lề cổng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,183m3
25SXLD cốt thép giằng neo bản lề cổng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0042tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng neo bản lề cổng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0425tấn
27SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng neo bản lề cổngTheo hồ sơ thiết kế0,044100m2
28Xây ốp cột cổng bằng gạch không nung 4x8x19cm theo cao độ thiết kế mớiTheo hồ sơ thiết kế0,9608m3
29Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế11,6m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào cột cổngTheo hồ sơ thiết kế17,955m2
31CC Cửa cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế13,08m2
32Lắp dựng cửa cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế13,08m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,081m2
34Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế3,8435m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0384100m3
36Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế176,16m2
37Gia công hàng rào song sắt mớiTheo hồ sơ thiết kế200,07m2
38Lắp dựng hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế200,07m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế200,07m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4145m3
41Ốp đá granit tự nhiên vào Bảng hiệuTheo hồ sơ thiết kế7,125m2
42Khắc chữ Bảng tên trườngTheo hồ sơ thiết kế5,25m2
43Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, cột hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế128,49m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế128,49m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế128,49m2
46Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế1.209,945m2
47Tháo dỡ cửa đi cửa sổTheo hồ sơ thiết kế19,04m2
48Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19 vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,288m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1418100m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn có phụ gia chống thấm(theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,461m3
51Đục mở tường làm cửa nâng cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế4,48m2
52Bê tông lanh tô cửa đi, cửa sổ M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,256m3
53Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế0,0512100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0047tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0309tấn
56Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,4m2
57Lắp dựng cửa đi cửa sổ đã tháo dỡTheo hồ sơ thiết kế19,04m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.350,545m2
59Lát nền gạch thạch anh nhám 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế731,745m2
60Lát nền gạch thạch anh 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế618,8m2
61Cạo bỏ lớp sơn cũ tường để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế58,08m2
62Ốp tường gạch ceramic kt 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế58,08m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế6,4m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế101,08m2
65Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế60,4973m3
66Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,605100m3
67Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế56,61m2
68Đắp cát nâng nền nhà vệ sinh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,082100m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn có phụ gia chống thấm(theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,0255m3
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế77,76m2
71Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế56,61m2
72Lát nền gạch 25x25 vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế77,76m2
73Tháo dỡ trần laphongTheo hồ sơ thiết kế42,18m2
74Tháo dỡ phểu thu sànTheo hồ sơ thiết kế16bộ
75Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế16bộ
76Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế2bộ
77Tháo dỡ chậu rửa LavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
78Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế32,2m2
79Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,116100m
80Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế0,076100m
81Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,116100m
83Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
84Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,076100m
86Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
87Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
88Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
89Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
90Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
91Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế42,18m2
92Lắp đặt phễu thu sànTheo hồ sơ thiết kế16cái
93Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế8bộ
94Lắp đặt xí bệt tận dụng củTheo hồ sơ thiết kế8bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế16cái
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
97Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2bộ
98Lắp đặt - Nhấn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2bộ
99Lắp đặt vòi rửa gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
100Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
101Lắp đặt bộ xả lavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
102Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế6cái
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
104Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 6,38ly (bao gồm phụ kiến)Theo hồ sơ thiết kế32,2m2
105Xây tường nâng cao 0,5m vách ngăn nhà vệ sinh bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,75m3
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế55m2
107Ốp gạch tường kt 200x250mm nhà vệ sinh nâng cao 0,5mTheo hồ sơ thiết kế43,1m2
108Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế388,84m2
109Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế400,74m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế400,74m2
111Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế2,8305m3
112Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0283100m3
BTRƯỜNG THCS CÁT LÁI (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%).
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế505,4535m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.263,6337m2
3Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,68m3
4Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,6m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế38,376m2
6Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
7Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D27mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế0,096100m
8Đục trần sàn để tạo rãnh quanh cổ ống thoát bị thấm ốTheo hồ sơ thiết kế1,3565m
9Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế0,1356m2
10Quét dung dịch chống thấm tường, trần …Theo hồ sơ thiết kế38,7829m2
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
12Lắp đặt ống uPVC thoát nước sàn thay ống bị hư D27mmTheo hồ sơ thiết kế0,096100m
13Lắp đặt co, lơi uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
14Lắp đặt nối nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen đã phá dỡ chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,68m3
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen đã phá dỡ chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,6m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,8m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí ốp tương 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,16m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế38,376m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế38,376m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,2982100m2
22Tháo dỡ trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế97,51m2
23Tháo dỡ đèn led đơn dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế18bộ
24Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600, thay trần bị thấmTheo hồ sơ thiết kế24,27m2
25Thi công trần thạch cao chìm chống ẩm, thay trần bị thấmTheo hồ sơ thiết kế10,39m2
26Lắp trần thạch cao khung nổi 600x600 (tận dụng tấm trần cũ đã tháo dỡ xử lý đường ống)Theo hồ sơ thiết kế62,85m2
27Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế2,808m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
29Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ốTheo hồ sơ thiết kế19,2483m
30Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống treo trần chống thấmTheo hồ sơ thiết kế1,9249m2
31Quét dung dịch chống thấm sàn phòng vệ sinh, trần quanh cổ ống nước treo trần, chân tườngTheo hồ sơ thiết kế14,1744m2
32Nhân công tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,54100m
33Nhân công tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (mã vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,585100m
34Nhân công tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (mã vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,195100m
35Nhân công tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D49mm (mã vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,07100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,54100m
37Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế27cái
38Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
39Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
40Lắp đặt nối nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,585100m
42Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế33cái
43Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
44Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
45Lắp đặt nối nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp nút bịt nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế0,195100m
48Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
49Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
50Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
52Lắp đăt tê nhựa uPVC D49mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
53Lắp đăt Co nhựa uPVC D49mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
55Lắp đặt nối nhựa uPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
56Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bị thấm ốTheo hồ sơ thiết kế327,5452m2
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen sau khi thay đường ống bị hư, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,808m3
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen sau khi thay đường ống bị hư, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế31,68m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 trả lại hiện trạng sau khi xử lý thấm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,24m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế229,884m2
62Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế97,6612m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế229,884m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế353,771m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế97,6612m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế108,2708m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,2168100m2
68Tháo dỡ trần thạch trong phòng bị thấm ốTheo hồ sơ thiết kế71,452m2
69Thay các tấm trần thạch cao chìm tại các vị trí thấmTheo hồ sơ thiết kế71,452m2
70Tháo, Lắp đặt đèn có chao chụp - Đèn D350 (tận dụng thiết bị cũ)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế71,452m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế71,452m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế557,5284m2
74Phá lớp vữa trát trần theo vết nứtTheo hồ sơ thiết kế2,4m2
75Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần vị trí bị thấm ố, rêu mốcTheo hồ sơ thiết kế68,9412m2
76Trám vết nứt trần bằng vữa chuyên dụng xử lý nứtTheo hồ sơ thiết kế2,4m2
77Lắp dựng lưới chống nứt vị trí khe nứt đã được chít vữaTheo hồ sơ thiết kế12m
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,4m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế73,7412m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế73,7412m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế45,0028m2
82Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế84,551m2
83Đục sàn để tạo rãnh quanh cổ ống thoát bị thấm ốTheo hồ sơ thiết kế0,8478m
84Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế0,0848m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế108,473m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế84,551m2
87Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
88Tháo dỡ mái ngói bị thấm dột chiều cao Theo hồ sơ thiết kế265,65m2
89Lợp mái ngói 13v/m2- 60% Ngói tận dụngTheo hồ sơ thiết kế1,5939100m2
90Lợp mái ngói 13v/m2- 40% ngói mớiTheo hồ sơ thiết kế1,0626100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế2,7057100m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế3,3502100m2
CTRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ ĐỊNH (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%).
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung sắt bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế603,36m2
2Sơn khung sắt bảo vệ cửa sổ 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế603,36m2
3Gia cố hệ thống lan can sắt bị rỉ, mục và bong trócTheo hồ sơ thiết kế277,525m2
4Sơn lan can sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế277,525m2
5Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế199,92m2
6Vệ sinh tường Sênô bị rêu mốcTheo hồ sơ thiết kế582,6528m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế199,92m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế782,5728m2
9Đục xung quanh ống thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế13,5648m
10Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế1,3565m2
11Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế48cái
12Lắp đặt Cầu chặn rác D90Theo hồ sơ thiết kế48cái
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế2.717,926m2
14Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế117,45m2
15Thi công trần thạch cao chìm chống ẩm, thay trần bị thấmTheo hồ sơ thiết kế117,45m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế2.717,926m2
17Bả bằng bột bả vào trầnTheo hồ sơ thiết kế117,45m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.835,376m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế5,9976m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,06100m3
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế58,6194100m2
22Đục, cắt tường xử lý vết nứtTheo hồ sơ thiết kế203m
23Phá lớp vữa trát tường bị nứtTheo hồ sơ thiết kế40,6m2
24Đóng lưới mắt cáo gia cố vết nứtTheo hồ sơ thiết kế40,6m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế40,6m2
26Trát xử lý vết nứt tường với cột, dầmTheo hồ sơ thiết kế40,6m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế40,6m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế216,64m2
29Trát cạnh khe lúnTheo hồ sơ thiết kế169,8m
30Thi công lắp đặt nẹp khe lún, thép không rỉ T50x5Theo hồ sơ thiết kế16,9810m
31Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường nhà vệ sinh bị thấm(Trường đã xử lý thấm)Theo hồ sơ thiết kế112,2m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế112,2m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế112,2m2
34Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế12,96m2
35Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế12,96m2
36Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế56,2m2
37Đục lỗ thông sàn bê tông gắn ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế3lỗ
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,108100m
39Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
40Lắp đặt phễu thu sànTheo hồ sơ thiết kế3cái
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế56,2m2
42Lát nền gạch thạch anh nhám 40x40Theo hồ sơ thiết kế56,2m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế174,84m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế174,84m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế174,84m2
46Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế2,81m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0281100m3
DTRƯỜNG THCS ĐẶNG TẤN TÀI (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%).
1Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300Theo hồ sơ thiết kế76,61210 md
2Nạo vét mương thoát nước bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế48,3525m3
3Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=300)Theo hồ sơ thiết kế56cái
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,4835100m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế638,3m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế638,3m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế638,3m2
8Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế221,47m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế221,47m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế221,47m2
11Đục xung quanh phểu thuTheo hồ sơ thiết kế2,826m
12Láng vữa chống thấm chuyên dụng xung quanh cổ ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế0,2826m2
13Quét dung dịch chống thấm xung quanh cổ ống (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống )Theo hồ sơ thiết kế2,5m2
14Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,85100m
16Lắp đặt Cầu chặn rác D90Theo hồ sơ thiết kế10cái
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0664100m3
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế6,528100m2
ETRƯỜNG THCS TRƯỜNG THẠNH (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%).
1Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
3Tháo dỡ phễu thu sànTheo hồ sơ thiết kế2bộ
4Đục, cắt tường xử lý ống cấp nước bị rò rỉTheo hồ sơ thiết kế19,4m
5Phá lớp vữa trát tườngTheo hồ sơ thiết kế1,94m2
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế0,097100m
7Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
8Lắp đặt Tê nhưa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế4cái
9Đóng lưới mắt cáo vị trí phá dỡTheo hồ sơ thiết kế1,94m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,94m2
11Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế24,79m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế24,79m2
13Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế24,79m2
14Lát nền gạch Ceramic 25x25Theo hồ sơ thiết kế24,79m2
15Lắp đặt phễu thu sànTheo hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt xí bệt đã tháo dỡTheo hồ sơ thiết kế4bộ
17Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống bị thấm ốTheo hồ sơ thiết kế4m
18Láng vữa sika quanh cổ ống chống thấmTheo hồ sơ thiết kế0,113m2
19Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1m2
20Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,025100m
21Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
22Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
23Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,025100m
25Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
26Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
28Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
29Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
31Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
34Lắp đăt co nhựa uPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
35Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế36m2
36Lợp mái ngói 22v/m2, sau khi đảo ngói vệ sinh rêu bụi (tận dụng 70% ngói cũ đã tháo)Theo hồ sơ thiết kế0,252100m2
37Lợp mái ngói 22v/m2 (30% Ngói mới)Theo hồ sơ thiết kế0,108100m2
38Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế60,185m2
39Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế60,185m2
40Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, dầm, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế221,08m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế221,08m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế221,08m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế0,6426100m2
FTRƯỜNG THCS XUÂN TRƯỜNG (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%).
1Phá dỡ nền gạch ceramic KT20x20cm vị trí bị bong trócTheo hồ sơ thiết kế877,68m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế877,68m2
3Lát nền gạch thạch anh nhám 40x40Theo hồ sơ thiết kế263,72m2
4Lát nền gạch thạch anh 40x40Theo hồ sơ thiết kế613,96m2
5Đục tẩy bề mặt sàn sê nôTheo hồ sơ thiết kế78,47m2
6Vệ sinh tường Sênô bị rêu mốcTheo hồ sơ thiết kế78,47m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế78,47m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế156,94m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế335,04m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế335,04m2
11Ốp gạch gốm 60x240 vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế26,88m2
12Ốp tường gạch Ceramic kt 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế308,16m2
13Xây tường chắn mái tại vị trí khe lún bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,0528m3
14Trát tường chắn mái tại vị trí khe lún dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,1m2
15Trát cạnh khe lúnTheo hồ sơ thiết kế59,2m
16Thi công lắp đặt nẹp khe lún, thép không rỉ V50x5Theo hồ sơ thiết kế5,9210m
17Lắp đặt mái tôn dày 5zem che khe lún, thành máiTheo hồ sơ thiết kế0,0088100m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt thành, trần sê nô, tường cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế433,69m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế207,12m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế207,12m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế207,12m2
22Bả bằng bột bả vào tường hành lang, ngoài nhà, sê nôTheo hồ sơ thiết kế433,69m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế433,69m2
24Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột hành lang và trong phòngTheo hồ sơ thiết kế838,942m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế838,942m2
26Đục sàn bê tông vị trí lỗ thu nước sàn để thay cổ ống phểu thu nước sànTheo hồ sơ thiết kế6,28m
27Dán lưới mắt cáo chống nứt vữa trát chống thấm quanh miệng cổ ống thoát nước sànTheo hồ sơ thiết kế1,256m2
28Trát mặt trần vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế0,628m2
29Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế0,5338m2
30Lắp đặt Cầu chặn rác D90Theo hồ sơ thiết kế20cái
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế46,2381m3
32Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,4624100m3
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế7,6228100m2
GTRƯỜNG THCS TRƯỜNG THỌ (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%).
1Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế96,85m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế12bộ
3Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế0,72m3
4Đục sàn bê tông vị trí lỗ thu nước sàn để thay cổ ống phểu thu nước sànTheo hồ sơ thiết kế30m
5Dán lưới mắt cáo chống nứt vữa trát chống thấm quanh miệng cổ ống thoát nước sànTheo hồ sơ thiết kế1,884m2
6Trát mặt trần vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế0,942m2
7Láng mặt sàn vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế0,942m2
8Lắp khớp nối ngăn nước, gioăng cao su vị trí phểu thu sànTheo hồ sơ thiết kế11,304m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK D60mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK D34mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
13Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
14Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
15Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
16Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
17Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
18Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
19Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
20Lắp đặt phễu thu chống hôi - ĐK D100mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
21Lắp đặt xí bệt mớiTheo hồ sơ thiết kế12bộ
22Lắp đặt xí bệt tận dụngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
23Lắp đặt bộ đèn đơn bóng tuýp led L=1,2mTheo hồ sơ thiết kế20bộ
24Lắp đặt mặt nạ + đế nổi, công tắc 1 chiều - 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt mặt nạ + đế nổi, công tắc 1 chiều - 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt dây điện đơn Cu PVC CV 1Cx1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế400m
27Lắp đặt Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế46m
28Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế85,4525m2
29Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
30Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,2m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế92,6525m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế92,6525m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế146,145m2
34Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế96,85m2
35Đục lớp vữa láng nền cũ sàn sê nô mái, sàn mái:Theo hồ sơ thiết kế844,696m2
36Vệ sinh dầm, thành sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế574,677m2
37Phá lớp vữa trát trầnTheo hồ sơ thiết kế99,58m2
38Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - trần sê nôTheo hồ sơ thiết kế944,316m2
39Dán lưới mắt cáo chống nứt vữa trát chống thấm quanh miệng cổ ống thoát nước sànTheo hồ sơ thiết kế5,966m2
40Trát mặt trần vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế2,983m2
41Láng vữa chống thấm chuyên dụng xung quanh cổ ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế2,983m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế844,696m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế1.419,373m2
44Trát mặt trần vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế99,58m2
45Tháo dỡ ống đứng thoát nước mưa cũ (vận dụng mã hiệu - chỉ tính nhân công tháo dỡ bằng 50% định mức hao phí)Theo hồ sơ thiết kế6,6100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế6,6100m
47Lắp đặt Nối co, lơi uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế177cái
48Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmTheo hồ sơ thiết kế103cái
49Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường cột, hộp genTheo hồ sơ thiết kế595,68m2
50Bả bằng bột bả vào tường trần, thành sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế1.639,576m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.639,576m2
52GCLD máng xối âm bằng tôn mạ màu dày 5zemTheo hồ sơ thiết kế0,0679100m2
53Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế199,8061m2
54Lợp mái ngói 22v/m2, sau khi đảo ngói vệ sinh rêu bụi (tận dụng 70% ngói cũ đã tháo)Theo hồ sơ thiết kế1,3986100m2
55Lợp mái ngói 22v/m2 (30% Ngói mới)Theo hồ sơ thiết kế0,5994100m2
56Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế157,7m2
57Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế157,7m2
58Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế26,0609m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,2606100m3
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế37,944100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổcó tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
2Máy trộn bê tông(dung tích >= 250 lít)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê3
3Đầm dùi(công suất >= 1,5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê3
4Đầm bàn(công suất >= 1,0kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê3
5Máy cắt bê tông(công suất >= 1,5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê3
6Máy khoan bê tông cầm tay(công suất >= 0,62kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê3
7Máy cắt gạch(công suất >= 1,7kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê4
8Máy cắt sắt(công suất >= 1,7kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê4
9Máy cắt uốn cốt thép(công suất >= 5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
10Máy hàn(công suất >= 23kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
1
2
Máy trộn bê tông
(dung tích >= 250 lít)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
3
3
Đầm dùi
(công suất >= 1,5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
3
4
Đầm bàn
(công suất >= 1,0kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
3
5
Máy cắt bê tông
(công suất >= 1,5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
3
6
Máy khoan bê tông cầm tay
(công suất >= 0,62kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
3
7
Máy cắt gạch
(công suất >= 1,7kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
4
8
Máy cắt sắt
(công suất >= 1,7kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
4
9
Máy cắt uốn cốt thép
(công suất >= 5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
2
10
Máy hàn
(công suất >= 23kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái ngói vẩy cá chiều cao ≤4m
20,375 m2 Theo hồ sơ thiết kế
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
0,2054 tấn Theo hồ sơ thiết kế
3 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công
2,0375 m3 Theo hồ sơ thiết kế
4 Cắt mặt đường bê tông đào đà kiềng
0,012 100m Theo hồ sơ thiết kế
5 Phá dỡ cột cổng xây gạch chiều dày ≤33cm
1,806 m3 Theo hồ sơ thiết kế
6 Cắt cột bê tông cốt thép theo cao độ cột cổng mới
0,4 m Theo hồ sơ thiết kế
7 Phá dỡ cột cổng bê tông cốt thép bằng thủ công
0,216 m3 Theo hồ sơ thiết kế
8 Đào móng cột cổng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
2,4 m3 Theo hồ sơ thiết kế
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40
0,144 m3 Theo hồ sơ thiết kế
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
0,225 m3 Theo hồ sơ thiết kế
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
0,2313 m3 Theo hồ sơ thiết kế
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
0,036 m3 Theo hồ sơ thiết kế
13 Bê tông nền tái lập mặt sân M250, đá 1x2, PCB40
0,111 m3 Theo hồ sơ thiết kế
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng
0,0096 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột
0,037 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng
0,0036 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
17 SXLD cốt thép móng đường kính
0,0078 tấn Theo hồ sơ thiết kế
18 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính
0,0052 tấn Theo hồ sơ thiết kế
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0201 tấn Theo hồ sơ thiết kế
20 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính
0,0012 tấn Theo hồ sơ thiết kế
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0026 tấn Theo hồ sơ thiết kế
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0007 tấn Theo hồ sơ thiết kế
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0503 tấn Theo hồ sơ thiết kế
24 Bê tông giằng neo bản lề cổng đá 1x2 M250
0,183 m3 Theo hồ sơ thiết kế
25 SXLD cốt thép giằng neo bản lề cổng đường kính
0,0042 tấn Theo hồ sơ thiết kế
26 Lắp dựng cốt thép giằng neo bản lề cổng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0425 tấn Theo hồ sơ thiết kế
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng neo bản lề cổng
0,044 100m2 Theo hồ sơ thiết kế
28 Xây ốp cột cổng bằng gạch không nung 4x8x19cm theo cao độ thiết kế mới
0,9608 m3 Theo hồ sơ thiết kế
29 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75
11,6 m2 Theo hồ sơ thiết kế
30 Ốp đá granit tự nhiên vào cột cổng
17,955 m2 Theo hồ sơ thiết kế
31 CC Cửa cổng sắt
13,08 m2 Theo hồ sơ thiết kế
32 Lắp dựng cửa cổng sắt
13,08 m2 Theo hồ sơ thiết kế
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ
13,08 1m2 Theo hồ sơ thiết kế
34 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
3,8435 m3 Theo hồ sơ thiết kế
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,0384 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
36 Tháo dỡ hàng rào song sắt
176,16 m2 Theo hồ sơ thiết kế
37 Gia công hàng rào song sắt mới
200,07 m2 Theo hồ sơ thiết kế
38 Lắp dựng hàng rào song sắt.
200,07 m2 Theo hồ sơ thiết kế
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ
200,07 m2 Theo hồ sơ thiết kế
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1,4145 m3 Theo hồ sơ thiết kế
41 Ốp đá granit tự nhiên vào Bảng hiệu
7,125 m2 Theo hồ sơ thiết kế
42 Khắc chữ Bảng tên trường
5,25 m2 Theo hồ sơ thiết kế
43 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, cột hàng rào
128,49 m2 Theo hồ sơ thiết kế
44 Bả bằng bột bả vào tường
128,49 m2 Theo hồ sơ thiết kế
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
128,49 m2 Theo hồ sơ thiết kế
46 Phá dỡ nền gạch
1.209,945 m2 Theo hồ sơ thiết kế
47 Tháo dỡ cửa đi cửa sổ
19,04 m2 Theo hồ sơ thiết kế
48 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19 vữa XM M75, PCB30
0,288 m3 Theo hồ sơ thiết kế
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1418 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn có phụ gia chống thấm(theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) M200, đá 1x2, PCB40
7,461 m3 Theo hồ sơ thiết kế

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI BỬU THÀNH như sau:

  • Có quan hệ với 537 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,09 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 23,16%, Xây lắp 49,26%, Tư vấn 17,84%, Phi tư vấn 7,45%, Hỗn hợp 2,21%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 9.038.767.237.543 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 8.620.724.002.768 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,63%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 103

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây