Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
1.921 |
100m3/1km |
||
2 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
1.921 |
100m3/1km |
||
3 |
Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 |
843.931 |
m3 |
||
4 |
Rải giấy dầu lớp cách ly |
52.746 |
100m2 |
||
5 |
Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 |
51.398 |
m3 |
||
6 |
Rải giấy dầu lớp cách ly |
5.14 |
100m2 |
||
7 |
Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 |
210.32 |
m3 |
||
8 |
Rải giấy dầu lớp cách ly |
21.032 |
100m2 |
||
9 |
Lát gạch hè, sân, nền đường gạch bê tông vân đá KT: 30x30x4.5 |
661.3 |
m2 |
||
10 |
Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 |
52.904 |
m3 |
||
11 |
Rải giấy dầu cách ly |
6.613 |
100m2 |
||
12 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 |
56.75 |
m3 |
||
13 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
4.54 |
100m2 |
||
14 |
Bó vỉa bê tông vân đá 15x15x100 cm |
2270 |
m |
||
15 |
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm |
11 |
cây |
||
16 |
Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm |
11 |
gốc cây |
||
17 |
Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 |
58 |
cây/lần |
||
18 |
Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - < 90 cm |
58 |
cây/tháng |
||
19 |
Vận chuyển cây hiện trạng sau khi đào gốc bằng xe cẩu tự hành ra khỏi công trình, tập kết về bãi thải theo quy định |
5.8 |
ca |
||
20 |
Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm |
58 |
cây/lần |
||
21 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II |
1.325 |
100m3 |
||
22 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II |
14.727 |
m3 |
||
23 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.595 |
100m3 |
||
24 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
1.472 |
100m3 |
||
25 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
103.4 |
100m3/1km |
||
26 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
23.011 |
m3 |
||
27 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 |
64.753 |
m3 |
||
28 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 |
13.031 |
m3 |
||
29 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D< 10mm |
0.231 |
tấn |
||
30 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm |
7.285 |
tấn |
||
31 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
60.341 |
m3 |
||
32 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
17.887 |
m3 |
||
33 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 |
12.068 |
m3 |
||
34 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
1.701 |
100m2 |
||
35 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D<10mm, chiều cao <= 6m |
0.214 |
tấn |
||
36 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m |
0.675 |
tấn |
||
37 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
1157.441 |
m2 |
||
38 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
205.368 |
m2 |
||
39 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
1362.809 |
m2 |
||
40 |
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 |
393.622 |
m |
||
41 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 |
3.63 |
m3 |
||
42 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
0.33 |
100m2 |
||
43 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D<10mm, chiều cao <= 6m |
0.071 |
tấn |
||
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m |
0.204 |
tấn |
||
45 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
2.575 |
m3 |
||
46 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
10.742 |
m3 |
||
47 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 |
3.63 |
m3 |
||
48 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.33 |
100m2 |
||
49 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D< 10mm, chiều cao <= 6m |
0.071 |
tấn |
||
50 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m |
0.204 |
tấn |