Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 06:54 04/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hóa thôn Tam Lộng, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Nhà văn hóa thôn Tam Lộng, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:30 10/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:05 31/08/2022
đến
15:30 10/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 10/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/09/2022 (08/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nhà văn hóa thôn Tam Lộng, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.660.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.330.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.110.000.000 VND - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.110.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASAN NỀN
1Đào vét bùn ao + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt95,864m3
2Đào đất đất KTH + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt230,468m3
3Đào xúc đất tận dụng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5779100m3
4Mua + vận chuyển đất để đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.474,368m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,5589100m3
BNHÀ VĂN HÓA - PHẦN CỌC
1Ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7114100m2
2Cốt thép cọc, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7575tấn
3Cốt thép cọc, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,8694tấn
4Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0769tấn
5Gia công + lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6032tấn
6Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,076m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,08100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,517100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,916m3
11Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3lần
CNHÀ VĂN HÓA - PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,148m3
2Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2896100m2
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,607m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0473tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5164tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6282tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4129tấn
8Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,794tấn
9Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1452tấn
10Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0923tấn
11Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1151tấn
12Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2365tấn
13Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2739tấn
14Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6907tấn
15Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1029tấn
16Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1535tấn
17Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5304100m2
18Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2402100m2
19Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9117100m2
20Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0392100m2
21Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0792100m2
22Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5194100m2
23Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4145100m2
24Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,36m3
25Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3213m3
26Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,1117m3
27Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,716m3
28Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,5692m3
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,1625m3
30Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0972m3
31Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,8716m3
32Đắp đất móng + nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0104100m3
DNHÀ VĂN HÓA - PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54,3188m3
2Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3481m3
3Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,4347m3
4Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gờ chân móng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6653m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt239,0256m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100,87m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56,6556m2
8Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,4128m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt373,706m2
10Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,6056m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt146,6524m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5488m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch băm mặt, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,544m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,192m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt158,88m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt138,2m
17Vét rãnh lõm trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,32m
18Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt401,3m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt146,65m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt441,9556m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt547,95m2
22Trần nhôm khung xương thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt203,5204m2
23Gia công + lắp dựng vì kèo thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,8466tấn
24Bulong M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40cái
25Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8939tấn
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3679tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2618tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt337,678m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,447100m2
30Tôn úp nóc khổ 400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt49,2m
31Bê tông mác thấp tôn sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0755m3
32Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,842m2
33Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,384m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,24m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,46m2
36Đặt ống thoát nước mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tb
37Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,1082m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt262,79m2
39Đào đất móng tam cấp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,0403m3
40Đắp đất móng tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6801m3
41Bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,8262m3
42Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,1703m3
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,4943m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên tường chắn sân khấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,608m2
45Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm giá chênh kính 6,38mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,47m2
46Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm giá chênh kính 6,38mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,52m2
47Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm giá chênh kính 6,38mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,23m2
48Vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm giá chênh kính 6,38mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,64m2
49Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
50Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
51Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7bộ
52Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6867tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,34m2
54Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt686,7kg
55Chữ Inox mạ vàng cao 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20chữ
56Gia công lam chắn nắng bằng thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1507tấn
57Lắp dựng lam chắn nắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,248m2
58Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150,72kg
59Mua + vận chuyển đất để đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt155,8198m3
ENHÀ VĂN HÓA - ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
7Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19cái
9Đế nhựa chôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
10Tủ điện bằng tôn kt : 350x250x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
11Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
12Aptomat 3P - 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
13Aptomat 1P - 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt250m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt120m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50m
17Ống nhựa mềm D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt230m
18Bu lông, đai ốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5bộ
19Móc treo quạt trần mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
21Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
22Bình đặt chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
23Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cọc
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50m
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
26Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
27Thanh nối tiếp địa 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,84kg
28Bulong, đai ốc, vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
29Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
30Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5kg
31Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6m3
32Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6m3
33Vận chuyển đá các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt96,1022m3
FCỔNG
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,9908m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9969m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,9939m3
4Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0108100m2
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,364m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0029tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0648tấn
8Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0069tấn
9Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0379tấn
10Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0288100m2
11Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0739100m2
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,864m3
13Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4066m3
14Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8725m3
15Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,745m3
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,16m2
17Nút trang trí trụ cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8ck
18Sx lắp dựng cánh cổng bằng Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt199,7kg
19Bộ phụ kiển cổng ( bản lề, bánh xe, khóa cổng ..)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
20Biển hiệu Inox 400x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
GHÀNG RÀO NAN THÉP
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65,3582m3
2Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,2706m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,0876m3
4Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1662100m2
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,5705m3
6Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,853m3
7Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,9219m3
8Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2756100m2
9Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0579tấn
10Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3672tấn
11Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,5474m3
12Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,6643m3
13Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,3701m3
14Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt85,29m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt140,76m2
16Vét rãnh lõm trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt459m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt226,05m2
18Gia công nan thép hàng rào bằng thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8976tấn
19Lắp dựng nan thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt98,685m2
20Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.897,6kg
21Đinh tán D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.344cái
HHÀNG RÀO GẠCH ĐẶC
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43,0216m3
2Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,5836m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,438m3
4Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1094100m2
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0085m3
6Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,1692m3
7Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,4552m3
8Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,965m3
9Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,645m3
10Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53,3736m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt233,3728m2
12Đắp huỳnh nôi trang trí, chiều dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt78,372m2
13Vét rãnh lõm trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt300,48m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt286,7436m2
15Vận chuyển đá các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,2063m3
INHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,1989m3
2Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,0925m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,1064m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9187m3
5Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0993m3
6Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0665tấn
7Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,069tấn
8Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0686tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0313tấn
10Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0332tấn
11Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0093tấn
12Ván khuôn đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0117100m2
13Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0916100m2
14Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1046100m2
15Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0079100m2
16Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0319100m2
17Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7716m3
18Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7081m3
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,86m3
20Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0301m3
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7696m3
22Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cấu kiện
23Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0766m3
24Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,3384m3
25Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây sê nô mái, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4488m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29,8462m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,315m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,809m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,4m2
30Trát sênô, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,656m2
31Quét dung dịch chống thấm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,0099m2
32Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2977m2
33Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,7122m2
34Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,7122m2
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,6m
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,856m2
37Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,9928m2
38Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,8488m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,4922m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,552m2
41Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm giá chênh kính 6,38mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,6m2
42Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm giá chênh kính 6,38mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5m2
43Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
44Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,715m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46,3112m2
JNHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30m
5Ống nhựa mềm D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10m
KNHÀ VỆ SINH - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
5Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
6Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
7Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
8Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
10Van phao cơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
11Máy bơm liên doanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
12Giếng khoan 40m (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40cái
13Ống PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,03100m
14Ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,07100m
15Tê PPR D40/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
16Tê PPR D20/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
17Cút PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
18Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
19Măng xông PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
20Măng xông PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
21Rắc co D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
22Rắc co D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
23Van cửa D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
24Van cửa D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
25Ống PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,03100m
26Ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,061100m
27Ống PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,02100m
28Ống PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,05100m
29Cút nhựa D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
30Cút nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
31Cút nhựa D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
32Cút nhựa D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
33Côn nhựa D76/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
34Phễu thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
35Vận chuyển đá các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,5829m3
LSÂN VƯỜN
1Đào đất móng bồn hoa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4313m3
2Đắp đất móng bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1438m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2875m3
4Bê tông lót móng bồn hoa, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1438m3
5Bó bồn hoa bằng đá bó vỉa 15x10x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt152,5m
6Đào sân + vận chuyển đất thừa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt404,92m3
7Đắp cát sân, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0246100m3
8Bạt lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.012,3m2
9Bê tông sân, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt202,46m3
10Ván khuôn nền sân bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1265100m2
MRÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt58,3943m3
2Đắp đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,8715m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,5228m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,7741m3
5Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh, hố ga, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,8949m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt157,0814m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,055m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,168m3
9Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7472tấn
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4109100m2
11Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt134cấu kiện
12Vận chuyển đá các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt195,963m3
NNỀN ĐƯỜNG
1Đào đất KTH, đánh cấp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59,6m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt69,12m3
3Đào nền đường, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47,01m3
4Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt175,73m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt154,54m3
6Mua + vận chuyển đất để đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt211,3025m3
OMẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2352100m3
2Rải vải bạt chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,58100m2
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,6m3
4Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1404100m2
5Vận chuyển đá các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59,4046m3
PRÃNH CHỊU LỰC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt61,42m3
2Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,86m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,8082m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax=37.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,96m3
5Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,28m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh D=6-8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5065tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6775tấn
8Ván khuôn rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,332100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,33m3
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1776100m2
11Cốt thép tấm đan D=6-8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1743tấn
12Cốt thép tấm đan D=10-12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2853tấn
13Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37cấu kiện
QCỐNG DỌC D800
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt137,7m3
2Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt95,4m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42,3m3
4Ván khuôn móng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0918100m2
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,284m3
6Quét nhựa bitum nóng phòng nước ống cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt135,9m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17mối nối
8Lắp đặt đế cống, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
9Lắp đặt ống cống, đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18đoạn ống
RHỐ GA THU
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,274m3
2Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,184m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,09m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax=37.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,252m3
5Ván khuôn đáyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,019100m2
6Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,748m3
7Ván khuôn thân, mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,205100m2
8Bê tông tường thân hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,984m3
9Bê tông tường mũ hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4m3
10Cốt thép hố ga D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0127tấn
11Cốt thép hố ga D6-8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0754tấn
12Ván khuôn bản đậyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0101100m2
13Cốt thép tấm bản đậy D=8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0118tấn
14Cốt thép tấm bản đậy D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0183tấn
15Bê tông tấm bản đậy, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2m3
16Lắp đặt bản đậyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cấu kiện
17Vận chuyển đá các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,6831m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải có cẩuCẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
3Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông1
4Máy đầm đất cầm tayĐầm chặt đất, cát1
5Máy hànHàn sắt thép1
6Máy khoan bê tôngKhoan bê tông1
7Máy trộn bê tôngTrộn bê tông1
8Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
9Máy màiMài gạch, đá1
10Máy ép cọcÉp cọc1
11Máy cắt gạch đáCắt gạch đá1
12Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
13Máy bơm nướcBơm nước1
14Máy đàoĐào xúc đất, đá1
15Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải1
16Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải có cẩu
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
1
2
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
3
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
4
Máy đầm đất cầm tay
Đầm chặt đất, cát
1
5
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
6
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
7
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
8
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
9
Máy mài
Mài gạch, đá
1
10
Máy ép cọc
Ép cọc
1
11
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
12
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
13
Máy bơm nước
Bơm nước
1
14
Máy đào
Đào xúc đất, đá
1
15
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
1
16
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào vét bùn ao + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I
95,864 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Đào đất đất KTH + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II
230,468 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Đào xúc đất tận dụng, đất cấp III
0,5779 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Mua + vận chuyển đất để đắp K95
1.474,368 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
13,5589 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Ván khuôn cọc
2,7114 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Cốt thép cọc, đường kính
0,7575 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Cốt thép cọc, đường kính
2,8694 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Cốt thép cọc, đường kính > 18mm
0,0769 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Gia công + lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,6032 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250
18,076 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc
2,08 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II
2,517 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm
52 mối nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
0,916 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo
3 lần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Đào móng, đất cấp III
63,148 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Ván khuôn bê tông lót
0,2896 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100
6,607 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0473 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,5164 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,6282 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép
0,4129 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép
1,794 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép
0,1452 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép
0,0923 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm
1,1151 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép
0,2365 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép
1,2739 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
1,6907 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép
0,1029 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm
0,1535 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Ván khuôn móng
0,5304 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Ván khuôn cổ cột
0,2402 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Ván khuôn giằng móng
0,9117 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Ván khuôn cột
1,0392 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Ván khuôn dầm
1,0792 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Ván khuôn sàn mái
1,5194 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Ván khuôn lanh tô
0,4145 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250
9,36 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250
1,3213 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250
11,1117 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250
5,716 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250
11,5692 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
14,1625 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250
2,0972 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75
19,8716 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Đắp đất móng + nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,0104 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
54,3188 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
1,3481 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND xã Hương Sơn như sau:

  • Có quan hệ với 35 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,11 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 260.746.065.413 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 257.309.420.034 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,32%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 176

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây