Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 21:48 09/12/2019

Chú ý: (Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 16:08 Ngày 09/12/2019)

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 10:00 ngày 10/12/2019 đến 10:00 ngày 16/12/2019
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 10:00 ngày 10/12/2019 đến 10:00 ngày 16/12/2019

Lý do lùi thời hạn:
Để các nhà thầu có thời gian chuẩn bị tốt nhất

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp đường Cây Đề và cầu Ông Tác thôn Đồng Trì xã Tứ Hiệp
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Tứ Hiệp Địa chỉ: UBND xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp đường Cây Đề và cầu Ông Tác thôn Đồng Trì xã Tứ Hiệp
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách huyện cấp lại cho ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 16/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:56 30/11/2019
đến
10:00 16/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 16/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/12/2019 (14/05/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tứ Hiệp
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp đường Cây Đề và cầu Ông Tác thôn Đồng Trì xã Tứ Hiệp
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách huyện cấp lại cho ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tứ Hiệp , địa chỉ: Xã Tứ Hiệp. huyện Thanh Trì
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tứ Hiệp Địa chỉ: UBND xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam, địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô, địa chỉ: thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý - đô thị huyện Thanh Trì địa chỉ : Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT: Tư vấn lập HSMT Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tứ Hiệp , địa chỉ: Xã Tứ Hiệp. huyện Thanh Trì
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tứ Hiệp Địa chỉ: UBND xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tứ Hiệp Địa chỉ: UBND xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tứ Hiệp; Địa chỉ: UBND xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch, UBND huyện Thanh Trì, Hà Nội; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì. Số điện thoại: 024.36815303

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.350.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 269.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.900.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình giao thông
Loại công trình: Cầu đường bộ, cầu bộ hành, cầu đường sắt, cầu phao
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành đường bộ hoặc xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường.55
2Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công2Kỹ sư xây dựng dân dụng, Có trình độ từ đại học trở lên, Có hợp đồng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.33
3Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công1Kỹ sư cấp thoát nước, Có trình độ từ đại học trở lên, Có hợp đồng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.33
4Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công1Kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, Có trình độ từ đại học trở lên, Có hợp đồng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.33
5Kỹ sư phụ trách an toàn lao động1Kỹ sư xây dưng, Có trình độ từ đại học trở lên, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động, Có hợp đồng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu33
6Đội trưởng thi công:3Có bằng tốt nghiệp nghề trở lên, Chứng chỉ đào tạo nghề: nề, bê tông, hàn, điện, nước, mộc… hợp đồng còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu33
7Tiêu chuẩn về Công nhân:15Có xác nhận đào tạo nghề: nề, bê tông, hàn, điện, nước…..11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY LẮP (Gxl)
BBỜ VÂY THI CÔNG L=418,5M
1Bơm hạ cao trình mặt nước ao để thi công bờ vây, công suất máy 30CV10ca
2Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc 78,807100m
3Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc 50,933100m
4Rải bạt ngăn nước838,86m2
5Ghép bạt ngăn nước bờ vây (tận dụng bạt bên trái tuyến, chỉ tính nhân công)542,19m2
6Thép fi D4 giằng bờ vây742,724kg
7Đắp đất bờ vây410,13m3
8Mua đất để đắp274,028m3
9Đóng bao tải đất (KT bao: 0,7x0,35x0,25)4.473,927bao
10Mua bao tải4.474bao
11Nhổ cọc tre129,74100m
12Tháo dỡ bạt ngăn nước1.255,5m2
13Đào phá bờ vây, bốc dỡ bao tải đất để tận dụng đắp249,116m3
14Đào phá bờ vây bằng máy đào 1,61100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 2,492100m3
16Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp I2,492100m3
17Bơm nước thi công trong bờ vây công suất máy 30CV để thi công kè8ca
CKÈ ĐÁ HỘC (L=509,8m)
1Nạo vét bùn ao bằng máy đào6,775100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 6,775100m3
3Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp I6,775100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 76,343m3
5Đào móng bằng máy đào 6,871100m3
6Đắp đất kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9011,084100m3
7Mua đất để đắp389,8m3
8Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc 484,31100m
9Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax 96,862m3
10Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 100606,662m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày 764,7m3
12Làm tầng lọc đá dăm 0,5x10,104100m3
13Làm tầng lọc đá dăm 2x40,063100m3
14Làm tầng lọc đá dăm 4x60,051100m3
15Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc nước2,193100m2
16Mua đất sét dẻo để đắp12,75m3
17Đắp đất sét dẻo12,75m3
18Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 60mm1,87100m
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe lún kè89,695m2
20Gia cố khe lún bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật khe lún0,653100m2
21Đắp cát thô khe lún6,525m3
DNền, mặt đường
1Phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng máy39,7m3
2Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu 13,795m3
3Đào nền đường mở rộng, đất cấp III6,945m3
4Đào khuôn đường, lề đường bằng máy đào 1,867100m3
5Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,904,398100m3
6Mua đất để đắp278,41m3
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới0,953100m3
8Đắp cát đệm, bù vênh nền đường40,701m3
9Lớp nilon chống mất nước1.209,406m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường 175,914m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sườn đường0,872100m2
12Đổ đất màu469,284m3
13Mua đất màu trồng cây553,755
14Trồng Cây Sấu đường kính 13-15cm, cao 3,5m59cây
EPhá dỡ Cầu cũ
1Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng6,84m3
2Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn, đan đỡ mặt cầu6,12m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm4m3
4Phá dỡ các kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước15,528m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,325100m3
6Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV0,325100m3
FCẦU XÂY MỚI
GKết cấu phần trên
HDầm bản
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm cầu đổ bằng thủ công, dầm bản, đá 1x2, mác 30056,44m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép 8,543tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép >18mm6,219tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm bản284,59m2
5Sản xuất dầm thép gánh I350x175x7x11 để thi công kết cấu nhịp0,99tấn
6Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 15dầm
7Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 15dầm
8Lắp dựng dầm cầu bằng phương pháp đấu cẩu15dầm
9BT mác 300# chèn khe dầm1,8m3
IBản mặt cầu
1BTXM bản mặt cầu mác 300# đá 1x226,52m3
2Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm3,806tấn
3Ván khuôn bản mặt cầu, gờ chắn0,456100m2
JCác mục khác
KGối cầu
1Sản xuất thép bản gối cầu1,767tấn
2Lắp đặt thép bản gối cầu1,767tấn
3Sản xuất cốt thép gối cầu, đường kính 0,031tấn
4Sản xuất cốt thép gối cầu, đường kính 0,043tấn
5Chốt thép D32 mạ kẽm L=507mm60cái
6Vữa không co ngót mác 400#0,23m3
7Ván khuôn0,018100m2
8Bulong neo M22120cái
9Ống tôn dày 2mm4,54m2
10Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su60cái
LKhe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn21,28m
MLan can mặt cầu
1Bê tông mác 300#, đá 1x2cm, bê tông trụ lan can0,97m3
2Cốt thép trụ lan can, đường kính 0,111tấn
3Ván khuôn trụ lan can0,216100m2
4Trát trụ lan can, gờ chắn, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75114,13m2
5Sản xuất thép lan can cầu thép ống0,919tấn
6Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can919kg
7Lắp dựng lan can sắt45,084m2
8Sơn cột lan can, gờ chắn65,02m2
NThoát nước mặt cầu
1Ống thép DN1500,054100m
2Cút thép D150 (lắp đặt)6cái
3Cút thép D150 (vật liệu)6cái
4Nắp gang chắn rác (lắp đặt)6cái
5Nắp gang chắn rác (vật liệu)6cái
OBản quá độ
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới0,056100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 1001,25m3
3Bê tông xi măng mác 250 đá 1x2 bản quá độ8,03m3
4Cốt thép bản quá độ, đường kính d 0,012tấn
5Cốt thép bản quá độ, đường kính d 1,105tấn
6Ván khuôn bản quá độ0,065100m2
PĐấu nối đường 2 đầu cầu
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, cấp phối đá dăm loại I dầy 18cm0,056100m3
2Bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường dầy 18cm, mác 2505,58m3
QCọc tiêu
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp III3,25m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,083m3
3Bê tông móng cọc mác 200#, đá 1x2cm2,37m3
4Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,243100m2
5Bê tông cọc tiêu mác 200#, đá 1x2cm0,33m3
6Cốt thép cọc tiêu0,041tấn
7Ván khuôn cọc tiêu0,058100m2
8Sơn cọc tiêu7,01m2
9Lắp đặt cọc tiêu20cái
RBiển báo giao thông (2 cột, 6 biển)
1Đào móng cột biển báo, rộng 0,33m3
2Đắp đất móng cột biển báo, độ chặt yêu cầu K=0,950,11m3
3Bê tông móng trụ mác 200#, đá 1x20,25m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,02100m2
5Sản xuất thép bản liên kết0,01tấn
6Lắp đặt thép bản liên kết0,01tấn
7Bulong neo30bộ
8Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 802cái
9Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tròn2cái
10Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật4cái
SKết cấu phần dưới
TCọc 35x35cm; L=33,7m
1Bê tông cọc mác 300#, đá 1x2cm133,14m3
2Cốt thép cọc, đường kính cốt thép 5,826tấn
3Cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm24,436tấn
4Ván khuôn cọc7,996100m2
5Sản xuất thép bịt đầu cọc, mũi cọc7,328tấn
6Lắp đặt thép bịt đầu cọc, mũi cọc7,328tấn
7Đóng cọc thử trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I1,368100m
8Đóng cọc thử trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I0,074100m
9Đóng cọc đại trà trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I9,575100m
10Đóng cọc đại trà trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I0,518100m
11Sản xuất thép nối cọc7,529tấn
12Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm128mối nối
13Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn2,156m3
14Gia công chế tạo cọc dẫn bằng thép1,484tấn
UMố cầu
1Bê tông đệm mác 100# đá 4x63,33m3
2Bê tông móng, mố cầu mác 250#, đá 1x2cm, trên cạn55,32m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, xi măng PC30, đá 1x2, mác 2509,55m3
4Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, đường kính 4,255tấn
5Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, đường kính >18mm1,102tấn
6Ván khuôn mố cầu trên cạn1,571100m2
VTrụ cầu
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 1002,81m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 25034,64m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, xi măng PC30, đá 1x2, mác 2509,17m3
4Cốt thép móng, trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 1,515tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm1,866tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,915100m2
WMái bờ kênh
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3m, sâu 28,27m3
2Đắp bờ kênh mương, dung trọng 9,26m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,19100m3
4Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III0,19100m3
5Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax 4,74m3
6Xây móng đá hộc, chiều dày 2,23m3
7Xây đá hộc, xây mái bờ kênh, chiều dày 2m, vữa xi măng mác 10010,31m3
XTạo mặt bằng thi công:
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực26,882100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực26,882100m
3Thuê cọc cừ Larsen1.389,6m
4Bơm nước thi công bằng máy bơm 30CV đọng cơ diezil8ca
5Nạo vét kênh mương bằng máy đào1,69100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1,69100m3
7Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp I1,69100m3
8Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 0,739100m3
9Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,906,76100m3
10Mua đất để đắp412,05m3
11Đào móng bằng máy đào 1,85100m3
12Đào móng băng, rộng 20,558m3
13Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,901,424100m3
14Đào đất thanh thải dòng chảy bằng máy đào 8,132100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 7,393100m3
16Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II7,393100m3
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao 1,5100m2
YCHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG (Ghmc)
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (Gxl x 2%)1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Gxl x 2%)1Khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàodung tích gầu ≤ 0,8m32
2Ô tô tự đổtải trọng ≤10T2
3Máy trộn bê tôngdung tích thùng trộn 250L2
4Máy trộn vữadung tích thùng trộn 80L2
5Đầm bàn1KW2
6Máy đầm dùi1,5Kw3
7Máy cắt uốn sắt5kW1
8Máy hàn23kW2
9Khoan bê tông1,5kW3
10Máy bơm nướcKhông yêu cầu2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
dung tích gầu ≤ 0,8m3
2
1
Máy đào
dung tích gầu ≤ 0,8m3
2
1
Máy đào
dung tích gầu ≤ 0,8m3
2
1
Máy đào
dung tích gầu ≤ 0,8m3
2
1
Máy đào
dung tích gầu ≤ 0,8m3
2
1
Máy đào
dung tích gầu ≤ 0,8m3
2
2
Ô tô tự đổ
tải trọng ≤10T
2
2
Ô tô tự đổ
tải trọng ≤10T
2
2
Ô tô tự đổ
tải trọng ≤10T
2
2
Ô tô tự đổ
tải trọng ≤10T
2
2
Ô tô tự đổ
tải trọng ≤10T
2
2
Ô tô tự đổ
tải trọng ≤10T
2
3
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn 250L
2
3
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn 250L
2
3
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn 250L
2
3
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn 250L
2
3
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn 250L
2
3
Máy trộn bê tông
dung tích thùng trộn 250L
2
4
Máy trộn vữa
dung tích thùng trộn 80L
2
4
Máy trộn vữa
dung tích thùng trộn 80L
2
4
Máy trộn vữa
dung tích thùng trộn 80L
2
4
Máy trộn vữa
dung tích thùng trộn 80L
2
4
Máy trộn vữa
dung tích thùng trộn 80L
2
4
Máy trộn vữa
dung tích thùng trộn 80L
2
5
Đầm bàn
1KW
2
5
Đầm bàn
1KW
2
5
Đầm bàn
1KW
2
5
Đầm bàn
1KW
2
5
Đầm bàn
1KW
2
5
Đầm bàn
1KW
2
6
Máy đầm dùi
1,5Kw
3
6
Máy đầm dùi
1,5Kw
3
6
Máy đầm dùi
1,5Kw
3
6
Máy đầm dùi
1,5Kw
3
6
Máy đầm dùi
1,5Kw
3
6
Máy đầm dùi
1,5Kw
3
7
Máy cắt uốn sắt
5kW
1
7
Máy cắt uốn sắt
5kW
1
7
Máy cắt uốn sắt
5kW
1
7
Máy cắt uốn sắt
5kW
1
7
Máy cắt uốn sắt
5kW
1
7
Máy cắt uốn sắt
5kW
1
8
Máy hàn
23kW
2
8
Máy hàn
23kW
2
8
Máy hàn
23kW
2
8
Máy hàn
23kW
2
8
Máy hàn
23kW
2
8
Máy hàn
23kW
2
9
Khoan bê tông
1,5kW
3
9
Khoan bê tông
1,5kW
3
9
Khoan bê tông
1,5kW
3
9
Khoan bê tông
1,5kW
3
9
Khoan bê tông
1,5kW
3
9
Khoan bê tông
1,5kW
3
10
Máy bơm nước
Không yêu cầu
2
10
Máy bơm nước
Không yêu cầu
2
10
Máy bơm nước
Không yêu cầu
2
10
Máy bơm nước
Không yêu cầu
2
10
Máy bơm nước
Không yêu cầu
2
10
Máy bơm nước
Không yêu cầu
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bơm hạ cao trình mặt nước ao để thi công bờ vây, công suất máy 30CV
10 ca
2 Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc
78,807 100m
3 Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc
50,933 100m
4 Rải bạt ngăn nước
838,86 m2
5 Ghép bạt ngăn nước bờ vây (tận dụng bạt bên trái tuyến, chỉ tính nhân công)
542,19 m2
6 Thép fi D4 giằng bờ vây
742,724 kg
7 Đắp đất bờ vây
410,13 m3
8 Mua đất để đắp
274,028 m3
9 Đóng bao tải đất (KT bao: 0,7x0,35x0,25)
4.473,927 bao
10 Mua bao tải
4.474 bao
11 Nhổ cọc tre
129,74 100m
12 Tháo dỡ bạt ngăn nước
1.255,5 m2
13 Đào phá bờ vây, bốc dỡ bao tải đất để tận dụng đắp
249,116 m3
14 Đào phá bờ vây bằng máy đào
1,61 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi
2,492 100m3
16 Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp I
2,492 100m3
17 Bơm nước thi công trong bờ vây công suất máy 30CV để thi công kè
8 ca
18 Nạo vét bùn ao bằng máy đào
6,775 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi
6,775 100m3
20 Vận chuyển tiếp cự ly =7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp I
6,775 100m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng
76,343 m3
22 Đào móng bằng máy đào
6,871 100m3
23 Đắp đất kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90
11,084 100m3
24 Mua đất để đắp
389,8 m3
25 Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc
484,31 100m
26 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax
96,862 m3
27 Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 100
606,662 m3
28 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày
764,7 m3
29 Làm tầng lọc đá dăm 0,5x1
0,104 100m3
30 Làm tầng lọc đá dăm 2x4
0,063 100m3
31 Làm tầng lọc đá dăm 4x6
0,051 100m3
32 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc nước
2,193 100m2
33 Mua đất sét dẻo để đắp
12,75 m3
34 Đắp đất sét dẻo
12,75 m3
35 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 60mm
1,87 100m
36 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe lún kè
89,695 m2
37 Gia cố khe lún bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật khe lún
0,653 100m2
38 Đắp cát thô khe lún
6,525 m3
39 Phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng máy
39,7 m3
40 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu
13,795 m3
41 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III
6,945 m3
42 Đào khuôn đường, lề đường bằng máy đào
1,867 100m3
43 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90
4,398 100m3
44 Mua đất để đắp
278,41 m3
45 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới
0,953 100m3
46 Đắp cát đệm, bù vênh nền đường
40,701 m3
47 Lớp nilon chống mất nước
1.209,406 m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường
175,914 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sườn đường
0,872 100m2
50 Đổ đất màu
469,284 m3

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 158

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây