Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy hàn cáp quang |
3 |
2 |
Máy đo cáp quang ODTR |
2 |
3 |
Máy đo công suất quang |
3 |
1 |
Khu vực Vũng Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
I- Ra kéo cáp quang |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi |
55.729 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợi |
2.382 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp |
25.9 |
10 m |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
II- Hàn nối cáp quang |
Theo quy định tại Chương V |
|||
7 |
Hàn nối cáp quang vào ODF, OTB, hộp splitter. Loại cáp quang ≤ 08 Fo |
314 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Hàn nối cáp quang vào ODF, OTB, hộp splitter. Loại cáp quang ≤ 10 Fo |
41 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Hàn nối cáp quang vào ODF, OTB, hộp splitter. Loại cáp quang ≤ 12 Fo |
35 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Hàn nối cáp quang vào ODF, OTB, hộp splitter. Loại cáp quang ≤ 24 Fo |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12 Fo |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
III- Lắp đặt phụ kiện quang |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
Vận dụng lắp đặt ống PVC F60 bảo vệ cáp từ OTB, hộp splitter lên cột trên tuyến cột có sẵn |
352 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp đặt kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ để treo cáp quang trên tuyến cột viễn thông, cột điện lực hạ thế |
1515 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực trung thế |
206 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
IV- Trụ D110 đỡ hộp splitter |
Theo quy định tại Chương V |
|||
17 |
Cắt khe dọc đường trước khi phá dỡ nền hiện trạng, chiều dày ≤ 14cm |
0.012 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Tháo dỡ nền gạch terrazzo, gạch con sâu hiện trạng |
0.87 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Phá dỡ nền vỉa hè bằng bê tông không cốt thép |
0.0045 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Đào rãnh cáp lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III |
0.0945 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đục lỗ thành hầm hiện hữu để kết nối ống nhựa HDPE D50/40mm, chiều dày tường ≤ 11cm, tiết diện lỗ ≤ 0,04m2 |
4 |
1lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm kết nối hầm hiện hữu đến đáy hộp splitter |
0.06 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D110x5,0mm để gắn hộp splitter |
0.05 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Đắp đất rãnh cáp bằng thủ công |
0.0374 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.012 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 |
0.1214 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lát gạch con sâu hoàn trả hiện trạng vỉa hè cũ (Tận dụng lại gạch cũ) |
0.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
V- Trồng cột bê tông |
Theo quy định tại Chương V |
|||
29 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III |
1.75 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 |
0.5317 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công |
5 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
0.957 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
VI- Vận chuyển cột bê tông |
Theo quy định tại Chương V |
|||
34 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên tại kho bãi |
5 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống tại công trình |
5 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Vận chuyển cột bê tông từ kho bãi đến công trình bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤ 1km |
0.2 |
10 tấn/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Vận chuyển cột bê tông từ kho bãi đến công trình bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤ 10km |
0.2 |
10 tấn/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Khu vực Phú Mỹ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
39 |
I- Ra kéo cáp quang |
Theo quy định tại Chương V |
|||
40 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi |
75.333 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợi |
0.077 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
II- Hàn nối cáp quang |
Theo quy định tại Chương V |
|||
43 |
Hàn nối cáp quang vào ODF, OTB, hộp splitter. Loại cáp quang ≤ 08 Fo |
233 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Hàn nối cáp quang vào ODF, OTB, hộp splitter. Loại cáp quang ≤ 10 Fo |
31 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Hàn nối cáp quang vào ODF, OTB, hộp splitter. Loại cáp quang ≤ 12 Fo |
41 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Hàn nối cáp quang vào ODF, OTB, hộp splitter. Loại cáp quang ≤ 24 Fo |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12 Fo |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
III- Lắp đặt phụ kiện quang |
Theo quy định tại Chương V |
|||
49 |
Vận dụng lắp đặt ống PVC F60 bảo vệ cáp từ OTB, hộp splitter lên cột trên tuyến cột có sẵn |
277 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp đặt kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ để treo cáp quang trên tuyến cột viễn thông, cột điện lực hạ thế |
1459 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |