Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH -PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM (Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Cung cấp cọc li tâm D350mm (Chỉ tính vật tư) |
1.72 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Ép trước cọc BTCT D350mm, cọc dài >4m, đất cấp I |
1.72 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Nối cọc BTCT |
12 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cắt cọc bê tông bằng máy đường kính cọc D350mm (Tính theo chu vi cọc) |
4.396 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Bê tông liên kết đầu cọc, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 (B22.5) |
0.1661 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông |
0.0457 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông |
0.0457 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG (Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
Cung cấp cọc li tâm D350mm (Chỉ tính vật tư) |
156.24 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Ép trước cọc BTCT D350mm, cọc dài >4m, đất cấp I |
156.24 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Ép âm trước cọc BTCT D350mm, cọc dài >4m, đất cấp I |
4.7356 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Nối cọc BTCT |
1116 |
1 mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Cắt cọc bê tông bằng máy đường kính cọc D350mm (Tính theo chu vi cọc) |
408.828 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Bê tông liên kết đầu cọc, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 (B22.5) |
13.1307 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông |
4.2461 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp dựng thép tấm đầu cọc |
4.2461 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
8.3288 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Đào giằng móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
0.3694 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 |
5.0406 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 |
3.6576 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
6.3206 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 |
39.8566 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bê tông lót giằng móng đá 1x2, M150 |
2.1045 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 |
292.9243 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bê tông giằng móng đá 1x2, M300 (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) |
10.1138 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 |
10.0395 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 |
10.718 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 |
125.5215 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 |
115.776 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Bê tông xà dầm ram dốc, bậc cấp máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 |
10.7214 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 |
902.6065 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 |
197.0014 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 |
720.7707 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 |
122.4423 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 |
23.9428 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 |
19.008 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
7.9865 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Ván khuôn giằng móng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống |
0.6146 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m |
1.0172 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m |
15.8038 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m |
0.8069 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m |
8.4222 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Trải bạt nhựa tránh mất nước bê tông |
23.3754 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Ván khuôn dầm ram dốc, bậc cấp bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m |
0.9259 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m |
72.2226 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m |
69.4486 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
19.2367 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống |
2.3585 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Ván khuôn ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống |
1.8158 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |