Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sá Tổng, xã Sá Tổng, huyện Mường Chà Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương thực hiện chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 1.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 1.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 1.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản khác minh chứng sản phẩm đã được chủ đầu tư chấp thuận kết quả thực hiện hoàn thành của nhà thầu. 3. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng cấp (Bản chính hoặc bản công chứng). 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Chà; Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153842182 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.536.408.493 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.089.401.416 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác. - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.323.963 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.300.647.926 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.323.963 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.323.963 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.300.647.926 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài lieu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài lieu chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài lieu chứng minh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài lieu chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.Nhà thầu phải có tài lieu chứng minh | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.Nhà thầu phải có tài lieu chứng minh | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3056 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3056 | 100m3/1km |
| B | NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7135 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,228 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8344 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2989 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,907 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3232 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7236 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6742 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0078 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2163 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8459 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7183 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4411 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,09 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6113 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0479 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0479 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | 100m3/1km |
| D | PHẦN THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4449 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0858 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1143 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1052 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5981 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8528 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6094 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5368 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9056 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4694 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4511 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9879 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0718 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4309 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3313 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0043 | m3 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8006 | tấn |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9282 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1391 | m3 |
| E | PHẦN THÂN TẦNG 2+3 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8277 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0025 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2695 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,714 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2286 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,1191 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9381 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8528 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2649 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,883 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9388 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7571 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7729 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1788 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6423 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6754 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3855 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6727 | m3 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5447 | tấn |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9838 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,753 | m3 |
| F | CẦU THANG 3.9 | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | tấn |
| 4 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2876 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,136 | m2 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,136 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5292 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5292 | m2 |
| 11 | Trụ inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | CẦU THANG 3.6 | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6878 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2251 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | tấn |
| 4 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4751 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,698 | m2 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,698 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1992 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1992 | m2 |
| 11 | Trụ inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9608 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,927 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4329 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5232 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép C40x80x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8184 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8184 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5814 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | md |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Dai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Đai giữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 9 | Sắt lập là 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8818 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,874 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,176 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4623 | tấn |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,604 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | 1 cấu kiện |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX cửa đi sắt hộp pa nô kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,908 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6336 | m2 |
| 3 | SX khuôn cửa thép hộp 60x120x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,04 | m |
| 4 | SX ô thoáng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5312 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,04 | m cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,372 | m2 cấu kiện |
| 7 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,465 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6229 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,5248 | m2 |
| 10 | SX vách kính khung nhôm kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m2 |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9276 | 100m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8552 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8552 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.074,19 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,159 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,36 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,9092 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,9284 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,586 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278,4306 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,272 | m |
| 12 | đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.217,0452 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,0874 | m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| N | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8317 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1702 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5821 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4269 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5641 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4948 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3509 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7135 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5646 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4156 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3415 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4334 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6915 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4368 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0024 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3113 | m3 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5893 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7208 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1635 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3868 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sê nô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7856 | m3 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,071 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4784 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0957 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0957 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m2 |
| 42 | Lắp đặt bu lông vì kèo Phi 14 L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6744 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | m |
| 48 | Gia công dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9056 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1228 | m2 |
| 52 | Nẹp nhôm dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,04 | m |
| 53 | Phào Trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,56 | m |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,088 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8556 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8556 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8556 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,44 | m |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,636 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8734 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,381 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5795 | m2 |
| 63 | Trát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9125 | m2 |
| 64 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9125 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch =500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2476 | m2 |
| 66 | SX cửa đi pa nô sắt kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,168 | m2 |
| 68 | SX khuôn cửa 60x120x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8 | m |
| 69 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8 | m cấu kiện |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0311 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,664 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,746 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5795 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 79 | Cầu chắn rác fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2518 | 100m2 |
| O | Phần Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3325 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3325 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 8 | Đai sắt neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| P | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm, đế aptomat phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| Q | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4305 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6802 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9548 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5177 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6031 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8727 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0778 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1419 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7424 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5805 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0476 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2837 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2855 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8275 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1424 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5603 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7504 | m3 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7328 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2998 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | tấn |
| 38 | Gia công cột bằng thép phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2407 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7961 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc + máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | m |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,557 | m2 |
| 45 | Gia công dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,904 | m2 |
| 48 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5236 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9822 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3849 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m2 |
| 55 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2086 | m2 |
| 56 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2086 | m2 |
| 57 | Trát bó sân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3208 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4644 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0848 | m2 |
| 60 | SXLD khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 40x80x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,36 | m |
| 61 | SXLD cửa đi, thép hộp pano kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ, thép hộp pano kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9822 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6289 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 71 | Cút phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| R | * Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| S | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6747 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9285 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3204 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7695 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0859 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2315 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4506 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9566 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1386 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4852 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,678 | m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4784 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8236 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5552 | m3 |
| T | Trừ ô thoáng S1, S2 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8228 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0364 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5853 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4333 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4206 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4135 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,956 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7895 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8399 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0123 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5388 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,314 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước 300x300mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3187 | m2 |
| 22 | ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 250x400mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,1182 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7418 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8082 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ chớp lật sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 26 | SX cửa nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn compac 20W cả đui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| U | * Hố tự thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| V | *Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, thu nhựa PPR, đường kính 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Tê 90-90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 21 | Tê 76-76-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/76/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | PHỤ TRỢ | |||
| X | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3061 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3891 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 9 | Đắp đầu trụ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| Y | * CÁNH CỔNG | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3719 | m2 |
| 3 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3719 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6032 | m3 |
| Z | KÈ XÂY ĐÁ HỘC ĐOẠN AB L = 33.7M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5266 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,729 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,136 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,257 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0582 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,228 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| AA | KÈ XÂY ĐÁ HỘC ĐOẠN BC L = 38.8M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6811 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,976 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,43 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6684 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8666 | 100m |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2771 | tấn |
| AB | KÈ XÂY ĐÁ HỘC ĐOẠN DE L = 13M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9835 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,675 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6572 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| AC | KÈ XÂY ĐÁ HỘC ĐOẠN IJ, L 23.4M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,696 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,288 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1829 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,75 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3804 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,84 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m2 |
| 19 | đắp trang trí ô tường 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | công |
| AD | TƯỜNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN AB, L = 33.7M | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3577 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6456 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0105 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9772 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3454 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3226 | m2 |
| 9 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6246 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6246 | m2 |
| 12 | đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| AE | TƯỜNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN BC, L = 38.8M | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6996 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9982 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0796 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1337 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2133 | m2 |
| 9 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6226 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6226 | m2 |
| 12 | đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| AF | TƯỜNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN DE, L = 13M | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8994 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7052 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3854 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7568 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5766 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3334 | m2 |
| 9 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0932 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,583 | m2 |
| 12 | đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AG | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,643 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,286 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, bằng gạch xi măng tự chèn Terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,86 | m2 |
| AH | LỐI LÊN XUỐNG (02 LỐI LÊN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,354 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1411 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,876 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3755 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,751 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0427 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0427 | m2 |
| AI | MÁI CHE LỐI LÊN XUỐNG L - M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4279 | 100m2 |
| 11 | Máng mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3702 | 100m2 |
| AJ | TƯỜNG CHẮN ĐẤT, L = 52M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,062 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,354 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7104 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,76 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,76 | m2 |
| AK | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8496 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7871 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5933 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5533 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,367 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6257 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5083 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1792 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,292 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,04 | m2 |
| 19 | Đánh màu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,292 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,84 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0829 | m3 |
| AL | NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5265 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6855 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1755 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7834 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6783 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5456 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8227 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2011 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,551 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,775 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3968 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,775 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,551 | m2 |
| 24 | SX cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m2 |
| 25 | khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AM | PHÁ DỠ + SỬA CHỮA | |||
| AN | NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,962 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4849 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8108 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0297 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9219 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2261 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0899 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0899 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0899 | 100m3/1km |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2356 | 100m2 |
| AO | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,635 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4041 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0288 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4319 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7607 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5887 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3859 | 100m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9281 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9281 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9281 | 100m3/1km |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9521 | 100m2 |
| AP | NHÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6236 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5819 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8704 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8635 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,875 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5025 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1114 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1114 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1114 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0436 | 100m2 |
| AQ | NHÀ LỚP HỌC BÁN KIÊN CỐ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4465 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép 40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5073 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4843 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0297 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,436 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,436 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,436 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3386 | 100m2 |
| AR | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1651 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0688 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát 400x400 bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,488 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Phá lớp vữa láng nền sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3236 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,2952 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,6866 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,1238 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,872 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,445 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4688 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1824 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ ô kính cửa đi, cửa sổ để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,84 | m2 |
| 15 | Mài + đánh bóng lại granitô cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1224 | m2 |
| 16 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,51 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,488 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,445 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,872 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4688 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3236 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3236 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,6004 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,291 | m2 |
| 25 | Lắp đặt U nhôm + gioăng cao cu + kính trắng dày 5mm của ô cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,976 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,84 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0688 | m2 cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8484 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| AS | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | hộp |
| 19 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AT | HẠNG MỤC PHÒNG CHẤY CHỮA CHÁY | |||
| AU | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D100 dày 3,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê TTK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AV | Máy bơm chữa cháy | |||
| 1 | Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy diezen H=60m.c.n, Q=63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện H>=60m, Q>=63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ diezel H>=60m, Q>=63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10m2 cấp cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây cáp D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Bulong M14X400 ( Giữ máy bơm PCCC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Rọ hút lọc rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Bộ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AW | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800 x 600 x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 2 | Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 3 | Ngàm nối nhanh D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AX | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường, KT 1200x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 2 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 3 | Ngàm nối nhanh D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp 2 cửa nước D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AY | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổn áp Lioa 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 14 | Kép rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 15 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | hộp |
| 18 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 19 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | cái |
| 21 | Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | cái |
| AZ | Hệ thống đèn chiếu sáng Exit - Sự cố | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen có lưu điện 3-5h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Halogen có lưu điện 3-5h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 cho đèn Exit + đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 5 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 7 | Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | cái |
| BA | Thiết bị chữa cháy cầm tay | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bình |
| 3 | Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm kích thước 1x0,6(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 4 | Giá đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn | cẩu sức nâng từ 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu từ 0,40 m3 | đào đất đá | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | đầm đất | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn nhựa | 1 |
| 10 | Máy hàn điện xoay chiều | hàn sắt thép | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | khoan bê tông | 1 |
| 12 | Máy mài | mài | 1 |
| 13 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | vận chuyển lên cao | 1 |
| 17 | Ô tô vận tải | vận chuyển vật tư | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn |
cẩu sức nâng từ 6 tấn |
1 |
2 |
Máy cắt bê tông |
cắt bê tông |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
cắt gạch đá |
2 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép |
cắt uốn cốt thép |
1 |
5 |
Máy đào dung tích gầu từ 0,40 m3 |
đào đất đá |
1 |
6 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi |
đầm bê tông |
2 |
7 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn |
đầm bê tông |
1 |
8 |
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) |
đầm đất |
1 |
9 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
hàn nhựa |
1 |
10 |
Máy hàn điện xoay chiều |
hàn sắt thép |
2 |
11 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
khoan bê tông |
1 |
12 |
Máy mài |
mài |
1 |
13 |
Máy nén khí |
nén khí |
1 |
14 |
Máy trộn bê tông |
trộn bê tông |
1 |
15 |
Máy trộn vữa |
trộn vữa |
1 |
16 |
Máy vận thăng |
vận chuyển lên cao |
1 |
17 |
Ô tô vận tải |
vận chuyển vật tư |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | 35,3056 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 35,3056 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 35,3056 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,7135 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3104 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 30,228 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,8344 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2989 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,907 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3232 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7236 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 9,6742 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0078 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ván khuôn móng cột | 1,2163 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,8459 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,7183 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 87,4411 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 67,09 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 55,6113 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,0479 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | 3,0479 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 2,976 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,976 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4449 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1304 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,0858 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,857 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột | 12,1143 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 77,1052 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,5981 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,8528 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6094 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,5368 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,9056 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,4694 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4511 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,9879 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0718 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,349 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,4309 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,3313 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 29,0043 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,8006 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,9282 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 47,1391 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8277 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,0025 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,2695 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,714 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bê tông cột, tiết diện cột | 24,2286 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Mỗi lần tôi nghe một bài phát biểu chính trị hay đọc từ các lãnh đạo của chúng ta, tôi cảm thấy kinh khủng vì mình đã hàng năm trời không nghe được thứ gì nghe giống con người. Vẫn luôn là cũng những từ ngữ đó nói cùng những những lời dối trá đó. Và sự thật rằng người ta chấp nhận điều này, rằng sự giận dữ của nhân dân không hề hủy diệt những thằng hề rỗng tuếch đó, là bằng chứng khiến tôi thấy con người không coi trọng cách họ được cai trị; rằng họ đánh cuộc – phải, đánh cuộc – với một phần trọn vẹn của cuộc đời và thứ họ gọi là ‘lợi ích sống còn’. "
Albert Camus
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.