Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe nâng – chiều cao nâng ≥ 12m |
2 |
2 |
Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5T |
1 |
1 |
Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm |
0.21 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới |
0.21 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm |
0.21 |
10m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Tháo dỡ rào chắn công trường |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Mương cáp gạch tự chèn |
Theo quy định tại Chương V |
|||
6 |
Lắp đặt rào chắn công trường (bao gồm cung cấp Băng cảnh báo cáp ngầm) |
258 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm |
5.16 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
77.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III |
34.959 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.189 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Cấp phối đá dăm loại 2 |
7.172 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 |
7.378 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 |
75.336 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Tháo dỡ rào chắn công trường |
258 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Mương cáp nền đất trồng cỏ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
16 |
Lắp đặt rào chắn công trường (bao gồm cung cấp Băng cảnh báo cáp ngầm) |
29 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III |
4.785 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (bao gồm Cung cấp Đất đen và phân hữu cơ, Cỏ) |
0.087 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.022 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.025 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Tháo dỡ rào chắn công trường |
29 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Mương cáp nền bê tông xi măng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
23 |
Lắp đặt rào chắn công trường (bao gồm cung cấp Băng cảnh báo cáp ngầm) |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm |
0.1 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay |
0.15 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III |
0.672 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.534 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Cấp phối đá dăm loại 2 |
0.144 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 |
0.004 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Tháo dỡ rào chắn công trường |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Cắt rảnh, đi ống âm tường và đi ống nổi |
Theo quy định tại Chương V |
|||
32 |
Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm |
156 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm |
156 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm |
156 |
1 lỗ khoan |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Cung cấp, Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bao gồm Lưới thép tô tường chống nứt và đóng lưới tô tường) |
7.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Bả bằng bột bả vào tường |
7.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
7.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Vận chuyển đất dư (cự li vận chuyển 20km) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
39 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III |
0.723 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III |
0.723 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III |
0.723 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh |
Theo quy định tại Chương V |
|||
43 |
Cải tạo sơn bả trên tường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
44 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
100.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Bả bằng bột bả vào tường |
100.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
100.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
194 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Cắt rãnh, đi ống âm tường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
49 |
Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm |
194 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm |
0.485 |
m |
Theo quy định tại Chương V |