Thông báo mời thầu

Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:23 30/06/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, nâng cấp Nguyễn Thị My (Điểm đầu giáp đường 460, điểm cuối giáp đường Trung An)
Tên gói thầu
Xây lắp
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, nâng cấp Nguyễn Thị My (Điểm đầu giáp đường 460, điểm cuối giáp đường Trung An)
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn vốn Ngân sách Thành phố bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện và vốn dân đóng góp bằng tiền mặt
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
14:00 18/07/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500299713_2506301350
Ngày phê duyệt
30/06/2025 14:12
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:20 30/06/2025
đến
14:00 18/07/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 18/07/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
571.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Năm trăm bảy mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/07/2025 (14/01/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cao Cường Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 35 Đường số 72, Phường 10, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
2 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trung Nam VN Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 6/60 Đường 455, Khu phố 12, Phường Tăng Nhơn Phú A, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
3 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Giao Thông Số 10 Tư vấn lập E-HSMT Số 110/15/15 Bà Hom - Quận 6 - Thành phố Hồ Chí Minh
4 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đại Lâm Mộc Tư vấn thẩm định E-HSMT 45/18 Đường Lê Đình Cẩn, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
5 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Giao Thông Số 10 Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 110/15/15 Bà Hom - Quận 6 - Thành phố Hồ Chí Minh
6 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đại Lâm Mộc Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 45/18 Đường Lê Đình Cẩn, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe cần cẩu hoặc xe tải có gắn cần cẩu (Đơn vị tính: chiếc) [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
2
Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao (Đơn vị tính: chiếc) Chiều cao nâng >= 12m [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
3
Máy đào Dung tích gàu >= 0,8m3 [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2
4
Xe lu bánh hơi Trọng lượng >= 16 tấn [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2
5
Xe lu bánh thép (Đơn vị tính: chiếc) Trọng lượng >= 10 tấn [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2
6
Xe lu rung (Đơn vị tính: chiếc) Trọng lượng hoặc lực rung >= 25 tấn [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2
7
Máy cào bóc mặt đường (Đơn vị tính: chiếc) Bê rộng mặt cắt >= 1m [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
8
Máy rải cấp phối đá dăm (Đơn vị tính: chiếc) Năng suất >= 50 m3/h. [Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe chuyên dụng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
9
Máy rải bê tông nhựa (Đơn vị tính: chiếc) Công suất >= 130 CV [Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe chuyên dụng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
10
Máy ép thủy lực (Đơn vị tính: chiếc) Lực ép >= 130 tấn [Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
11
Máy nén khí (Đơn vị tính: chiếc) Công suất >= 600m3/h [Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
12
Xe tưới nhựa (Đơn vị tính: chiếc) Công xuất >=190CV [Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe chuyên dụng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
13
Ô tô tải tự đổ (Đơn vị tính: chiếc) Trọng tải hàng hóa cho phép tham gia giao thông >= 22 tấn [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2
14
Xe tưới nước (Đơn vị tính: chiếc) Dung tích >= 5m3 [Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe chuyên dụng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. Trường hợp Ô tô tưới nước không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản scan (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp do nhà thầu đi thuê).
1
15
Máy trộn bê tông (Đơn vị tính: chiếc) Dung tích>= 250L [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn tài chính và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
16
Máy hàn điện (Đơn vị tính: chiếc) [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn tài chính và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
17
Máy hàn (Đơn vị tính: chiếc) [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn tài chính và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
18
Máy khoan bê tông (Đơn vị tính: chiếc) [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn tài chính và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
HẠNG MỤC 1: PHẦN TUYẾN
Theo quy định tại Chương V
2
I. NỀN ĐƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
3
Vét hữu cơ, dày 10cm
6.888
100m3
Theo quy định tại Chương V
4
Lu lèn nền đường, K>=0.95 (nền cấp phối đá dăm, sỏi đỏ)
131.816
100m2
Theo quy định tại Chương V
5
Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
5.657
100m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đắp bù phụ khuôn đường bằng CPĐD loại 1, K>=0.98 (ĐM TT09/2024)
0.02
100m3
Theo quy định tại Chương V
7
II. LỀ ĐƯỜNG + TALUY
Theo quy định tại Chương V
8
Gia cố rọ đá hộc, quy đổi rọ KT (2x1x1)m
71
rọ
Theo quy định tại Chương V
9
Vải địa kĩ thuật phân cách R>=11.5kN/m
1.58
100m2
Theo quy định tại Chương V
10
Đắp đất taluy, đất chọn lọc bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90
23.108
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Bù phụ lề bằng CPĐD loại 1, K>=0.95 (ĐM TT09/2024)
3.279
100m3
Theo quy định tại Chương V
12
Đắp lề CPĐD loại I lớp dưới, dày 18cm, K≥0.95 (ĐM TT09/2024)
5.883
100m3
Theo quy định tại Chương V
13
Đắp lề CPĐD loại I lớp trên, dày 12cm, K≥0.95 (ĐM TT09/2024)
3.922
100m3
Theo quy định tại Chương V
14
Đắp lề CPĐD loại I lớp dưới, dày 12cm, K≥0.95 (ĐM TT09/2024)
3.922
100m3
Theo quy định tại Chương V
15
Đóng cừ tràm L=4m gia cố móng Rọ đá, mật độ 16 cây/m2
34.56
100m
Theo quy định tại Chương V
16
Đóng Cừ tràm L=4m, D8-10cm, gia cố 2 hàng, mật độ 8 cây/md/1hàng
17.28
100m
Theo quy định tại Chương V
17
Nẹp cừ tràm kẹp cổ 2 bên gia cố taluy, D8-10cm, L= 4m
0.6
100m
Theo quy định tại Chương V
18
Thép neo D6m, L=1.0m, Khoảng cách 1m/dây (Không bao gồm chỗ chồng nối cừ tràm)
4.662
kg
Theo quy định tại Chương V
19
Thép neo D6m, L=1.2m, Khoảng cách 4m/dây
1.598
kg
Theo quy định tại Chương V
20
III. MẶT ĐƯỜNG TÁI LẬP PHUI ĐÀO 1
Theo quy định tại Chương V
21
Vải địa kĩ thuật R>11.5kN/m (Tính cho tổng Phui đào Loại 1 và Loại 2)
65.171
100m2
Theo quy định tại Chương V
22
Đắp CPĐD loại I lớp dưới, dày 18cm, K≥0.98 (ĐM TT09/2024)
2.562
100m3
Theo quy định tại Chương V
23
Đắp CPĐD loại I lớp trên, dày 17cm, K≥0.98 (ĐM TT09/2024)
1.592
100m3
Theo quy định tại Chương V
24
Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1h, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 (ĐM TT09/2024)
8.205
100m2
Theo quy định tại Chương V
25
IV. MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG (LOẠI 1 + LOẠI 2)
Theo quy định tại Chương V
26
Bù phụ CPĐD loại 1, K>=0.98 (ĐM TT09/2024)
2.256
100m3
Theo quy định tại Chương V
27
Đắp CPĐD loại I lớp dưới, dày 18cm, K≥0.98 (ĐM TT09/2024)
23.642
100m3
Theo quy định tại Chương V
28
Đắp CPĐD loại I lớp trên, dày 17cm, K≥0.98 (ĐM TT09/2024)
22.328
100m3
Theo quy định tại Chương V
29
Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1h, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 (ĐM TT09/2024)
131.344
100m2
Theo quy định tại Chương V
30
Bù vênh BTNC 12.5 (quy đổi dày tb 3cm) (ĐM TT09/2024)
30.987
100m2
Theo quy định tại Chương V
31
Tưới nhũ tương dính bám bằng CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (ĐM TT09/2024)
33.997
100m2
Theo quy định tại Chương V
32
BTNC C12.5, dày 7cm (Bao gồm phần Mặt đường Tăng cường Loại 1 & Loại 2 + Tái lập Loại 1 & Loại 2) (ĐM TT09/2024)
157.427
100m2
Theo quy định tại Chương V
33
V. MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI
Theo quy định tại Chương V
34
Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm
5.126
100m2
Theo quy định tại Chương V
35
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm (4km)
5.126
100m2
Theo quy định tại Chương V
36
Cày sọc mặt đường hiện hữu (Nhựa)
1.028
100m2
Theo quy định tại Chương V
37
Đào đất công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
0.181
100m3
Theo quy định tại Chương V
38
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I
0.181
100m3
Theo quy định tại Chương V
39
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I
0.181
100m3
Theo quy định tại Chương V
40
Bù phụ CPĐD loại 1, K>=0.98 (ĐM TT09/2024)
1.147
100m3
Theo quy định tại Chương V
41
Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1h, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 (ĐM TT09/2024)
6.151
100m2
Theo quy định tại Chương V
42
Tưới nhũ tương dính bám CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (ĐM TT09/2024)
5.126
100m2
Theo quy định tại Chương V
43
Thảm BTNC 12.5 (quy đổi dày 7cm) (ĐM TT09/2024)
14.746
100m2
Theo quy định tại Chương V
44
V. PHẦN BÓ VỈA - VỈA HÈ
Theo quy định tại Chương V
45
Ván khuôn thép móng lót bó vỉa
1.184
100m2
Theo quy định tại Chương V
46
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2 12MPa (M150)
35.505
m3
Theo quy định tại Chương V
47
Ván khuôn thép bó vỉa
4.329
100m2
Theo quy định tại Chương V
48
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2 25MPa (M300)
118.07
m3
Theo quy định tại Chương V
49
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 1x2, 16MPa/M200
161.529
m3
Theo quy định tại Chương V
50
Đắp CPĐD loại I dày 10cm, K≥0,95 (ĐM TT09/2024)
1.615
100m3
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 53

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây