Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16 t (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại điểm e Mục 31.1 Chương I) |
1 |
2 |
Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 t (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại điểm e Mục 31.1 Chương I) |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại điểm e Mục 31.1 Chương I) |
1 |
4 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại điểm e Mục 31.1 Chương I) |
1 |
5 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại điểm e Mục 31.1 Chương I) |
1 |
6 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại điểm e Mục 31.1 Chương I) |
1 |
7 |
Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại điểm e Mục 31.1 Chương I) |
1 |
8 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,5 kW (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại điểm e Mục 31.1 Chương I) |
1 |
9 |
Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại điểm e Mục 31.1 Chương I) |
1 |
10 |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại điểm e Mục 31.1 Chương I) |
1 |
11 |
Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại điểm e Mục 31.1 Chương I) |
1 |
1 |
Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện: KT=300x200x150 |
1 |
hộp |
||
2 |
Lắp đặt đèn led pha CP06, 100w (hoặc tương đương) |
2 |
bộ |
||
3 |
Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe |
1 |
cái |
||
4 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 |
22 |
m |
||
5 |
Lắp đặt ống D25mm, loại chống cháy |
22 |
m |
||
6 |
Lắp đặt cáp đồng M10 |
15 |
m |
||
7 |
Lắp đặt tiếp địa |
3 |
bộ |
||
8 |
HẠ TẦNG KỸ THUẬT |
||||
9 |
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm |
3 |
cây |
||
10 |
Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm |
3 |
gốc cây |
||
11 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5Kw |
0.736 |
m3 |
||
12 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5Kw |
0.69 |
m3 |
||
13 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5Kw |
20.845 |
m3 |
||
14 |
Bốc phong hóa |
0.035 |
100m3 |
||
15 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (đất phong hóa) |
0.035 |
100m3 |
||
16 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (đất phong hóa) |
0.035 |
100m3/km |
||
17 |
Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III |
1.685 |
100m3 |
||
18 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.21 |
100m3 |
||
19 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km |
18.953 |
10m3/km |
||
20 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km |
18.953 |
10m3/km |
||
21 |
Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 |
34.623 |
m3 |
||
22 |
Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng máy |
18.973 |
m3 |
||
23 |
Cắt ron sân BT |
12.5 |
10m |
||
24 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III |
7.5 |
m3 |
||
25 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.038 |
100m3 |
||
26 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.038 |
100m3 |
||
27 |
Rải gạch thẻ mương chôn ống |
347.222 |
viên |
||
28 |
Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mm, chiều dày 23,3mm |
0.625 |
100m |
||
29 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III |
0.199 |
100m3 |
||
30 |
Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 |
2.84 |
m3 |
||
31 |
Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 |
31.334 |
m3 |
||
32 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.066 |
100m3 |
||
33 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
1.42 |
m3 |
||
34 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng |
0.071 |
100m2 |
||
35 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.019 |
tấn |
||
36 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.097 |
tấn |
||
37 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III |
0.017 |
100m3 |
||
38 |
Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 |
0.169 |
m3 |
||
39 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
1.089 |
m3 |
||
40 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.079 |
100m2 |
||
41 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.005 |
tấn |
||
42 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.068 |
tấn |
||
43 |
Lắp đặt tiếp địa |
4 |
bộ |
||
44 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.004 |
100m3 |
||
45 |
Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao <=12m (đèn NLMT CSD05, 400W hoặc tương đương) |
4 |
bộ |
||
46 |
Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m (cột D78 cao 7m) |
4 |
cột |
||
47 |
Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe |
1 |
cái |
||
48 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 |
150 |
m |
||
49 |
Lắp đặt ống nhựa luồn dây đường kính 32mm, loại chống cháy |
150 |
m |
||
50 |
Phụ kiện: Băng keo, đinh vít, cùm ống, co cút… |
1 |
bộ |