Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

    Watching    
Find: 14:23 30/06/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Repair and upgrade Nguyen Thi My (the beginning of the 460 street, the end point adjacent to Trung An street)
Bidding package name
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repair and upgrade Nguyen Thi My (the beginning of the 460 street, the end point adjacent to Trung An street)
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Additional city budget is targeted for the district budget and capital contributed in cash
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
14:00 18/07/2025
Validity of bid documents
150 days
Approval ID
E2500299713_2506301350
Approval date
30/06/2025 14:12
Approval Authority
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
14:20 30/06/2025
to
14:00 18/07/2025
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
14:00 18/07/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Estimated Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
571.000.000 VND
Amount in words
Five hundred seventy one million dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cao Cường Technical design consultancy, construction drawing design (for two -step design works), estimates 35 Đường số 72, Phường 10, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
2 TRUNG NAM VN CONSULTANT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY Consulting on technical design verification, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số 6/60 Đường 455, Khu phố 12, Phường Tăng Nhơn Phú A, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
3 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Giao Thông Số 10 Consulting for setting up E-HSMT Số 110/15/15 Bà Hom - Quận 6 - Thành phố Hồ Chí Minh
4 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đại Lâm Mộc E-HSMT . appraisal consulting 45/18 Đường Lê Đình Cẩn, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
5 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Giao Thông Số 10 E-HSDT assessment consulting Số 110/15/15 Bà Hom - Quận 6 - Thành phố Hồ Chí Minh
6 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đại Lâm Mộc Consultancy on appraisal of contractor selection results 45/18 Đường Lê Đình Cẩn, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Xe cần cẩu hoặc xe tải có gắn cần cẩu (Đơn vị tính: chiếc) [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
2
Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao (Đơn vị tính: chiếc) Chiều cao nâng >= 12m [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
3
Máy đào Dung tích gàu >= 0,8m3 [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2
4
Xe lu bánh hơi Trọng lượng >= 16 tấn [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2
5
Xe lu bánh thép (Đơn vị tính: chiếc) Trọng lượng >= 10 tấn [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2
6
Xe lu rung (Đơn vị tính: chiếc) Trọng lượng hoặc lực rung >= 25 tấn [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2
7
Máy cào bóc mặt đường (Đơn vị tính: chiếc) Bê rộng mặt cắt >= 1m [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
8
Máy rải cấp phối đá dăm (Đơn vị tính: chiếc) Năng suất >= 50 m3/h. [Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe chuyên dụng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
9
Máy rải bê tông nhựa (Đơn vị tính: chiếc) Công suất >= 130 CV [Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe chuyên dụng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
10
Máy ép thủy lực (Đơn vị tính: chiếc) Lực ép >= 130 tấn [Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
11
Máy nén khí (Đơn vị tính: chiếc) Công suất >= 600m3/h [Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
12
Xe tưới nhựa (Đơn vị tính: chiếc) Công xuất >=190CV [Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe chuyên dụng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
13
Ô tô tải tự đổ (Đơn vị tính: chiếc) Trọng tải hàng hóa cho phép tham gia giao thông >= 22 tấn [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2
14
Xe tưới nước (Đơn vị tính: chiếc) Dung tích >= 5m3 [Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe chuyên dụng và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. Trường hợp Ô tô tưới nước không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản scan (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp do nhà thầu đi thuê).
1
15
Máy trộn bê tông (Đơn vị tính: chiếc) Dung tích>= 250L [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn tài chính và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
16
Máy hàn điện (Đơn vị tính: chiếc) [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn tài chính và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
17
Máy hàn (Đơn vị tính: chiếc) [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn tài chính và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
18
Máy khoan bê tông (Đơn vị tính: chiếc) [Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn tài chính và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1

List of construction items:

Form No. 01B. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
HẠNG MỤC 1: PHẦN TUYẾN
Theo quy định tại Chương V
2
I. NỀN ĐƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
3
Vét hữu cơ, dày 10cm
6.888
100m3
Theo quy định tại Chương V
4
Lu lèn nền đường, K>=0.95 (nền cấp phối đá dăm, sỏi đỏ)
131.816
100m2
Theo quy định tại Chương V
5
Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
5.657
100m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đắp bù phụ khuôn đường bằng CPĐD loại 1, K>=0.98 (ĐM TT09/2024)
0.02
100m3
Theo quy định tại Chương V
7
II. LỀ ĐƯỜNG + TALUY
Theo quy định tại Chương V
8
Gia cố rọ đá hộc, quy đổi rọ KT (2x1x1)m
71
rọ
Theo quy định tại Chương V
9
Vải địa kĩ thuật phân cách R>=11.5kN/m
1.58
100m2
Theo quy định tại Chương V
10
Đắp đất taluy, đất chọn lọc bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90
23.108
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Bù phụ lề bằng CPĐD loại 1, K>=0.95 (ĐM TT09/2024)
3.279
100m3
Theo quy định tại Chương V
12
Đắp lề CPĐD loại I lớp dưới, dày 18cm, K≥0.95 (ĐM TT09/2024)
5.883
100m3
Theo quy định tại Chương V
13
Đắp lề CPĐD loại I lớp trên, dày 12cm, K≥0.95 (ĐM TT09/2024)
3.922
100m3
Theo quy định tại Chương V
14
Đắp lề CPĐD loại I lớp dưới, dày 12cm, K≥0.95 (ĐM TT09/2024)
3.922
100m3
Theo quy định tại Chương V
15
Đóng cừ tràm L=4m gia cố móng Rọ đá, mật độ 16 cây/m2
34.56
100m
Theo quy định tại Chương V
16
Đóng Cừ tràm L=4m, D8-10cm, gia cố 2 hàng, mật độ 8 cây/md/1hàng
17.28
100m
Theo quy định tại Chương V
17
Nẹp cừ tràm kẹp cổ 2 bên gia cố taluy, D8-10cm, L= 4m
0.6
100m
Theo quy định tại Chương V
18
Thép neo D6m, L=1.0m, Khoảng cách 1m/dây (Không bao gồm chỗ chồng nối cừ tràm)
4.662
kg
Theo quy định tại Chương V
19
Thép neo D6m, L=1.2m, Khoảng cách 4m/dây
1.598
kg
Theo quy định tại Chương V
20
III. MẶT ĐƯỜNG TÁI LẬP PHUI ĐÀO 1
Theo quy định tại Chương V
21
Vải địa kĩ thuật R>11.5kN/m (Tính cho tổng Phui đào Loại 1 và Loại 2)
65.171
100m2
Theo quy định tại Chương V
22
Đắp CPĐD loại I lớp dưới, dày 18cm, K≥0.98 (ĐM TT09/2024)
2.562
100m3
Theo quy định tại Chương V
23
Đắp CPĐD loại I lớp trên, dày 17cm, K≥0.98 (ĐM TT09/2024)
1.592
100m3
Theo quy định tại Chương V
24
Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1h, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 (ĐM TT09/2024)
8.205
100m2
Theo quy định tại Chương V
25
IV. MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG (LOẠI 1 + LOẠI 2)
Theo quy định tại Chương V
26
Bù phụ CPĐD loại 1, K>=0.98 (ĐM TT09/2024)
2.256
100m3
Theo quy định tại Chương V
27
Đắp CPĐD loại I lớp dưới, dày 18cm, K≥0.98 (ĐM TT09/2024)
23.642
100m3
Theo quy định tại Chương V
28
Đắp CPĐD loại I lớp trên, dày 17cm, K≥0.98 (ĐM TT09/2024)
22.328
100m3
Theo quy định tại Chương V
29
Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1h, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 (ĐM TT09/2024)
131.344
100m2
Theo quy định tại Chương V
30
Bù vênh BTNC 12.5 (quy đổi dày tb 3cm) (ĐM TT09/2024)
30.987
100m2
Theo quy định tại Chương V
31
Tưới nhũ tương dính bám bằng CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (ĐM TT09/2024)
33.997
100m2
Theo quy định tại Chương V
32
BTNC C12.5, dày 7cm (Bao gồm phần Mặt đường Tăng cường Loại 1 & Loại 2 + Tái lập Loại 1 & Loại 2) (ĐM TT09/2024)
157.427
100m2
Theo quy định tại Chương V
33
V. MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI
Theo quy định tại Chương V
34
Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm
5.126
100m2
Theo quy định tại Chương V
35
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm (4km)
5.126
100m2
Theo quy định tại Chương V
36
Cày sọc mặt đường hiện hữu (Nhựa)
1.028
100m2
Theo quy định tại Chương V
37
Đào đất công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
0.181
100m3
Theo quy định tại Chương V
38
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I
0.181
100m3
Theo quy định tại Chương V
39
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I
0.181
100m3
Theo quy định tại Chương V
40
Bù phụ CPĐD loại 1, K>=0.98 (ĐM TT09/2024)
1.147
100m3
Theo quy định tại Chương V
41
Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1h, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 (ĐM TT09/2024)
6.151
100m2
Theo quy định tại Chương V
42
Tưới nhũ tương dính bám CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (ĐM TT09/2024)
5.126
100m2
Theo quy định tại Chương V
43
Thảm BTNC 12.5 (quy đổi dày 7cm) (ĐM TT09/2024)
14.746
100m2
Theo quy định tại Chương V
44
V. PHẦN BÓ VỈA - VỈA HÈ
Theo quy định tại Chương V
45
Ván khuôn thép móng lót bó vỉa
1.184
100m2
Theo quy định tại Chương V
46
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2 12MPa (M150)
35.505
m3
Theo quy định tại Chương V
47
Ván khuôn thép bó vỉa
4.329
100m2
Theo quy định tại Chương V
48
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2 25MPa (M300)
118.07
m3
Theo quy định tại Chương V
49
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 1x2, 16MPa/M200
161.529
m3
Theo quy định tại Chương V
50
Đắp CPĐD loại I dày 10cm, K≥0,95 (ĐM TT09/2024)
1.615
100m3
Theo quy định tại Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 15

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second