Thông báo mời thầu

Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:31 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nước sinh hoạt bản Tào La, xã Tìa Dình, huyện Điện Biên Đông
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nước sinh hoạt bản Tào La, xã Tìa Dình, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 27/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:26 14/09/2022
đến
10:00 27/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 27/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/09/2022 (24/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nước sinh hoạt bản Tào La, xã Tìa Dình, huyện Điện Biên Đông
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 09 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.341; Fax: 0215.3891.366.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH Phú Tài tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Sông Đà Điện Biên; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên Đông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.341; Fax: 0215.3891.366.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản chụp định dạng PDF các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng, đủ điều kiện thi công loại công trình xây dựng cấp IV trở lên; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh thực hiện Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Hóa đơn công trình đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hết thời gian thực hiện) Xác nhận của chủ đầu tư mức độ hoàn thành công trình (đối với hợp đồng đang thi công); + Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021 Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt, thiết bị đã kê khai. Đối với các thiết bị nhà thầu đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hóa đơn mua bán thiết bị hoặc Giấy đăng ký của đơn vị cho thuê. Và các tài liệu khác theo từng yêu cầu và tiêu chí đánh cụ thể của E-HSMT Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu phát hiện có kê khai không trung thực Nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.341; Fax: 0215.3891.366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.555.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.555.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
09 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.514.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 302.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Có xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 807.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22
2Cán bộ kỹ thuật1Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 02 năm liên tục;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Đầu mối + Bể lọc cọc 3
BĐầu mối
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật29,23m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật30,15m3
3Đào đá bằng thủ công, đá cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật88,63m3
4Đào cuội sỏi đậpChương V yêu cầu về kỹ thuật53,58m3
5Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật50,81m3
6Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V yêu cầu về kỹ thuật3m3
7BT độn đá hộc 30%, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật41,496m3
8Đá hộc trong BTChương V yêu cầu về kỹ thuật17,784m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,63m3
10Bê tông tấm nắp bể thu + hố van, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
11Bê tông bọc đập mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,01m3
12Bê tông tường tả, hữu đập mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,426m3
13Bê tông đáy bể + sân tiêu năng , mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,96m3
14Ván khuôn nắp đanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
15Ván khuôn đập + tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật2,0417100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn sân TNChương V yêu cầu về kỹ thuật0,085100m2
17Đánh màu XMChương V yêu cầu về kỹ thuật8,7m2
18Cốt thép bể + Hố vanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1003tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép Sân TNChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3961tấn
20Cốt thép đập, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4037tấn
21Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7757tấn
22Cốt thép lưới hầm F16Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1705tấn
23Ống kẽm xả cặn F80Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
24Crophin phi F80Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Van khóa d= 80Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
CDẪN DÒNG THI CÔNG
1Đào đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật2,14m3
2Đắp đất TCChương V yêu cầu về kỹ thuật8,43m3
3Phá dỡ đê quây TCChương V yêu cầu về kỹ thuật5,9m3
4Bơm nước hố móng DƯChương V yêu cầu về kỹ thuật5ca
5Bạt dứa chống thấmChương V yêu cầu về kỹ thuật11,5m2
6Ống nhựa UPVC F=180Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
DBỂ LỌC CỌC 3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật12,9m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật32,2m3
3Đào đá bằng thủ công, đá cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật19,3m3
4Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
5Bê tông bản đáy, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
6Bê tông tấm đan, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
7Bê tông tường mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật5m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,77m3
9Vữa chèn ống M75Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
10Dăm sỏi lọcChương V yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
11Thi công tầng lọc bằng cátChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0135100m3
12Láng đáy vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,75m2
13Đánh màuChương V yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
16Ván khuôn thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,8025100m2
17Ống thép tráng kẽm f80 ống vàoChương V yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
18Ống thép tráng kẽm f65 ống raChương V yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
19Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Rắc co 65Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Kép 65Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Crophin phi F65Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Khóa Việt TiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Thép hình chữ L 50*50*5Chương V yêu cầu về kỹ thuật167,39kg
25Thép chốt nắp van f16Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,34kg
26bản lềChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Cút cong 90 độ d65Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
28Thép trong BT đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1648tấn
EHỐ VAN ĐIỀU TIẾT + BỂ CHỨA 3, 4
FHỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
4Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
5Dăm sỏi lọcChương V yêu cầu về kỹ thuật0,014m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
7Bê tông tấm đan, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,032m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
9Đổ bê tông thủ công bê tông bản đáy, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,091m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,046m3
11Khóa Việt TiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Thép hình chữ L 50*50*5Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,06kg
13Thép trong BT đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0042tấn
14Thép tai khóa f10Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,617kg
15Thép then khóa f16Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,501kg
16Ván khuôn hố vanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0388100m2
GBể 3 V=12m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật6,11m3
2Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
3Bê tông tấm đan, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,85m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
5Bê tông tường mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,06m3
6Bê tông bản đáy, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
7Bê tông gờ sân mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
8Bê tông bản đáy, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,37m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,39m3
10Vữa chèn ống M100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
11Láng nền vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
12Đánh màuChương V yêu cầu về kỹ thuật30m2
13Ván khuônChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3083100m2
14Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
16Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Cút cong 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Van khóa 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Hộp van tônChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Khóa Việt TiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Vòi đồngChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép d= 12mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0166tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép d= 14mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,249tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép d= 8mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1308tấn
HBể 4 V=10m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật4,51m3
2Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,79m3
3Bê tông bản đáy, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
4Bê tông thân bể mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,75m3
5Bê tông tấm đan, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
6Bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,37m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,03m3
8Ván khuônChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4948100m2
9Quét XMChương V yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
10Láng nền vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,8m2
11Đánh màuChương V yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
12Tôn nắp bể dày 2mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,42m2
13Ống thép XC+XT, đường kính ống 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
14Ống thép đường kính ống 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
15Van khóa, đường kính van 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Vòi đồngChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Van phaoChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Bản lềChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Khóa tắm nắp bể hộp vanChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Hộp van tôn dày 2mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Cút thép 20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể d=10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0524tấn
23Thép trần bể đường kính cốt thép d= 10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0473tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân bể, đường kính cốt thép d= 10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0639tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân bể, đường kính cốt thép d= 8mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0308tấn
IĐẦU MỐI CỌC 35 + BỂ 1, 2
JỐng Đầu Mối
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật39,37m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật101,65m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật3,58m3
4Đào đá bằng thủ công, đá cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật13m3
5Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật125,01m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 90mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3724100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 75mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2,6837100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 63mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2,403100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1,0598100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0703100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0539100m
12Ống kẽm F80Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2937100m
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmChương V yêu cầu về kỹ thuật7cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmChương V yêu cầu về kỹ thuật7cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mmChương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
KHố van xả cặn 18,25
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật1,75m3
3Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
4Dăm sỏi lọcChương V yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
5Bê tông tấm đan, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
8Đổ bê tông thủ công bê tông bản đáy, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
10Khóa Việt TiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Thép hình chữ L 50*50*5Chương V yêu cầu về kỹ thuật24,13kg
12Thép trong BT đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0085tấn
13Thép tai khóa f10Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,23kg
14Thép then khóa f16Chương V yêu cầu về kỹ thuật3kg
15Ván khuôn hố vanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0776100m2
16Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
17Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
18T thép f50-50-50Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Kép thép f50Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Rắc co thép f50Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Măng xông f50Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Khâu nối ren ngoài f63x3Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
LHố van xả khí 19
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,87m3
3Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
4Dăm sỏi lọcChương V yêu cầu về kỹ thuật0,014m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
6Bê tông tấm đan, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,032m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
8Đổ bê tông thủ công bê tông bản đáy, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,091m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,046m3
10Khóa Việt TiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Thép hình chữ L 50*50*5Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,06kg
12Thép trong BT đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0042tấn
13Thép tai khóa f10Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,617kg
14Thép then khóa f16Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,501kg
15Ván khuôn hố vanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0388100m2
16Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
17Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
18T thép f50-50-50Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Kép thép f50Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Măng xông đường kính măng sông 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Khâu nối ren ngoài f63x3Chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
MTreo ống 30-35
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật23,8m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật71,3m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật23,8m3
4Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,2m3
5Bê tông tường mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
6Bê tông bản đáy, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1m3
7BTCT mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
9Ván khuônChương V yêu cầu về kỹ thuật0,304100m2
10Thép trụ d=14mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0551tấn
11Thép trụ d=8mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0177tấn
12Thép trụ d=6mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0085tấn
13Thép mố d= 10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0472tấn
14Thép mố d= 8mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0227tấn
15Cáp lụa IWRC treo ống f12Chương V yêu cầu về kỹ thuật45m
16Cáp lụa IWRC chống văng 2f10Chương V yêu cầu về kỹ thuật62m
17Dầu mỡ bó cápChương V yêu cầu về kỹ thuật5kg
18Mũ gối cápChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Bộ khóa cáp f12Chương V yêu cầu về kỹ thuật10bộ
20Bộ tăng cáp f12Chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Bộ ốp cáp f12Chương V yêu cầu về kỹ thuật30bộ
22Bộ khóa cáp chống văng f10Chương V yêu cầu về kỹ thuật8bộ
23Bộ tăng cáp f10Chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
24Tăng đơ căn chỉnh quang treo f12Chương V yêu cầu về kỹ thuật30cái
25Cóc cáp f12Chương V yêu cầu về kỹ thuật30cái
26Đai treo ống f150Chương V yêu cầu về kỹ thuật30cái
27Lỗ khoan các loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật20lỗ
28Bu lông f12, L = 7cmChương V yêu cầu về kỹ thuật60con
29Pu ly f75Chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
30ốc khóa phi 12Chương V yêu cầu về kỹ thuật120cái
31ắc Pu ly f50Chương V yêu cầu về kỹ thuật8bộ
32Quang treo f12Chương V yêu cầu về kỹ thuật53,3kg
33Thép góc U75*50*8Chương V yêu cầu về kỹ thuật35,7kg
34Thép f18 xuyên qua lỗChương V yêu cầu về kỹ thuật5kg
35Ống HDPE lồng ngoàiChương V yêu cầu về kỹ thuật36m
36Đầu nối f75Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
NBể trữ V=5m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật2,19m3
2Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
3Bê tông bản đáy, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
4Bê tông tấm đan, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
5Bê tông tường mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,97m3
6BT gờ mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân rãnh, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
8Vữa chèn ống M75Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,73m3
10Láng nền vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
11Đánh màuChương V yêu cầu về kỹ thuật15,76m2
12Ván khuôn tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2954100m2
13Ván khuôn nắp đanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0545100m2
14Ván khuôn bản đáyChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0219100m2
15Vữa trát, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,76m2
16Tôn nắp bể dày 3mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,45m2
17Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
18Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 25mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
19Ống kẽm f20 nắp vòiChương V yêu cầu về kỹ thuật1m
20Van khóa f25Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Vòi đồng f20Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Van phaoChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Khóa tắm nắp bể hộp vanChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Hộp van tônChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Bản lềChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Cút thép 25mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép Bản đáy d=10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0251tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép Bản đáy d=8mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0157tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0274tấn
OBể 16m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật7,84m3
2Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,18m3
3Bê tông tường mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,32m3
4Bê tông đáy bề, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
6Bê tông tấm nắp, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,93m3
7Bê tông gờ sân mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
8Bê tông đáy sân, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
9Bê tông gờ nắp bề mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,53m3
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 8mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1181tấn
12Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2043tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 8mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0042tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép d= 16mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0243tấn
15Thép bậc xuốngChương V yêu cầu về kỹ thuật18,94kg
16Cốt thép đáy bểChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1944tấn
17Cốt thép nắp bểChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1077tấn
18Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Cút thép 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
21Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
22Cút thép 32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Hộp van tônChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Vòi đồng f20Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Vữa chèn ống M100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
26Tôn nắp bể dày 3mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,84m2
27Bản lềChương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
28Van PhaoChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Láng vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,89m2
30Ván khuôn nắp đanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1193100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0198100m2
32Ván khuôn tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,532100m2
33Bê tông đáy bể, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,12m3
34Bê tông sân, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,37m3
35Quét nước XM ngoài bểChương V yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
36Đánh màuChương V yêu cầu về kỹ thuật35,97m2
PTỪ CỌC 35 ĐẾN HẾT TUYẾN
QTuyến ống từ cọc 35 đến hết
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật15,93m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật51,82m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật19,96m3
4Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật73,71m3
5Cắt phá đường bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
6Bê tông đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1,0552100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3,0791100m
9Ống thép tráng kẽm 50mm lồng ngoài 53-54Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
10Ống thép tráng kẽm 50mm ghim qua ống 49-50, 40-41Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
11Đầu nối HDPE 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Đầu nối HDPE 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE DƯ cút 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE DƯ cút 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Thép néo ốngChương V yêu cầu về kỹ thuật4,7kg
16Bu lông f12Chương V yêu cầu về kỹ thuật24cái
RHố van xả cặn 35+2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
4Đắp đất nền móng công trình, K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
5Dăm sỏi lọcChương V yêu cầu về kỹ thuật0,014m3
6Bê tông tấm đan, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,032m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
9Đổ bê tông thủ công bê tông bản đáy, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,091m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,046m3
11Khóa Việt TiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Thép hình chữ L 50*50*5Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,06kg
13Thép trong BT đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0042tấn
14Thép tai khóa f10Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,617kg
15Thép then khóa f16Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,501kg
16Ván khuôn hố vanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0388100m2
17ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
18Van khóa thép 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Tê thép 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Kép thép 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Rắc co 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Măng xông 40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Khâu nối ren ngoài 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ 7T-10TÔ tô tự đổ 7T-10T2
2Máy trộn vữa, bê tông 80L-500LCông suất: 80L-500L2
3Máy Đầm dùiCông suất: 2kw2
4Máy hàn xoay chiềuCông suất: 23kw2
5Máy cắt uốn cốt thép – công suất : 5,0 kWcông suất : 5,0 kW2
6Máy đầm đất cầm tay 70kg-80kgcông suất : 70kg-80kg2
7Máy đầm bànCông suất: 2kw2
8Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kWcông suất : 1,50 kW2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ 7T-10T
Ô tô tự đổ 7T-10T
2
2
Máy trộn vữa, bê tông 80L-500L
Công suất: 80L-500L
2
3
Máy Đầm dùi
Công suất: 2kw
2
4
Máy hàn xoay chiều
Công suất: 23kw
2
5
Máy cắt uốn cốt thép – công suất : 5,0 kW
công suất : 5,0 kW
2
6
Máy đầm đất cầm tay 70kg-80kg
công suất : 70kg-80kg
2
7
Máy đầm bàn
Công suất: 2kw
2
8
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW
công suất : 1,50 kW
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II
29,23 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III
30,15 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
3 Đào đá bằng thủ công, đá cấp IV
88,63 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
4 Đào cuội sỏi đập
53,58 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
5 Đắp đất nền móng công trình, K=0,85
50,81 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
6 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng
3 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
7 BT độn đá hộc 30%, mác 150
41,496 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
8 Đá hộc trong BT
17,784 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100
2,63 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
10 Bê tông tấm nắp bể thu + hố van, mác 200
0,3 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
11 Bê tông bọc đập mác 200
7,01 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
12 Bê tông tường tả, hữu đập mác 200
21,426 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
13 Bê tông đáy bể + sân tiêu năng , mác 200
7,96 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
14 Ván khuôn nắp đan
0,012 100m2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
15 Ván khuôn đập + tường
2,0417 100m2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn sân TN
0,085 100m2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
17 Đánh màu XM
8,7 m2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
18 Cốt thép bể + Hố van
0,1003 tấn Chương V yêu cầu về kỹ thuật
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Sân TN
0,3961 tấn Chương V yêu cầu về kỹ thuật
20 Cốt thép đập, đường kính cốt thép
0,4037 tấn Chương V yêu cầu về kỹ thuật
21 Cốt thép tường, đường kính cốt thép
0,7757 tấn Chương V yêu cầu về kỹ thuật
22 Cốt thép lưới hầm F16
0,1705 tấn Chương V yêu cầu về kỹ thuật
23 Ống kẽm xả cặn F80
0,05 100m Chương V yêu cầu về kỹ thuật
24 Crophin phi F80
1 cái Chương V yêu cầu về kỹ thuật
25 Van khóa d= 80
1 cái Chương V yêu cầu về kỹ thuật
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công
3 1 cấu kiện Chương V yêu cầu về kỹ thuật
27 Đào đất cấp III
2,14 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
28 Đắp đất TC
8,43 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
29 Phá dỡ đê quây TC
5,9 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
30 Bơm nước hố móng DƯ
5 ca Chương V yêu cầu về kỹ thuật
31 Bạt dứa chống thấm
11,5 m2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
32 Ống nhựa UPVC F=180
0,14 100m Chương V yêu cầu về kỹ thuật
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II
12,9 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III
32,2 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
35 Đào đá bằng thủ công, đá cấp IV
19,3 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
36 Đắp đất nền móng công trình, K=0,85
0,9 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
37 Bê tông bản đáy, mác 200
1,5 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
38 Bê tông tấm đan, mác 200
0,94 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
39 Bê tông tường mác 200
5 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100
0,77 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
41 Vữa chèn ống M75
0,05 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
42 Dăm sỏi lọc
1,8 m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
43 Thi công tầng lọc bằng cát
0,0135 100m3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
44 Láng đáy vữa XM mác 100
6,75 m2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
45 Đánh màu
37,44 m2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công
10 1 cấu kiện Chương V yêu cầu về kỹ thuật
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
37,44 m2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
48 Ván khuôn thép
0,8025 100m2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật
49 Ống thép tráng kẽm f80 ống vào
0,03 100m Chương V yêu cầu về kỹ thuật
50 Ống thép tráng kẽm f65 ống ra
0,09 100m Chương V yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 58

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây