Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa và mua sắm trang thiết bị khối THCS năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Thành phố Thủ Đức – Địa chỉ: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Thủ Đức. Địa chỉ: Số 168 Trương Văn Bang - Phường Thạnh Mỹ Lợi - Thành phố Thủ Đức - TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1 - TP. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Thành phố Thủ Đức. Địa chỉ: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.200.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.830.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính chất tương tự của hợp đồng thi công xây dựng như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (lĩnh vực giáo dục), cấp công trình là cấp II trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): - Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. - Tài liệu xác định cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.- Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề định giá;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG THCS AN PHÚ (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%). | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói vẩy cá chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 20,375 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2054 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0375 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông đào đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 5 | Phá dỡ cột cổng xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,806 | m3 |
| 6 | Cắt cột bê tông cốt thép theo cao độ cột cổng mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m |
| 7 | Phá dỡ cột cổng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 8 | Đào móng cột cổng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2313 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 13 | Bê tông nền tái lập mặt sân M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0036 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0078 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0052 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0201 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0026 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0007 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0503 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng neo bản lề cổng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép giằng neo bản lề cổng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng neo bản lề cổng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0425 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng neo bản lề cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 28 | Xây ốp cột cổng bằng gạch không nung 4x8x19cm theo cao độ thiết kế mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9608 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,955 | m2 |
| 31 | CC Cửa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 13,08 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 13,08 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,08 | 1m2 |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8435 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m3 |
| 36 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 176,16 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt mới | Theo hồ sơ thiết kế | 200,07 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế | 200,07 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 200,07 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4145 | m3 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào Bảng hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 7,125 | m2 |
| 42 | Khắc chữ Bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, cột hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 128,49 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 128,49 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 128,49 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1.209,945 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa đi cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,04 | m2 |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19 vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1418 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn có phụ gia chống thấm(theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,461 | m3 |
| 51 | Đục mở tường làm cửa nâng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô cửa đi, cửa sổ M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0512 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0047 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0309 | tấn |
| 56 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi cửa sổ đã tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,04 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.350,545 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch thạch anh nhám 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 731,745 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch thạch anh 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 618,8 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 58,08 | m2 |
| 62 | Ốp tường gạch ceramic kt 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 58,08 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 101,08 | m2 |
| 65 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 60,4973 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,605 | 100m3 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 56,61 | m2 |
| 68 | Đắp cát nâng nền nhà vệ sinh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn có phụ gia chống thấm(theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0255 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,76 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 56,61 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch 25x25 vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,76 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ trần laphong | Theo hồ sơ thiết kế | 42,18 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ phểu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 32,2 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m |
| 80 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m |
| 81 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m |
| 83 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m |
| 86 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,18 | m2 |
| 92 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt xí bệt tận dụng củ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 104 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 6,38ly (bao gồm phụ kiến) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,2 | m2 |
| 105 | Xây tường nâng cao 0,5m vách ngăn nhà vệ sinh bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,75 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m2 |
| 107 | Ốp gạch tường kt 200x250mm nhà vệ sinh nâng cao 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 43,1 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 388,84 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 400,74 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 400,74 | m2 |
| 111 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8305 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0283 | 100m3 |
| B | TRƯỜNG THCS CÁT LÁI (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%). | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 505,4535 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.263,6337 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 38,376 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D27mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m |
| 8 | Đục trần sàn để tạo rãnh quanh cổ ống thoát bị thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3565 | m |
| 9 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1356 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm tường, trần … | Theo hồ sơ thiết kế | 38,7829 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước sàn thay ống bị hư D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co, lơi uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen đã phá dỡ chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen đã phá dỡ chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí ốp tương 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 38,376 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,376 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2982 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 97,51 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ đèn led đơn dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 24 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600, thay trần bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,27 | m2 |
| 25 | Thi công trần thạch cao chìm chống ẩm, thay trần bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,39 | m2 |
| 26 | Lắp trần thạch cao khung nổi 600x600 (tận dụng tấm trần cũ đã tháo dỡ xử lý đường ống) | Theo hồ sơ thiết kế | 62,85 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 29 | Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2483 | m |
| 30 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống treo trần chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9249 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sàn phòng vệ sinh, trần quanh cổ ống nước treo trần, chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1744 | m2 |
| 32 | Nhân công tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 33 | Nhân công tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (mã vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | 100m |
| 34 | Nhân công tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (mã vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m |
| 35 | Nhân công tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D49mm (mã vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 37 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | 100m |
| 42 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 43 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m |
| 48 | Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 52 | Lắp đăt tê nhựa uPVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 55 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bị thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 327,5452 | m2 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen sau khi thay đường ống bị hư, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen sau khi thay đường ống bị hư, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 trả lại hiện trạng sau khi xử lý thấm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 229,884 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 97,6612 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 229,884 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 353,771 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 97,6612 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 108,2708 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2168 | 100m2 |
| 68 | Tháo dỡ trần thạch trong phòng bị thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 71,452 | m2 |
| 69 | Thay các tấm trần thạch cao chìm tại các vị trí thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 71,452 | m2 |
| 70 | Tháo, Lắp đặt đèn có chao chụp - Đèn D350 (tận dụng thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 71,452 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,452 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 557,5284 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát trần theo vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần vị trí bị thấm ố, rêu mốc | Theo hồ sơ thiết kế | 68,9412 | m2 |
| 76 | Trám vết nứt trần bằng vữa chuyên dụng xử lý nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lưới chống nứt vị trí khe nứt đã được chít vữa | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 73,7412 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 73,7412 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,0028 | m2 |
| 82 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 84,551 | m2 |
| 83 | Đục sàn để tạo rãnh quanh cổ ống thoát bị thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8478 | m |
| 84 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0848 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 108,473 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,551 | m2 |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Tháo dỡ mái ngói bị thấm dột chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 265,65 | m2 |
| 89 | Lợp mái ngói 13v/m2- 60% Ngói tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5939 | 100m2 |
| 90 | Lợp mái ngói 13v/m2- 40% ngói mới | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0626 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7057 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3502 | 100m2 |
| C | TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ ĐỊNH (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%). | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 603,36 | m2 |
| 2 | Sơn khung sắt bảo vệ cửa sổ 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 603,36 | m2 |
| 3 | Gia cố hệ thống lan can sắt bị rỉ, mục và bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế | 277,525 | m2 |
| 4 | Sơn lan can sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 277,525 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 199,92 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường Sênô bị rêu mốc | Theo hồ sơ thiết kế | 582,6528 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 199,92 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 782,5728 | m2 |
| 9 | Đục xung quanh ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5648 | m |
| 10 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3565 | m2 |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cầu chặn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2.717,926 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 117,45 | m2 |
| 15 | Thi công trần thạch cao chìm chống ẩm, thay trần bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 117,45 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.717,926 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế | 117,45 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.835,376 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9976 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 58,6194 | 100m2 |
| 22 | Đục, cắt tường xử lý vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 203 | m |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 40,6 | m2 |
| 24 | Đóng lưới mắt cáo gia cố vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 40,6 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 40,6 | m2 |
| 26 | Trát xử lý vết nứt tường với cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,6 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 40,6 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 216,64 | m2 |
| 29 | Trát cạnh khe lún | Theo hồ sơ thiết kế | 169,8 | m |
| 30 | Thi công lắp đặt nẹp khe lún, thép không rỉ T50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,98 | 10m |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường nhà vệ sinh bị thấm(Trường đã xử lý thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 112,2 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 112,2 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 112,2 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 35 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 56,2 | m2 |
| 37 | Đục lỗ thông sàn bê tông gắn ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | lỗ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m |
| 39 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,2 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch thạch anh nhám 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,2 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 174,84 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 174,84 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 174,84 | m2 |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,81 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0281 | 100m3 |
| D | TRƯỜNG THCS ĐẶNG TẤN TÀI (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%). | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,612 | 10 md |
| 2 | Nạo vét mương thoát nước bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 48,3525 | m3 |
| 3 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=300) | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4835 | 100m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 638,3 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 638,3 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 638,3 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 221,47 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 221,47 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 221,47 | m2 |
| 11 | Đục xung quanh phểu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,826 | m |
| 12 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng xung quanh cổ ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2826 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm xung quanh cổ ống (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cầu chặn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0664 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,528 | 100m2 |
| E | TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THẠNH (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%). | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Đục, cắt tường xử lý ống cấp nước bị rò rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,4 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhưa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Đóng lưới mắt cáo vị trí phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 24,79 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,79 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 24,79 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch Ceramic 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,79 | m2 |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt xí bệt đã tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống bị thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 18 | Láng vữa sika quanh cổ ống chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 22 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 25 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 36 | Lợp mái ngói 22v/m2, sau khi đảo ngói vệ sinh rêu bụi (tận dụng 70% ngói cũ đã tháo) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 22v/m2 (30% Ngói mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 60,185 | m2 |
| 39 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,185 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, dầm, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 221,08 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 221,08 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 221,08 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6426 | 100m2 |
| F | TRƯỜNG THCS XUÂN TRƯỜNG (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%). | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic KT20x20cm vị trí bị bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế | 877,68 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 877,68 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch thạch anh nhám 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 263,72 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch thạch anh 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 613,96 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 78,47 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường Sênô bị rêu mốc | Theo hồ sơ thiết kế | 78,47 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,47 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 156,94 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 335,04 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 335,04 | m2 |
| 11 | Ốp gạch gốm 60x240 vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,88 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch Ceramic kt 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 308,16 | m2 |
| 13 | Xây tường chắn mái tại vị trí khe lún bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0528 | m3 |
| 14 | Trát tường chắn mái tại vị trí khe lún dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | m2 |
| 15 | Trát cạnh khe lún | Theo hồ sơ thiết kế | 59,2 | m |
| 16 | Thi công lắp đặt nẹp khe lún, thép không rỉ V50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,92 | 10m |
| 17 | Lắp đặt mái tôn dày 5zem che khe lún, thành mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0088 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt thành, trần sê nô, tường cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 433,69 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 207,12 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 207,12 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 207,12 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường hành lang, ngoài nhà, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 433,69 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 433,69 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột hành lang và trong phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 838,942 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 838,942 | m2 |
| 26 | Đục sàn bê tông vị trí lỗ thu nước sàn để thay cổ ống phểu thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,28 | m |
| 27 | Dán lưới mắt cáo chống nứt vữa trát chống thấm quanh miệng cổ ống thoát nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,256 | m2 |
| 28 | Trát mặt trần vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,628 | m2 |
| 29 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5338 | m2 |
| 30 | Lắp đặt Cầu chặn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 46,2381 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4624 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6228 | 100m2 |
| G | TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THỌ (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%). | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 96,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 4 | Đục sàn bê tông vị trí lỗ thu nước sàn để thay cổ ống phểu thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 5 | Dán lưới mắt cáo chống nứt vữa trát chống thấm quanh miệng cổ ống thoát nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,884 | m2 |
| 6 | Trát mặt trần vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,942 | m2 |
| 7 | Láng mặt sàn vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,942 | m2 |
| 8 | Lắp khớp nối ngăn nước, gioăng cao su vị trí phểu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,304 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu chống hôi - ĐK D100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt mới | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xí bệt tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ đèn đơn bóng tuýp led L=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ + đế nổi, công tắc 1 chiều - 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ + đế nổi, công tắc 1 chiều - 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây điện đơn Cu PVC CV 1Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 85,4525 | m2 |
| 29 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 30 | Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 92,6525 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 92,6525 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 146,145 | m2 |
| 34 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,85 | m2 |
| 35 | Đục lớp vữa láng nền cũ sàn sê nô mái, sàn mái: | Theo hồ sơ thiết kế | 844,696 | m2 |
| 36 | Vệ sinh dầm, thành sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 574,677 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 99,58 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - trần sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 944,316 | m2 |
| 39 | Dán lưới mắt cáo chống nứt vữa trát chống thấm quanh miệng cổ ống thoát nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,966 | m2 |
| 40 | Trát mặt trần vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,983 | m2 |
| 41 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng xung quanh cổ ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,983 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 844,696 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.419,373 | m2 |
| 44 | Trát mặt trần vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 99,58 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ ống đứng thoát nước mưa cũ (vận dụng mã hiệu - chỉ tính nhân công tháo dỡ bằng 50% định mức hao phí) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Nối co, lơi uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 177 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | cái |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường cột, hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 595,68 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trần, thành sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1.639,576 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.639,576 | m2 |
| 52 | GCLD máng xối âm bằng tôn mạ màu dày 5zem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0679 | 100m2 |
| 53 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 199,8061 | m2 |
| 54 | Lợp mái ngói 22v/m2, sau khi đảo ngói vệ sinh rêu bụi (tận dụng 70% ngói cũ đã tháo) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3986 | 100m2 |
| 55 | Lợp mái ngói 22v/m2 (30% Ngói mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5994 | 100m2 |
| 56 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 157,7 | m2 |
| 57 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,7 | m2 |
| 58 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 26,0609 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2606 | 100m3 |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 37,944 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | (dung tích >= 250 lít)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 3 |
| 3 | Đầm dùi | (công suất >= 1,5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 3 |
| 4 | Đầm bàn | (công suất >= 1,0kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 3 |
| 5 | Máy cắt bê tông | (công suất >= 1,5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | (công suất >= 0,62kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch | (công suất >= 1,7kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 4 |
| 8 | Máy cắt sắt | (công suất >= 1,7kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 4 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | (công suất >= 5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 10 | Máy hàn | (công suất >= 23kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
(dung tích >= 250 lít)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
3 |
3 |
Đầm dùi |
(công suất >= 1,5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
3 |
4 |
Đầm bàn |
(công suất >= 1,0kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
3 |
5 |
Máy cắt bê tông |
(công suất >= 1,5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
3 |
6 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
(công suất >= 0,62kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
3 |
7 |
Máy cắt gạch |
(công suất >= 1,7kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
4 |
8 |
Máy cắt sắt |
(công suất >= 1,7kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
4 |
9 |
Máy cắt uốn cốt thép |
(công suất >= 5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
2 |
10 |
Máy hàn |
(công suất >= 23kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái ngói vẩy cá chiều cao ≤4m | 20,375 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,2054 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,0375 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Cắt mặt đường bê tông đào đà kiềng | 0,012 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Phá dỡ cột cổng xây gạch chiều dày ≤33cm | 1,806 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Cắt cột bê tông cốt thép theo cao độ cột cổng mới | 0,4 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Phá dỡ cột cổng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,216 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Đào móng cột cổng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,4 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,225 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2313 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,036 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Bê tông nền tái lập mặt sân M250, đá 1x2, PCB40 | 0,111 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,0096 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | 0,037 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0036 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,0078 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | 0,0052 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0201 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,0012 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0026 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0007 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0503 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Bê tông giằng neo bản lề cổng đá 1x2 M250 | 0,183 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | SXLD cốt thép giằng neo bản lề cổng đường kính | 0,0042 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng neo bản lề cổng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0425 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng neo bản lề cổng | 0,044 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Xây ốp cột cổng bằng gạch không nung 4x8x19cm theo cao độ thiết kế mới | 0,9608 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | 11,6 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột cổng | 17,955 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | CC Cửa cổng sắt | 13,08 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 13,08 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 13,08 | 1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,8435 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0384 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | 176,16 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Gia công hàng rào song sắt mới | 200,07 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Lắp dựng hàng rào song sắt. | 200,07 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 200,07 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4145 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào Bảng hiệu | 7,125 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Khắc chữ Bảng tên trường | 5,25 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, cột hàng rào | 128,49 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 128,49 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 128,49 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Phá dỡ nền gạch | 1.209,945 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Tháo dỡ cửa đi cửa sổ | 19,04 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19 vữa XM M75, PCB30 | 0,288 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1418 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn có phụ gia chống thấm(theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) M200, đá 1x2, PCB40 | 7,461 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI BỬU THÀNH như sau:
- Có quan hệ với 537 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,09 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 23,16%, Xây lắp 49,26%, Tư vấn 17,84%, Phi tư vấn 7,45%, Hỗn hợp 2,21%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 9.038.767.237.543 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 8.620.724.002.768 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,63%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chúng ta cảm thấy điều chúng ta đang làm chỉ là một giọt nước trong đại dương. Nhưng đại dương sẽ ít hơn chỉ bởi thiếu đi giọt nước ấy. "
Mẹ Teresa
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.