Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 10:01 09/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống nước sinh hoạt thôn 3 xã Trà Giang
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống nước sinh hoạt thôn 3 xã Trà Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách và nhân dân đóng góp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 20/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:00 09/12/2019
đến
15:00 20/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 20/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
26.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/12/2019 (18/05/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HÒA THUẬN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa hệ thống nước sinh hoạt thôn 3 xã Trà Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HÒA THUẬN , địa chỉ: Khối phố Trà Cai, Phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng dân tộc huyện Bắc Trà My, địa chỉ: thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3882429, Fax: 0235.3882429
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH cầu đường 5 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phước Vinh - Thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bắc Trà My - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hòa Thuận - Thẩm định E-HSMT: Phòng Dân tộc huyện Bắc Trà My - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Dân tộc huyện Bắc Trà My

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HÒA THUẬN , địa chỉ: Khối phố Trà Cai, Phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng dân tộc huyện Bắc Trà My, địa chỉ: thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3882429, Fax: 0235.3882429

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng dân tộc huyện Bắc Trà My, địa chỉ: thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3882429, Fax: 0235.3882429
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Tiên, Địa chỉ: Phòng Dân tộc huyện Bắc Trà My, Số điện thoại: 0235.3882429
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Dân tộc huyện Bắc Trà My, Số điện thoại: 0235.3882429
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Đức Huy, Số điện thoại: 0963.218.221

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 35.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự như trên có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng có giá trị quyết toán hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Loại công trình: Cấp nước
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư hạ tầng hoặc cấp - thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như công trình nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản bàn giao kèm theo)53
2Kỹ thuật thi công1Kỹ sư hạ tầng hoặc cấp - thoát nước. Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự như công trình nêu trên (có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản bàn giao kèm theo)32
3Cán bộ an toàn lao động1Trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐẬP ĐẦU MỐI (LÀM MỚI)
1Đào phá đá móng đập, chân khay bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,166m3
2Đào đất móng đập, chân khay, tường chắn bằng thủ công, rộng<=3m, sâu <=1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,042m3
3Đắp đất hoàn trả móng đập, tường chắn, chân khay, đất cấp III, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,396m3
4Bê tông lót móng đập, tường chắn M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
5Bê tông móng, thân đập, chân khay, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,888m3
6Bê tông tường chắn đập đầu mối M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
7Ván khuôn móng đập, chân khay, tường chắn đập đầu mốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m2
8Ván khuôn thân đập, tường chắn đập đầu mốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m2
9Bê tông hộp thu nước M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
10Bê tông đan hộp thu nước M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073m3
11Ván khuôn hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
12Ván khuôn đan hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
13Cốt thép tấm đan hộp thu nước D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
14Lắp đặt tấm đan <=250kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110mm, khoan lỗ lọc D1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm xả đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
17Lắp đặt van điều tiết van đồng D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van xả đáy van đồng D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống PVC D200mm dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
BBỂ LỌC (LÀM MỚI):
1Đào móng bể, hố van đất cấp III, rộng<=3m, sâu <=1mMô tả kỹ thuật theo chương V
8,4m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3m3
3Bê tông móng, thân bể, hố van, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,358m3
4Ván khuôn móng, thân bể, hố van ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834100m2
5Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403m3
6Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022100m2
7Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111tấn
8Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47tấn
9Lắp đặt tấm đan <=250kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9tấm
10Công tác trát ngoài, trát tường thân bể dầy 2cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,16m2
11Làm lớp lọc nước bằng cát vàng hạt thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576m3
12Làm lớp lọc nước bằng đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36m3
13Làm lớp lọc nước bằng đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36m3
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044100m
16Lắp đặt cút thép nối ống kẽm, đường kính ống D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
17Lắp đặt cút thép nối ống kẽm, đường kính ống D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
18Lắp đặt van khóa đồng D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
19Lắp đặt van khóa đồng D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
20Lắp ống xả tràn bằng ống thép tráng kẽm D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114100m
21Lắp đặt van khóa đồng D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
CBỂ CHỨA SỐ 1 (SỬA CHỮA LẠI):
1Đào móng sân, hố van đất cấp III, rộng<=3m, sâu <=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
2Bê tông lót móng sân bể, hố van, M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534m3
3Bê tông móng sân bể, hố van, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,214m3
4Ván khuôn móng sân bể, hố van ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
5Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
6Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
7Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
8Lắp đặt tấm đan <=250kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
9Láng vữa đánh màu vữa XM M75 dày 2cm, sân bểMô tả kỹ thuật theo chương V4,93m2
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
11Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt van khóa đồng D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van khóa đồng D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt vòi đồng D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
DBỂ CHỨA SỐ 2 (SỬA CHỮA LẠI):
1Đào móng sân, hố van đất cấp III, rộng<=3m, sâu <=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
2Bê tông lót móng sân bể, hố van, M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534m3
3Bê tông móng sân bể, hố van, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,214m3
4Ván khuôn móng sân bể, hố van ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
5Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
6Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
7Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
8Lắp đặt tấm đan <=250kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
9Láng vữa đánh màu vữa XM M75 dày 2cm, sân bểMô tả kỹ thuật theo chương V4,93m2
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
11Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt van khóa đồng D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van khóa đồng D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt vòi đồng D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
EBỂ CHỨA SỐ 3 (SỬA CHỮA LẠI):
1Đào móng sân, hố van đất cấp III, rộng<=3m, sâu <=1m
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,924m3
2Bê tông lót móng sân bể, hố van, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534m3
3Bê tông móng sân bể, hố van, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214m3
4Ván khuôn móng sân bể, hố van ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047100m2
5Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02m3
6Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002100m2
7Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002tấn
8Lắp đặt tấm đan <=250kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1tấm
9Láng vữa đánh màu vữa XM M75 dày 2cm, sân bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93m2
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025100m
11Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
12Lắp đặt van khóa đồng D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
13Lắp đặt van khóa đồng D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
14Lắp đặt vòi đồng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
FBỂ CHỨA SỐ 4 (LÀM MỚI):
1Đào móng bể, hố van đất cấp III, rộng<=3m, sâu <=1mMô tả kỹ thuật theo chương V3,255m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,147m3
3Bê tông móng, thân bể, hố van, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,631m3
4Ván khuôn móng, thân bể, hố van ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m2
5Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071m3
6Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
7Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
8Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D<=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
9Lắp đặt tấm đan <=250kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
10Công tác trát ngoài, trát tường thân bể dầy 2cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,264m2
11Láng vữa đánh màu vữa XM M75 dày 2cm, sân bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
14Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt van khóa đồng D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van khóa đồng D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp ống xả tràn bằng ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m
18Lắp đặt vòi đồng D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
GBỂ CHỨA SỐ 5 (LÀM MỚI):
1Đào móng bể, hố van đất cấp III, rộng<=3m, sâu <=1m
Mô tả kỹ thuật theo chương V
3,906m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147m3
3Bê tông móng, thân bể, hố van, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,631m3
4Ván khuôn móng, thân bể, hố van ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449100m2
5Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071m3
6Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004100m2
7Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056tấn
8Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279tấn
9Lắp đặt tấm đan <=250kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2tấm
10Công tác trát ngoài, trát tường thân bể dầy 2cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,264m2
11Láng vữa đánh màu vữa XM M75 dày 2cm, sân bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74m2
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009100m
14Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
15Lắp đặt van khóa đồng D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
16Lắp đặt van khóa đồng D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
17Lắp ống xả tràn bằng ống thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003100m
18Lắp đặt vòi đồng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
HBỂ CHỨA SỐ 6 (SỬA CHỮA LẠI):
1Đào móng hố van đất cấp III, rộng<=3m, sâu <=1m
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,396m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1m3
3Bê tông hố van, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455m3
4Ván khuôn hố van ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035100m2
5Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08m3
6Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002100m2
7Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004tấn
8Lắp đặt tấm đan <=250kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2tấm
9Lắp đặt van khóa đồng D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
IĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối hàn nhiệt, Đường kính ống D110mm dày 5,3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,051100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối hàn nhiệt, Đường kính ống D90mm dày 4,3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,258100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối hàn nhiệt, Đường kính ống D63mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối hàn nhiệt, Đường kính ống D32mm dày 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150mm dày 3,4mm nối bằng phương pháp măng sông bảo vệ ống HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110mm dày 3,2mm nối bằng phương pháp măng sông bảo vệ ống HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V0,783100m
7Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông Đừong kính D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông Đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Đào đất tuyến ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V900,705m3
10Đắp đất móng đường ống, đất cấp III, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V993,95m3
11Lắp đặt van xả khí D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van xả khí D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
13Lắp đặt van xả cát D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bê tông hố van xả khí, xả cát M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,644m3
15Ván khuôn hố van xả khí, xả cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526100m2
16Cốt thép tấm đan hố van xả khí, xả cát, Đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03tấn
17Bê tông lót móng hố van xả khí, xả cát, M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35m3
18Bê tông trụ đỡ ống thép tráng kẽm, trùm ống nhựa HDPE, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,519m3
19Ván khuôn trụ đỡ ống thép tráng kẽm, trùm ống nhựa HDPE, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276100m2
20Cốt thép trụ đỡ ống thép tráng kẽm, đường kính cốt thép D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044tấn
21Bê tông lót móng trụ đỡ ống thép tráng kẽm, M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729m3
JCHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ >7TSử dụng tốt2
2Đầm cóc 80kgSử dụng tốt2
3Máy trộn bê tôngSử dụng tốt2
4Máy đầm dùiSử dụng tốt2
5Máy đầm bànSử dụng tốt2
6Máy cắt uốn thépSử dụng tốt2
7Máy hàn nhiệtSử dụng tốt1
8Máy phát điện 7,5 kVASử dụng tốt1
9Máy thủy bìnhSử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ >7T
Sử dụng tốt
2
1
Ô tô tự đổ >7T
Sử dụng tốt
2
1
Ô tô tự đổ >7T
Sử dụng tốt
2
1
Ô tô tự đổ >7T
Sử dụng tốt
2
1
Ô tô tự đổ >7T
Sử dụng tốt
2
1
Ô tô tự đổ >7T
Sử dụng tốt
2
1
Ô tô tự đổ >7T
Sử dụng tốt
2
1
Ô tô tự đổ >7T
Sử dụng tốt
2
2
Đầm cóc 80kg
Sử dụng tốt
2
2
Đầm cóc 80kg
Sử dụng tốt
2
2
Đầm cóc 80kg
Sử dụng tốt
2
2
Đầm cóc 80kg
Sử dụng tốt
2
2
Đầm cóc 80kg
Sử dụng tốt
2
2
Đầm cóc 80kg
Sử dụng tốt
2
2
Đầm cóc 80kg
Sử dụng tốt
2
2
Đầm cóc 80kg
Sử dụng tốt
2
3
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
2
3
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
2
3
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
2
3
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
2
3
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
2
3
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
2
3
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
2
3
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt
2
4
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt
2
5
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt
2
5
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt
2
5
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt
2
5
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt
2
5
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt
2
5
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt
2
5
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt
2
5
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt
2
6
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
2
6
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
2
6
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
2
6
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
2
6
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
2
6
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
2
6
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
2
6
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt
2
7
Máy hàn nhiệt
Sử dụng tốt
1
7
Máy hàn nhiệt
Sử dụng tốt
1
7
Máy hàn nhiệt
Sử dụng tốt
1
7
Máy hàn nhiệt
Sử dụng tốt
1
7
Máy hàn nhiệt
Sử dụng tốt
1
7
Máy hàn nhiệt
Sử dụng tốt
1
7
Máy hàn nhiệt
Sử dụng tốt
1
7
Máy hàn nhiệt
Sử dụng tốt
1
8
Máy phát điện 7,5 kVA
Sử dụng tốt
1
8
Máy phát điện 7,5 kVA
Sử dụng tốt
1
8
Máy phát điện 7,5 kVA
Sử dụng tốt
1
8
Máy phát điện 7,5 kVA
Sử dụng tốt
1
8
Máy phát điện 7,5 kVA
Sử dụng tốt
1
8
Máy phát điện 7,5 kVA
Sử dụng tốt
1
8
Máy phát điện 7,5 kVA
Sử dụng tốt
1
8
Máy phát điện 7,5 kVA
Sử dụng tốt
1
9
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
9
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
9
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
9
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
9
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
9
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
9
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1
9
Máy thủy bình
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào phá đá móng đập, chân khay bằng thủ công, chiều dày lớp đá
5,166 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào đất móng đập, chân khay, tường chắn bằng thủ công, rộng
19,042 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất hoàn trả móng đập, tường chắn, chân khay, đất cấp III, K=0,90
4,396 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bê tông lót móng đập, tường chắn M100 đá 4x6
4,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Bê tông móng, thân đập, chân khay, M200, đá 1x2
19,888 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông tường chắn đập đầu mối M200 đá 1x2
5,544 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ván khuôn móng đập, chân khay, tường chắn đập đầu mối
0,419 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn thân đập, tường chắn đập đầu mối
0,494 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông hộp thu nước M200 đá 1x2
0,324 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông đan hộp thu nước M200 đá 1x2
0,073 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn hộp thu nước
0,031 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn đan hộp thu nước
0,006 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Cốt thép tấm đan hộp thu nước D
0,023 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lắp đặt tấm đan
2 tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110mm, khoan lỗ lọc D1cm
0,041 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm xả đáy
0,024 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp đặt van điều tiết van đồng D110mm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp đặt van xả đáy van đồng D76mm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lắp đặt ống PVC D200mm dẫn dòng
0,1 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đào móng bể, hố van đất cấp III, rộng
8,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông lót móng, M100 đá 4x6
1,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông móng, thân bể, hố van, M200 đá 1x2
10,358 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Ván khuôn móng, thân bể, hố van ván khuôn gỗ
0,834 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2
0,403 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ
0,022 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D
0,111 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Cốt thép bể, tấm đan, đường kính cốt thép D
0,47 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp đặt tấm đan
9 tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Công tác trát ngoài, trát tường thân bể dầy 2cm vữa XM mác 75
31,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Làm lớp lọc nước bằng cát vàng hạt thô
0,576 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Làm lớp lọc nước bằng đá 1x2
0,36 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Làm lớp lọc nước bằng đá 2x4
0,36 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D110mm
0,04 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D50mm
0,044 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt cút thép nối ống kẽm, đường kính ống D110mm
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp đặt cút thép nối ống kẽm, đường kính ống D50mm
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt van khóa đồng D110mm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt van khóa đồng D50mm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp ống xả tràn bằng ống thép tráng kẽm D90mm
0,114 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt van khóa đồng D90mm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đào móng sân, hố van đất cấp III, rộng
1,232 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông lót móng sân bể, hố van, M100 đá 4x6
0,534 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông móng sân bể, hố van, M200 đá 1x2
1,214 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn móng sân bể, hố van ván khuôn gỗ
0,047 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2
0,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ
0,002 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D
0,002 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt tấm đan
1 tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Láng vữa đánh màu vữa XM M75 dày 2cm, sân bể
4,93 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối kiểu măng sông, đường kính ống D32mm
0,025 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 162

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây