Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Tỉnh Đoàn Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Điện Biên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn do cấp tỉnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng dân dụng: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 và bản chụp công chứng của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 7 năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tỉnh Đoàn Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng ( Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,49 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,559 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,035 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,784 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.796,045 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.542,162 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,482 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,855 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,61 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,079 | m2 |
| 14 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tự trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,106 | 1m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5546 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót bậc tam cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,252 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,001 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,196 | 100m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,034 | m3 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,784 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,784 | m2 |
| 31 | Đánh bóng lan can cầu thang Inox, sơn hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,106 | 1m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,299 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,756 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,94 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,05 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,682 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,044 | m2 |
| 38 | Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,581 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,581 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,38 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,057 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,836 | m2 |
| 43 | Lăn sơn sân tập, sơn chuyên dụng cho sân cầu lông sơn 3 lớp, kẻ sân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,836 | m2 |
| 44 | Quét sơn chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,889 | 1m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,889 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,017 | m2 |
| 47 | Ốp tường khu vệ sinh gạch men kích thước 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,926 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,077 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,932 | m2 |
| 50 | Lắp dựng gạch Bông gió màu trắng sứ KT 200x200x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | viên |
| 51 | Gia công hệ khung dàn - khung thép hộp gia cường trần Nhôm nhựa Alcorest KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn - khung thép hộp gia cường trần Nhôm nhựa Alcorest KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,987 | m2 |
| 54 | Làm trần bằng tấm Nhôm nhựa khung xương vĩnh tường tấm KT 600x600x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.383,513 | m2 |
| 55 | Sản xuất khung thép đặt bồn Inox (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 56 | Lắp dựng khung thép đặt bồn Inox (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,344 | m2 |
| 58 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox tròn D80, D15, thanh dẹt dày 5ly (cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | md |
| 59 | Sản xuất vách ngăn tiểu Compact dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách ngăn tiểu Compact dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.929,417 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,512 | m2 |
| 63 | SX khuôn kép cửa đi dày 5cm, khuôn gỗ nhóm IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,4 | md |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,4 | m cấu kiện |
| 65 | SX cánh cửa đi gỗ nhóm IV, kính mờ dày 6,38 ly, pa nô đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,54 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,54 | m2 cấu kiện |
| 67 | Lắp phụ kiện khóa tay nắm gạt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 68 | Lắp phụ kiện bản lề cối Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 69 | Lắp phụ kiện clemom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 70 | Lắp phụ kiện chốt Inox, chốt dưới và chốt trên - inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 71 | Sơn khuôn gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,4 | m2 |
| 72 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,16 | m2 |
| 73 | SX cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 74 | SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 75 | SX vách khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,811 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,86 | m2 |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đèn Meta Halogen 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 88 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông, khổ 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 89 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | viên |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 92 | Kéo dải dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 97 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 112 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Mua vỏ tủ điện tổng 1200x800x250mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 114 | Mua vỏ tủ điện tầng 800x600x200mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 116 | Mua + lắp đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng (Tham khảo giá Đèn báo S30NGN sino- CBG tháng 5/2021). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Cút 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Cút 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Cút 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 139 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 147 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 152 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 153 | Lắp đặt cầu chắn rác thu đường kính phễu fi 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 161 | Cửa kiểm tra D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 162 | Cửa kiểm tra D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 163 | Thoát sàn D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 165 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khói quang điện (kèm đế). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 5 đèn |
| 166 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng (kèm đế). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 167 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 168 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 169 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 170 | Lắp đặt đèn báo cháy trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 171 | Lắp đặt hộp hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 172 | Lắp đặt vỏ hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy TATEKSAFE MCCS-BLP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 173 | Lđ điện trở cuối đường dây GST P-9907 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt cáp điện có băng nhôm chống nhiễu, chống cháy 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 10 m |
| 175 | Lđ cáp điều khiển có băng nhôm chống nhiễu 20P x 0,75mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 176 | Cài đặt chương trình máy chủ (server). Bộ chương trình thực hiện các chức năng khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ chương trình |
| 177 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 181 | Lắp đặt tủ chiếu sáng sự cố 450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 182 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 184 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm (cả phần báo cháy= 500+200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 188 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 193 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 194 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m |
| 195 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m2 |
| 196 | Đào đất đặt đường ống thép tráng kẽm, máy đào 0,43m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m3 |
| 198 | Lắp đặt côn thép D100-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn thép D100-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn thép D65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê thép D100-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê thép D100-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren,van 1 chiều d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren,van khóa 2 chiều d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt van mặt bích,1 chiều đường kính van D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt van mặt bích,2 chiều đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Van góc cho tủ chữa cháy D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Van góc mặt bính cho tủ chữa cháy D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy bằng điện Q=45,0m3/h; H=54m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 216 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h; H= 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 217 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 218 | Lắp đặt hộp CC trong nhà ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước 600x800x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 219 | Lắp đặt hộp CC ngoài nhà, kích thước 700x900x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 220 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây (tiếp địa bơm chữa cháy) Cu/XLPE/Pvc 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 221 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây (tiếp địa bơm nước sinh hoạt) Cu/XLPE/Pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 222 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp dây cấp nguồn bơm nước sinh hoạt Cu/XLPE/Pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 224 | Lắp đặt rọ hút d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt rọ hút d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt van Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt van Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt chống rung (mối nối mềm) đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt chống rung (mối nối mềm) đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 231 | Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà DN65 dài 30m (vòi 30m d65,16bar có khớp TQ hoặc tương đương- No227/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 232 | Lắp bảng nội quy+ tiêu lênh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 233 | Lắp đặt lăng phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 234 | Lắp đặt lăng phun D65x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 235 | Cuộn vòi chữa cháy trong nhà DN50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 236 | Mua bình chữa cháy CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 237 | Mua bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 238 | Xà beng stanley 55-130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Búa thoát hiểm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Kìm cộng lực 24in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Ủng cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đôi |
| 242 | Quần áo bảo hộ chống cháy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 243 | Găng tay chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đôi |
| 244 | Mũ chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 245 | Mặt nạ phòng độc 3M 6800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 246 | Tủ Rack SYSTEM CABINET 27U-D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 247 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 24 cổng 10/100Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 248 | Thiết bị Access Point TPlink EAP110 Wireless-N 300Mbps - Thiết bị phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 249 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10m |
| 250 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 251 | Đế + mặt 1 prot | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Ổ cắm mạng máy tính SINO A96RJ88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 253 | Máng cáp nhựa W39 x H18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 254 | Máng cáp nhựa W28 x H10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 255 | Tủ điện KT 400x300x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 256 | Attomat MCCB-1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | BỘ LƯU ĐIỆN (UPS) APOLLO AP9102S 2KVA (1800W) TRUE ONLINE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 258 | Cáp nguồn Cu/XLPE/Pvc 2x10mm2 ( Cấp cho phòng máy chủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 259 | Cáp nguồn Cu/XLPE/Pvc 2x4mm2 ( Cấp cho thiết bị trong phòng máy chủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 260 | Dây nguồn Cu/XLPE/Pvc 2x4mm2 (Cấp nguồn cho các tủ Rack tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 261 | Ống nhựa xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 262 | Tổng đài IP Grandstream UCM6102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổng đài |
| 263 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 264 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 48 cổng 10/100Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 265 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 10m |
| 266 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 267 | Nhân ổ cắm điện thoại SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 268 | Bộ quang treo loa, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 269 | Cáp HDMI 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 270 | Cáp VGA 30M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 271 | Cáp loa chuyên dụng 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 272 | Ống gen cứng luồn cáp D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 273 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,559 | 100m2 |
| 274 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,903 | 100m2 |
| 275 | Vận chuyển đất về đắp công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | 100m3 |
| 276 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,7 | m3 |
| 277 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,7 | m3 |
| 278 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,1 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,846 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài nhà 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,317 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,811 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp gạch lát nền và lớp bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn bả trong và ngoài nhà 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,97 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn bả trần nhà 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 9 | Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,317 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,811 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,038 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,056 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,846 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,846 | m2 |
| 18 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Kéo dải dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Kéo dải dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Phá dỡ lớp trát ngoài thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,952 | m2 |
| 28 | Phá dỡ lớp trát, láng thành dầm, mặt sàn mắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,939 | m2 |
| 29 | Phá dỡ lớp trát, láng thành dầm, mặt sàn mắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,176 | m2 |
| 30 | Phá dỡ lớp láng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,97 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,952 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,176 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,97 | m2 |
| 34 | Trát láng thành dầm, láng mặt sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,939 | m2 |
| 35 | Ốp gạch mem kính trắng 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,146 | m2 |
| 36 | Lăn sơn chống thấm nắp, thành dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,939 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,952 | m2 |
| 38 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 40 | Phá dỡ lớp vữa trát tường chân tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,717 | m3 |
| 47 | Trát cột trụ tường rào bằng VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,505 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,949 | m2 |
| 49 | Đắp nẹp trỉ 2 mặt tường rào M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,32 | m |
| 50 | Sơn cột trụ tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,505 | m2 |
| 51 | Sơn tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,949 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,651 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,501 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,574 | m2 |
| 60 | Sơn cột trụ tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,651 | m2 |
| 61 | Sơn tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,501 | m2 |
| 62 | Sản xuất hoa sắt tường rào bằng thép hộp 30x60x1,4 và 25x50x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,198 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,851 | m2 |
| 65 | Phá dỡ trụ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 66 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trên cột trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 67 | Ốp cột trụ cổng bằng gạch không nung, XVM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | m3 |
| 68 | Xây biển tên bằng gạch không nung VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | m3 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,14 | m2 |
| 74 | Ốp đá Granite cột trụ cổng và biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,14 | m2 |
| 75 | Gắn chữ Mê ka màu vàng tên trụ sở, địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Sản xuất cánh cổng chính, cánh cổng phụ và hoa sắt trụ cổng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cánh cổng và hoa sắt trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m2 |
| 78 | Lắp đặt Mô tơ và các vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Phá dỡ cột trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 80 | Đào móng trụ cổng sau bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 84 | Trát cột trụ bằng VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m2 |
| 85 | Ốp cột trụ bằng đá bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m2 |
| 86 | Sản xuất cánh sau (2 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,608 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m2 |
| 89 | Lắp đặt Buli, vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Khoá cổng việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cấu kiện |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 94 | Xây cơi thành rãnh thoát nước quanh nhà M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 cấu kiện |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9165 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,517 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,467 | m3 |
| 103 | Trát thành trong rãnh VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,705 | m2 |
| 104 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,705 | m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,652 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | 1 cấu kiện |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 113 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 119 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 120 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 121 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 126 | Trát bi tum dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | m2 |
| 127 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m2 |
| 128 | Vữa xi măng mác 250 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | m2 |
| 129 | Vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | m2 |
| 130 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160,3 | m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,945 | m3 |
| 132 | Lát gạch đỏ Hạ Long KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.249,6 | m2 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 137 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,303 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,376 | m3 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,76 | m2 |
| 140 | Lát gạch đỏ Hạ Long KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,76 | m2 |
| 141 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 142 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 143 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 145 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,668 | m2 |
| 148 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | 100m2 |
| 149 | Tôn úp nóc 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 150 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 153 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 154 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 155 | Đóng cọc tiếp địa có sẵn - Cọc Thép Mạ Đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 157 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 158 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cửa |
| 159 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 160 | Lắp đèn cao áp sodium150W + bóng - Đèn Đường Led 150W Chiếc Lá Done TF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Luồn dây lên đèn CU/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 164 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 165 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D30/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | 100m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4822 | m3 |
| 168 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1197 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7625 | m2 |
| 170 | Ốp đá bóc mặt sần, màu xám thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7625 | m2 |
| 171 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5993 | m3 |
| 172 | Trồng cây xanh (cây ban) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cây |
| 173 | Bảo dưởng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cây |
| 174 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 176 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,996 | m3 |
| 177 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,996 | m3 |
| 178 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,988 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 Kg | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Máy mài | công suất ≥ 2,7 Kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 9 | Ô Tô tải tự đổ | trọng tải ≥ 7 Tấn | 2 |
| 10 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1 kW | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
công suất ≥ 1,5 Kw |
2 |
2 |
Máy đầm đất cầm tay |
trọng lượng ≥ 70 Kg |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
dung tích ≥ 250 lít |
2 |
4 |
Máy cắt gạch đá |
công suất ≥ 1,7 Kw |
1 |
5 |
Máy trộn vữa |
dung tích ≥ 150 lít |
2 |
6 |
Máy hàn xoay chiều |
công suất ≥ 23KW |
1 |
7 |
Máy mài |
công suất ≥ 2,7 Kw |
2 |
8 |
Máy cắt uốn cốt thép |
công suất ≥ 5Kw |
1 |
9 |
Ô Tô tải tự đổ |
trọng tải ≥ 7 Tấn |
2 |
10 |
Máy đào |
dung tích gầu ≥ 0,40 m3 |
1 |
11 |
Máy đầm bàn |
công suất ≥ 1 kW |
1 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Tỉnh đoàn Điện Biên như sau:
- Có quan hệ với 2 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 33,33%, Xây lắp 66,67%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 0 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 0 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đôi khi chúng ta nghĩ nghèo khó chỉ là đói khát, thiếu mặc và vô gia cư. Sự nghèo khó bởi không được mong muốn, không được yêu thương và không được chăm sóc mới là sự nghèo khó lớn nhất. Chúng ta phải bắt đầu từ mái ấm của chính mình để cứu chữa loại nghèo khó này. "
Mẹ Teresa
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Tỉnh Đoàn Điện Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Tỉnh Đoàn Điện Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.