Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 18:15 28/10/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa trung tâm văn hóa xã Đông Mỹ
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa trung tâm văn hóa xã Đông Mỹ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, hỗ trợ có mục tiêu
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 08/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:14 28/10/2019
đến
09:00 08/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 08/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/11/2019 (06/02/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa trung tâm văn hóa xã Đông Mỹ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, hỗ trợ có mục tiêu
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì Thành phố Hà Nôi
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Mỹ; Địa chỉ: xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam, địa chỉ: thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô, địa chỉ: thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì; + Tư vấn lập HSMT: Tư vấn lập HSMT Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì Thành phố Hà Nôi
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Mỹ; Địa chỉ: xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Mỹ; Địa chỉ: xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Mỹ; Địa chỉ: xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đông Mỹ; Địa chỉ: xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính –Kế hoạch; UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 622.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 12.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ đồng (3 x 2,9 tỷ đồng = 8,7 tỷ VNĐ) hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,7 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình vui chơi, giải trí và các công trình văn hóa tập trung đông người khác
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công trình xây dựng. Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 03 công trình cấp III, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát an toàn lao động, Có hợp đồng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.52
2Kỹ sư xây dựng dân dụng1Có trình độ từ đại học trở lên, Có hợp đồng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.22
3Kỹ sư cấp thoát nước1Có trình độ từ đại học trở lên, Có hợp đồng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu22
4Kỹ sư phụ trách an toàn lao động1Có trình độ từ đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động, Có hợp đồng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu22
5Đội trưởng thi công3Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên, Chứng chỉ đào tạo nghề: nề, bê tông, hàn, điện, nước, mộc… hợp đồng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu22
6Công nhân15Có xác nhận đào tạo nghề: nề, bê tông, hàn, điện, nước…..11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACHI PHÍ XÂY LẮP
BCẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT
CCải tạo nền
1Tháo dỡ tấm đan204Tấm
2Nạo vét bùn rãnh bằng thủ công7,8541m3
3Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công3,26221m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 7515,5109m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75158,634m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 2005,4818m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,2358100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2512tấn
9Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 248cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 7,7158m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng 0,4m3
12Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày 1,723m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 7513,728m2
14Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ10,626m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng 4,83m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng dài, bệ máy0,0966100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 7549,554m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 7554,405m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,908,1395100m3
20li lông8,1524100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200270,0345m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm1.796,99m2
DNhà xe
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao 83,096m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao 1,6487tấn
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,900,3052100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 20011,4444m3
5Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan1,215m3
6Đào móng băng, rộng >3m, sâu 6m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 1000,405m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng 1,21m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,0717tấn
10Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép1,2502tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,925100m2
EBồn cây
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao 2,376m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 7566m2
3Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm34,5m2
4Mua đất màu đổ bồn cây48m3
FHệ thống chiếu sáng ngoài trời
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1,6896m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng 1,536m3
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x6752bộ
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm4cái
5Đóng cọc chống sét đã có sẵn2cọc
6Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột thép mạ kẽm nhúng nóng chiều cao cột 2cột
7Tháo dỡ cột đèn hiện trạng1cột
8Nâng móng cột đèn lên 40cm1T.Bộ
9Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công1cột
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm280m
11Bóng đèn cao áp công suất 250W1bóng
GTường rào loại I
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ165,754m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75165,754m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ165,754m2
HTường rào loại II
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột439,8964m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ439,8964m2
ITường rào loại III
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột38,107m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ38,107m2
JTường rào phía công
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ46,0268m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7546,0268m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ46,0268m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại89,406m2
5Sơn sắt thép các loại 3 nước89,406m2
KCẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
LMái tôn
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao 394,33m2
2Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm(tôn xốp chống nóng)3,9433100m2
3tôn úp nóc, úp diềm67,88m
4Lắp đặt kim thu sét có chiều dài 1,5m3cái
5Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà30m
MTrần Thạch Cao
1Tháo dỡ trần263,6244m2
2Sản xuất giằng mái thép (gia cố khung sương)0,6849tấn
3Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm335,3082m2
4Bả bằng bột bả Jymec vào cột, dầm, trần335,3082m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ335,3082m2
6Lắp đặt máng đèn trần 0,6m loại 3 bóng16bộ
7Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt2bộ
8Lắp đặt đèn trang trí ốp trần80bộ
9Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng48bộ
10Lắp đặt tủ điện tổng Mô đun 8 aptomat1hộp
11Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2620m
12Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2400m
13Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2240m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm220m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm25m
16Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ampe1cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
19Lắp đặt quạt trần16cái
20tháo dỡ quạt trần tính 1/2 công lắp đặt16cái
NVôi ve
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà (cạo bỏ 30%)257,5925m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà (cạo bỏ 30%)95,7408m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (cạo bỏ 30%)63,1061m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ1.177,7777m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ319,136m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (tính 15%)176,6667m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ176,6667m2
OSê nô mái
1Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng181,7784m2
2Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng181,7784m2
3Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100181,7784m2
PCải tạo cửa
1Tháo dỡ cửa114,56m2
2Lắp dựng hoa sắt cửa (tháo hoa sắt )19,0512m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn205,38m
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ44,0748m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7544,0748m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ44,0748m2
7Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí32,76m2
8Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí,9,45m2
9Cửa sổ 2 cánh mở quay rộng 600-1000 cao 800-1800, kính an toàn 6,38 ly30,24m2
10Vách kính cố định rộng 700-1500 cao 1000-1500,kính an toàn 6,38 ly14,4m2
11Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)24,876m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại6,505m2
13Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm0,4093tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửa22,68m2
15Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp21,401m2
QCải tạo WC
1Tháo dỡ bệ xí4bộ
2Tháo dỡ chậu tiểu4bộ
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại21,8378m3
4Tháo dỡ gạch ốp tường93,3575m2
5Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm21,8378m2
6Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm93,3575m2
7Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
10Lắp đặt van ren, đường kính van D274cái
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
12Lắp đặt gương soi4cái
13Lắp đặt giá treo4cái
14Lắp đặt kệ kính4cái
15Nút bịt nhựa PPR D2710cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D251cái
17Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/202cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D207cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D2535cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D204cái
21Lắp đặt chếch nhựa PVC D1106cái
22Lắp đặt chếch nhựa PVC D905cái
23Lắp đặt ống PPR D250,4100m
24Lắp đặt ống PPR D200,3100m
25Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 76mm2cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC D1105cái
27Lắp đặt tê nhựa uPVC D766cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC D1105cái
29Lắp đặt cút nhựa uPVC D9010cái
30Lắp đặt cút nhựa uPVC D7615cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D1100,3100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D900,505100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D760,2100m
34Rọ chán rác D905cái
RGiàn giáo thi công
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m4,1059100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao 5,2332100m2
SCẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
TNên nhà
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,901,0444100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 20034,8054m3
3Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm348,0565m2
4li lông3,4806100m2
UDóc trát
1Tháo dỡ cửa61,325m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn72,85m
3Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)27,425m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ60,48m2
5Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp60,48m2
6Lắp dựng cửa vào khuôn60,48m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại30,24m2
8Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp30,24m2
9nhân công sửa lại cửa gỗ8công
10thay kính 5ly0,88m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Dóc trát 30%)194,3568m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần387,3349m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ245,04m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75647,856m2
15Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75387,3349m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75245,04m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ1.035,1909m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ245,04m2
VChống thấm mái sê nô
1Tháo dỡ mái tôn3,136100m2
2Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng369,9472m2
3Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng369,9472m2
4Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100369,9472m2
5Lợp mái tôn che mái dày 0,45mm3,136100m2
6tôn úp nóc, úp diềm58,9m
Wkhu WC
1Tháo dỡ bệ xí2bộ
2Tháo dỡ chậu tiểu8bộ
3Tháo dỡ chậu rửa4bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại23,6793m3
5Tháo dỡ gạch ốp tường102,704m2
6Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm23,6793m2
7Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm111,168m2
8Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)3,24m2
9Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nữ4bộ
12Lắp đặt van ren, đường kính van D272cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
14Lắp đặt gương soi4cái
15Lắp đặt giá treo4cái
16Lắp đặt kệ kính4cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm10cái
18Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm4cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D251cái
20Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/202cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D207cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D2535cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D204cái
24Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D257cái
25Lắp đặt chếch nhựa PVC D1106cái
26Lắp đặt chếch nhựa PVC D905cái
27Lắp đặt ống PPR D250,4100m
28Lắp đặt ống PPR D200,3100m
29Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 76mm2cái
30Lắp đặt tê nhựa uPVC D1105cái
31Lắp đặt tê nhựa uPVC D766cái
32Lắp đặt cút nhựa uPVC D1105cái
33Lắp đặt cút nhựa uPVC D9010cái
34Lắp đặt cút nhựa uPVC D7615cái
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D1100,35100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D900,685100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D760,2100m
38Rọ chán rác D905cái
Xphần điện
1Lắp đặt tủ điện tổng Mô đun 12 aptomat1cái
2Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V16bộ
3Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng26bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu30cái
7Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm45hộp
8Lắp đặt quạt trần11cái
9Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2400m
10Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2400m
11Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2300m
12Lắp đặt dây đơn 1x10mm2150m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2120m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 810m
16Zắc co100cái
17Lắp đặt hộp chia dây100hộp
18Măng sông 3410cái
19Măng sông 20270cái
20Lắp đặt aptomat 2pha, cường độ dòng điện 1cái
21Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
22Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16ampe10cái
YCẢI TẠO CƠ SỞ CHO CÔNG AN XÃ
ZNgăn phòng + bếp
1Làm vách bằng tấm thạch cao167,52m2
2Bả bằng bột bả Joton vào tường167,52m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ167,52m2
4Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)19,32m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ12,564m2
6Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm12,564m2
7Phá dỡ kết cấu tường gạch0,396m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 752,552m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ12,564m2
10Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm12,564m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 2500,165m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,015tấn
13Lắp đặt chậu rửa 2 vòi1bộ
14Lắp đặt van ren, đường kính van 1cái
15Lắp đặt ống PPR D250,1100m
AACHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế1khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Khoan cầm tay0,5kW3
2Máy cắt gạch đá1,7kw3
3Máy hàn23Kw2
4Máy hàn nhiệt1.200W1
5Máy đầm dùi1,5Kw3
6Máy khoan cầm tay750W3
7Máy mài2,7Kw2
8Máy trộn vữa80 Lít1
9Máy trộn bê tông250Lít1
10Ô tô tự đổ2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Khoan cầm tay
0,5kW
3
1
Khoan cầm tay
0,5kW
3
1
Khoan cầm tay
0,5kW
3
2
Máy cắt gạch đá
1,7kw
3
2
Máy cắt gạch đá
1,7kw
3
2
Máy cắt gạch đá
1,7kw
3
3
Máy hàn
23Kw
2
3
Máy hàn
23Kw
2
3
Máy hàn
23Kw
2
4
Máy hàn nhiệt
1.200W
1
4
Máy hàn nhiệt
1.200W
1
4
Máy hàn nhiệt
1.200W
1
5
Máy đầm dùi
1,5Kw
3
5
Máy đầm dùi
1,5Kw
3
5
Máy đầm dùi
1,5Kw
3
6
Máy khoan cầm tay
750W
3
6
Máy khoan cầm tay
750W
3
6
Máy khoan cầm tay
750W
3
7
Máy mài
2,7Kw
2
7
Máy mài
2,7Kw
2
7
Máy mài
2,7Kw
2
8
Máy trộn vữa
80 Lít
1
8
Máy trộn vữa
80 Lít
1
8
Máy trộn vữa
80 Lít
1
9
Máy trộn bê tông
250Lít
1
9
Máy trộn bê tông
250Lít
1
9
Máy trộn bê tông
250Lít
1
10
Ô tô tự đổ
2
10
Ô tô tự đổ
2
10
Ô tô tự đổ
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ tấm đan
204 Tấm
2 Nạo vét bùn rãnh bằng thủ công
7,854 1m3
3 Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công
3,2622 1m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75
15,5109 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75
158,634 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200
5,4818 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
4,2358 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,2512 tấn
9 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện
248 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng
7,7158 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng
0,4 m3
12 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày
1,723 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75
13,728 m2
14 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ
10,626 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng
4,83 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn móng dài, bệ máy
0,0966 100m2
17 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75
49,554 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75
54,405 m2
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90
8,1395 100m3
20 li lông
8,1524 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200
270,0345 m3
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm
1.796,99 m2
23 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao
83,096 m2
24 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao
1,6487 tấn
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90
0,3052 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200
11,4444 m3
27 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan
1,215 m3
28 Đào móng băng, rộng >3m, sâu
6 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100
0,405 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng
1,21 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính
0,0717 tấn
32 Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép
1,2502 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
0,925 100m2
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao
2,376 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75
66 m2
36 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm
34,5 m2
37 Mua đất màu đổ bồn cây
48 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng
1,6896 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng
1,536 m3
40 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x675
2 bộ
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm
4 cái
42 Đóng cọc chống sét đã có sẵn
2 cọc
43 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột thép mạ kẽm nhúng nóng chiều cao cột
2 cột
44 Tháo dỡ cột đèn hiện trạng
1 cột
45 Nâng móng cột đèn lên 40cm
1 T.Bộ
46 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công
1 cột
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2
80 m
48 Bóng đèn cao áp công suất 250W
1 bóng
49 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
165,754 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75
165,754 m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 151

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây