Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 22:50 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Làm mới hàng rào sau khu A, cải tạo sân nền trường tiểu học Trần Văn Ơn
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Làm mới hàng rào sau khu A, cải tạo sân nền trường tiểu học Trần Văn Ơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách thành phố (nguồn vốn thông báo hàng năm giao cho quận Hải Châu quản lý để đầu tư các công trình dân sinh trên địa bàn quận)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
22:50 24/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:45 14/09/2022
đến
22:50 24/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
22:50 24/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
12.000.000 VND
Bằng chữ
Mười hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/09/2022 (22/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Làm mới hàng rào sau khu A, cải tạo sân nền trường tiểu học Trần Văn Ơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách thành phố (nguồn vốn thông báo hàng năm giao cho quận Hải Châu quản lý để đầu tư các công trình dân sinh trên địa bàn quận)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu , địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu, Ban quản lý công trình XDCB quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế HQT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Gia Viên; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Kiến Tân; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Miền Trung

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu , địa chỉ: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu, Ban quản lý công trình XDCB quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đôi chiếu và nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu, Ban quản lý công trình XDCB quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3827970
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.768.503.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 353.700.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình dân dụng. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.301.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.602.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu hoặc thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần tường rào AB
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,625100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,463100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,162100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,162100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết Chương III và V E-HSMT0,162100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,805m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,051m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,288m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,108m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,8m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,474m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ móngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,202100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng, giằng tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,407100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,36100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rào, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,407tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,636tấn
17Xây móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,91m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13.5x19cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT16,94m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT112,93m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT17,185m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT23,22m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT109m
23Công tác ốp đá chẽ màu ghi đậm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT19,075m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT134,26m2
BLàm mới sân nền phía sau khối nhà số 4
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,323100m3
2Rải lớp ni lông chống mất nướcChi tiết Chương III và V E-HSMT1,616100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT16,16m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,087tấn
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo KT:400x400mm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT161,595m2
CCắt bỏ 3 cây bàng
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cây
2Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đốn ngã cây loại 3Chi tiết Chương III và V E-HSMT31cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chi tiết Chương III và V E-HSMT3gốc cây
DTháo Dỡ, lắp lại 6 bồn nước
1Tháo dỡ bồn nước 2m3Chi tiết Chương III và V E-HSMT6bể
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 - bể hiện trạngChi tiết Chương III và V E-HSMT6bể
ETháo dỡ, xây dựng mới trụ cờ
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,019tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChi tiết Chương III và V E-HSMT2,246m3
3Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,022100m3
4Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 10km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,022100m3
5Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,022100m3
6Vận chuyển xà bầng bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,022100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,104100m3
8Đắp đất trụ cờ bằng đầm đất cầm tay 70kgChi tiết Chương III và V E-HSMT0,023100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,077m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, nền trụ cờ, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,02m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,024100m2
12Xây bậc cấp bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT8,522m3
13Xây bồn hoa bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,227m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT12,106m2
15Lát bậc cấp bằng đá Granite nhám tự nhiên có xẻ rảnh mũi bậc, vữa mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT31,597m2
16Bu lông neo móng D20, L=700mmChi tiết Chương III và V E-HSMT4bộ
17Gia công cột trụ cờ bằng Inox 304Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,037tấn
18Lắp dựng trụ cờ Inox 304Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,037tấn
19Phụ kiện: buly, quả cầu, tay quay, dây kéo, lá cờ,...Chi tiết Chương III và V E-HSMT1
20Đổ đất màu trồng câyChi tiết Chương III và V E-HSMT1,881m3
21Trồng cây mai vạn phúcChi tiết Chương III và V E-HSMT9cây
FTháo dỡ sân nền củ
1Phá dỡ nền gạch củChi tiết Chương III và V E-HSMT1.940m2
2Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,97100m3
3Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 10km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,97100m3
4Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,97100m3
5Vận chuyển xà bầng bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,97100m3
GLàm mới sân nền lát gạch Terrazo
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT84,8m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo KT:400x400mm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT1.806m2
HXây dựng bồn hoa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 150Chi tiết Chương III và V E-HSMT6,167m3
2Xây bồn hoa bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT29,381m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT9,502m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,628100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan bồn hoa, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,319tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT145,755m2
7Láng granitô vào bồn hoaChi tiết Chương III và V E-HSMT78,812m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT65,186m2
9Gia công khung sắt bảo vệ câyChi tiết Chương III và V E-HSMT0,401tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChi tiết Chương III và V E-HSMT0,401tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,128m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcChi tiết Chương III và V E-HSMT0,051100m2
13Gia công cột bằng thép hìnhChi tiết Chương III và V E-HSMT0,025tấn
14Bu lông neo móng D20, L=180mmChi tiết Chương III và V E-HSMT64bộ
ITháo dỡ, ốp gạch bồn hoa khối nhà 4,5
1Tháo dỡ gạch ốp bồn hoaChi tiết Chương III và V E-HSMT21,643m2
2Công tác ốp gạch vào tường, gạch Cotto 60x240mm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT21,643m2
JNạo vét mương thoát nước quanh nhà; Lắp ống bảo vệ dây loa
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công - tháo dỡ nắp đan mươngChi tiết Chương III và V E-HSMT186cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChi tiết Chương III và V E-HSMT5,877m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,641m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,037100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,056tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết Chương III và V E-HSMT1861 cấu kiện
7Vận chuyển bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 10km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,059100m3
8Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,059100m3
9Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,059100m3
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Chi tiết Chương III và V E-HSMT64,2m
KỐng và phụ kiện ống cấp nước
1Ống nhựa PVC D27Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,74100m
2Ống nhựa PVC D34Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,12100m
3Cút 90 độ PVC D27Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
4Cút 90 độ PVC D34Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
5Tê 90 độ PVC D34/27Chi tiết Chương III và V E-HSMT7cái
6Măng xông PVC D27Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
7Măng xông PVC D34Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
8Côn thu PVC D34/27Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
9Nút bít PVC D21x1/2Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
10Van khoá PVC D27Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
11Van khoá PVC D34Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
LCây xanh
1Đổ đất màu trồng câyChi tiết Chương III và V E-HSMT3,136m3
2Trồng cây Thiên ĐiểuChi tiết Chương III và V E-HSMT40Bui
3Trồng cây Trúc Cần Câu h=1.8m (quy cách 5-8 thân/ bụi, bố trí 3 bụi/1m)Chi tiết Chương III và V E-HSMT123Bụi

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổThiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2Máy khoan cầm tayThiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3Máy hàn điệnThiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4Máy đầm dùiThiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5Máy trộn bê tôngThiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6Máy cắt gạch đáThiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
2
Máy khoan cầm tay
Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
2
3
Máy hàn điện
Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
4
Máy đầm dùi
Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
5
Máy trộn bê tông
Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
6
Máy cắt gạch đá
Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,625 100m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,463 100m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,162 100m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo trong phạm vi
0,162 100m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
0,162 100m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
3,805 m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
5,051 m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
0,288 m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
2,108 m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
1,8 m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
1,474 m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ móng
0,202 100m2 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng, giằng tường
0,407 100m2 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
0,36 100m2 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rào, đường kính cốt thép
0,407 tấn Chi tiết Chương III và V E-HSMT
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,636 tấn Chi tiết Chương III và V E-HSMT
17 Xây móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM mác 75
4,91 m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13.5x19cm, vữa XM mác 75
16,94 m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
112,93 m2 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
17,185 m2 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
21 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
23,22 m2 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
109 m Chi tiết Chương III và V E-HSMT
23 Công tác ốp đá chẽ màu ghi đậm, vữa XM mác 75
19,075 m2 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
134,26 m2 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,323 100m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
26 Rải lớp ni lông chống mất nước
1,616 100m2 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
16,16 m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép
0,087 tấn Chi tiết Chương III và V E-HSMT
29 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo KT:400x400mm, vữa XM mác 75
161,595 m2 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
30 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây
3 cây Chi tiết Chương III và V E-HSMT
31 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đốn ngã cây loại 3
3 1cây Chi tiết Chương III và V E-HSMT
32 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc
3 gốc cây Chi tiết Chương III và V E-HSMT
33 Tháo dỡ bồn nước 2m3
6 bể Chi tiết Chương III và V E-HSMT
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 - bể hiện trạng
6 bể Chi tiết Chương III và V E-HSMT
35 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
0,019 tấn Chi tiết Chương III và V E-HSMT
36 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
2,246 m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
37 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3
0,022 100m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
38 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 10km)
0,022 100m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
39 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo trong phạm vi
0,022 100m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
40 Vận chuyển xà bầng bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km
0,022 100m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,104 100m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
42 Đắp đất trụ cờ bằng đầm đất cầm tay 70kg
0,023 100m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
2,077 m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, nền trụ cờ, đá 1x2, mác 200
1,02 m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,024 100m2 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
46 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19, vữa XM mác 75
8,522 m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
47 Xây bồn hoa bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19, vữa XM mác 75
1,227 m3 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
12,106 m2 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
49 Lát bậc cấp bằng đá Granite nhám tự nhiên có xẻ rảnh mũi bậc, vữa mác 75
31,597 m2 Chi tiết Chương III và V E-HSMT
50 Bu lông neo móng D20, L=700mm
4 bộ Chi tiết Chương III và V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 67

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây