Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ (trọng tải ≥ 10,0 tấn)
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị (hoặc hóa đơn tài chính).
- Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị (hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Đối với người vận hành thiết bị: Kèm theo giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng chuyên chở/công suất của người vận hành thiết bị.
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
2 |
2 |
Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị (hoặc hóa đơn tài chính).
- Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị (hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Đối với người vận hành thiết bị: Kèm theo giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ đào tạo) vận hành của người vận hành thiết bị.
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
2 |
3 |
Cần cẩu (sức nâng ≥ 16,0 tấn)
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị (hoặc hóa đơn tài chính).
- Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị (hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Đối với người vận hành thiết bị: Kèm theo giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ đào tạo) vận hành của người vận hành thiết bị.
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
1 |
4 |
Máy lu bánh thép (tải trọng lu ≥ 10,0 tấn)
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị (hoặc hóa đơn tài chính).
- Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị (hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Đối với người vận hành thiết bị: Kèm theo giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ đào tạo) vận hành của người vận hành thiết bị.
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
1 |
5 |
Máy lu rung
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị (hoặc hóa đơn tài chính).
- Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị (hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Đối với người vận hành thiết bị: Kèm theo giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ đào tạo) vận hành của người vận hành thiết bị.
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
1 |
6 |
Máy ủi (hoặc máy san)
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị (hoặc hóa đơn tài chính).
- Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị (hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Đối với người vận hành thiết bị: Kèm theo giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ đào tạo) vận hành của người vận hành thiết bị.
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
1 |
7 |
Máy vận thăng (sức nâng ≥ 0,8 tấn)
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Hóa đơn tài chính (hoặc chứng từ chứng minh sở hữu).
- Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị (hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thiết bị cần lắp đặt ở công trình rồi mới kiểm định thì đề nghị nhà thầu tham gia dự thầu cung cấp văn bản cảm kết của bên cho thuê về việc nếu nhà thầu trúng thầu sẽ cung cấp thiết bị thi công đảm bảo an toàn kỹ thuật yêu cầu của E-HSMT.
- Đối với người vận hành thiết bị: Kèm theo giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ đào tạo) vận hành của người vận hành thiết bị.
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
1 |
8 |
Máy ép cọc (lực ép ≥ 135 tấn)
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Hóa đơn tài chính (hoặc chứng từ chứng minh sở hữu).
- Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị (hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Hóa đơn tài chính (hoặc chứng từ chứng minh sở hữu).
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
3 |
10 |
Máy đầm bàn
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Hóa đơn tài chính (hoặc chứng từ chứng minh sở hữu).
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
3 |
11 |
Máy đầm cóc
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Hóa đơn tài chính (hoặc chứng từ chứng minh sở hữu).
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
3 |
12 |
Máy cắt sắt
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Hóa đơn tài chính (hoặc chứng từ chứng minh sở hữu).
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
3 |
13 |
Máy uốn sắt
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Hóa đơn tài chính (hoặc chứng từ chứng minh sở hữu).
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
3 |
14 |
Máy hàn
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Hóa đơn tài chính (hoặc chứng từ chứng minh sở hữu).
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
3 |
15 |
Máy khoan
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Hóa đơn tài chính (hoặc chứng từ chứng minh sở hữu).
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
3 |
16 |
Máy cắt gạch đá
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Hóa đơn tài chính (hoặc chứng từ chứng minh sở hữu).
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
3 |
17 |
Máy cắt bê tông
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Hóa đơn tài chính (hoặc chứng từ chứng minh sở hữu).
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
3 |
18 |
Giàn giáo (01 bộ bao gồm: 42 chân và 42 chéo)
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Hóa đơn tài chính (hoặc chứng từ chứng minh sở hữu).
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
30 |
19 |
Ván khuôn (có ít nhất 1500 m2)
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Hóa đơn tài chính (hoặc chứng từ chứng minh sở hữu).
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
1 |
20 |
Máy thủy bình
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Hóa đơn tài chính (hoặc chứng từ chứng minh sở hữu).
- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật (hoặc hiệu chỉnh theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
1 |
21 |
Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ)
Nhà thầu kê khai đầy đủ các thông tin theo theo mẫu 06D để làm cơ sở đánh giá và hồ sơ chứng minh bao gồm các tài liệu sau:
- Hóa đơn tài chính (hoặc chứng từ chứng minh sở hữu).
- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật (hoặc hiệu chỉnh theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải chứng minh thêm các tài liệu sau: Hợp đồng thuê thiết bị; Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với thuê của doanh nghiệp (hoặc CCCD đối với thuê của cá nhân) để chứng minh chủ sở hữu. |
1 |
1 |
Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600, dày 9mm chống ẩm màu trắng, rãnh đen (C4) |
230.995 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Trần thạch cao khung nhôm chìm dày 9mm (C5) |
908.836 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Tấm tiêu âm trần len gỗ màu xám |
87.015 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Mái kính lấy sáng bằng kính ghép cường lực 2 lớp dày 12mm |
474.045 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Mái đón mặt trên, dưới bằng alu |
12.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Gia công thép mái kính 1,2,3 |
25.397 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp dựng thép mái kính 1,2,3 |
25.397 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Sơn 3 nước thép mái kính 1,2,3 |
786.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Gia công kèo thép mái khu đọc sách |
6.873 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp dựng kèo thép mái khu đọc sách |
6.873 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Gia công xà gồ thép khu đọc sách |
3.931 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp dựng xà gồ thép khu đọc sách |
3.931 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Gia công cáp giằng, ty giằng D12 khu đọc sách |
0.146 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp dựng cáp giằng, ty giằng D12 khu đọc sách |
0.146 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Sơn 3 nước thép kèo, xà gồ khu đọc sách |
637.344 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lợp mái bằng tole mạ màu dày 0,48mm |
4.709 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lớp cách nhiệt mái tôn dày 50mm |
470.9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Chèn khe lún sàn rộng 20mm cao 130 bằng mút trắng, lớp sika grout, máng thép mạ kẽm dày 0,5mm |
30.4 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Chèn khe lún sàn rộng 20mm cao 700 bằng nẹp inox chữ T 8x30mm, keo trám khe co giãn, mút trắng, lớp sika grout, máng thép mạ kẽm dày 0,5mm, xốp chèn khe D5mm |
26.4 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Chèn khe lún sàn rộng 20mm cao 500 bằng nẹp inox chữ T 8x30mm, keo trám khe co giãn, mút trắng, lớp sika grout, máng thép mạ kẽm dày 0,5mm, xốp chèn khe D5mm |
32.4 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Chèn khe lún sàn rộng 20mm cao 500 bằng nẹp lá inox L, keo trám khe co giãn, mút trắng, lớp sika grout, máng thép mạ kẽm dày 0,5mm, tấm inox che khe rộng 840mm dày 2mm, bulong liên kết có joan cao su và pát kim loại liên kết |
29.4 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Chèn khe lún tường rộng 20mm nẹp inox chữ T 8x30mm, keo trám khe co giãn, mút trắng, lá inox L |
26.1 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Nắp đậy mương thu nước khung inox L30x30x3, song la inox 30x3 @30mm |
2.875 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Láng vữa tạo dốc hành lang, sảnh dày 3cm, vữa XM mác 75 |
2479.894 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Láng vữa tạo dốc WC, sảnh dày 3cm, vữa XM mác 75 |
260.473 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Quét chống thấm WC |
407.523 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Láng vữa tạo dốc bồn hoa tầng 2 dày 3cm, vữa XM mác 75 |
35.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Quét chống thấm bồn hoa tầng 2 |
35.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Láng vữa tạo dốc mương dày 3cm, vữa XM mác 75 |
1.61 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Quét chống thấm mương |
6.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Quét chống thấm sân thượng |
1554.667 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Tấm xốp cách nhiệt XPS dày 30mm |
1554.667 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bê tông tạo dốc sân thượng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
93.28 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Cốt thép sàn sân thượng, đường kính cốt thép ≤10mm |
3.451 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Láng vữa tạo dốc sân thượng dày 3cm, vữa XM mác 75 |
1554.667 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Láng vữa tạo dốc sê nô, mái thang dày 3cm, vữa XM mác 75 |
134.153 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Quét chống thấm sê nô, mái thang |
134.153 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lam ốp tường bằng tấm panel nhôm đục lỗ dày 2m màu nhôm loại 2, khung lam nhôm thép hộp mạ kẽm KT 100x100x1,4mm kết hợp thép hộp mạ kẽm KT 40x40x1,2m |
291.218 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Bộ chữ "TRƯỜNG NUÔI DẠY TRẺ EM KHUYẾT TẬT" cao 700mm |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lan can thanh đứng trụ inox D50x2mm, thanh ngang inox D21x2mm, 2 thanh tay vịn gắn vào lan can bằng thanh inox D50x2mm. Sơn hoàn thiện 2K |
25.59 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lan can tay vịn và thanh ngang chính thép hộp mạ kẽm KT 60x60x1,4mm, thanh đứng trụ thép hộp 40x40x1,4mm, thanh đứng thép hộp mạ kẽm KT 36x12x1,4mm kết hợp thép hộp mạ kẽm KT 12x12x1,4mm. Thanh tay vịn gắn vào lan can bằng thép tròn D40x1,4mm. Sơn hoàn thiện 2K |
270.065 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Cửa đi 2 cánh mở khung bao, khung cánh gỗ công nghiệp hoàn thiện laminate, pano kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) (A1,A1a) |
165.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Cửa đi cánh mở khung nhôm, kính cường lưc, pano nhôm (bao gồm phụ kiện) (A2) |
17.28 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính cường lực 8mm, pano nhôm (bao gồm phụ kiện) (A3) |
33.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, kính cường lực 8mm, pano nhôm (bao gồm phụ kiện) (A4) |
20.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Cửa đi 2 cánh mở khung bao, khung cánh gỗ công nghiệp hoàn thiện laminate, pano kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) (A5) |
15.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Cửa đi 2 cánh mở + 2 cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm, kính cường lực 8mm, pano nhôm (bao gồm phụ kiện) (A6) |
8.58 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Cửa đi 2 cánh mở khung bao sắt hộp 20x20x1,2mm (bao gồm phụ kiện) (A7) |
7.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Cửa đi 2 cánh mở thép không gỉ, có ô nhìn, khung thép mạ kẽm EI60 (bao gồm phụ kiện) (A8) |
5.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cửa gồm 2 cửa đi 2 cánh mở + cửa sổ cánh lùa khung gỗ, kính cường lực 8mm, pano gỗ (bao gồm phụ kiện) (A9) |
15.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |