Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 15:51 04/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa khuôn viên UBND xã Xuân Lôi
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa khuôn viên UBND xã Xuân Lôi
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 14/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:46 04/03/2022
đến
16:00 14/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 14/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
33.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/03/2022 (12/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lôi
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa khuôn viên UBND xã Xuân Lôi
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lôi , địa chỉ: xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Xuân Lôi Địa chỉ: Xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211830152 Địa chỉ Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện kỹ thuật công trình – Trường Đại học Thủy Lợi. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Lập Thạch. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm tra)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lôi , địa chỉ: xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Xuân Lôi Địa chỉ: Xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211830152 Địa chỉ Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Xuân Lôi Địa chỉ: Xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211830152 Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Xuân Lôi Số điện thoại: 0211830152 Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Xuân Lôi Số điện thoại: 0211830152 Địa chỉ Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư chuyên nghành giao thông hoặc hạ tầng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2Cán bộ kỹ thuật3- 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư giao thông- 01 Kỹ sư trắc đạc (Trắc địa)(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động101 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: PHÁ DỠ
BPHÁ DỠ NHÀ BƯU ĐIỆN
1Tháo dỡ mái tôn58,8512m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,1193tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá6,5821m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép6,7522m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,7027m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá36,4671m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,5464m3
8Tháo dỡ cửa11,017m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ5,195m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá7,038m3
11Đào xúc đất - Cấp đất III0,1819100m3
12Vận chuyển ra bãi thải0,6655100m3
CPHÁ DỠ TƯỜNG BAO CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá17,7514m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá2,8653m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá139,8579m3
4Vận chuyển ra bãi thải1,6047100m3
DHẠNG MỤC: CẢI TẠO
EPHẦN XÂY MỚI HÀNG RÀO
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,71681m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,86621m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0159100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0094100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,0478m3
6Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M750,86m3
7Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M751,825m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0498100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0357tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1251tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x20,5478m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M756,1072m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75110,976m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ110,976m2
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III21,75841m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1209100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x63,6264m3
18Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M752,7923m3
19Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M755,7116m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1813100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0561tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1917tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x22,2665m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, vữa XM M753,6146m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75104,608m2
26Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M100, vữa XM M10036,73m2
27Đắp chi tiết đầu cột21cái
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ104,608m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắt0,7385tấn
30Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,3668tấn
31Mũi mác bằng gang đúc cao 20cm320cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ541m2
33Lắp dựng hoa sắt cửa54m2
FCỔNG CHÍNH + TƯỜNG TRƯƠNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,33811m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,002100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,3709m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0204tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,0404tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0504100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x21,12m3
8Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M750,5498m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,006tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,0186tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0292100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x20,3218m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, vữa XM M754,3299m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7522,43m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán5,5575m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán13,12m2
17Sản xuất chữ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND bằng vàng gương chiều cao chữ 8cm, chân chữ cao 3cm1bộ
18Sản xuất chữ UBND XÃ XUÂN LÔI bằng vàng gương chiều cao chữ 20cm, chân chữ cao 3cm1bộ
19Sản xuất chữ XÃ XUÂN LÔI - HUYỆN LẬP TRẠCH - TỈNH VĨNH PHÚC bằng vàng gương chiều cao chữ 8cm, chân chữ cao 3cm1bộ
20Sản xuất + lắp dựng cổng xếp Inox SUS 201, SUS 304, thân cổng cao 1,6m; trụ chính hộp 52x50x0,8mm; thanh chéo hộp 43x35x0,7mm1bộ
GRÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,54231m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,0031100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường70,2841m3
4Vận chuyển ra bãi thải1,4057100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x630,7789m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x230,7789m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung, vữa XM M7558,7136m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75266,88m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100117,12m2
10Nắp hố ga bằng gang đúc KT 1200x1200mm D800mm8cái
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,686100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm1,008tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x211,76m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg3501cấu kiện
HNHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,52681m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,5089m3
3Vận chuyển ra bãi thải0,0702100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1276100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x61,1696m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0867tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0242tấn
8Bu lông M14 chôn trong bê tông24cái
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,9271m3
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,841m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy4,8100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,96m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M753,72m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,789m3
15Vận chuyển ra bãi thải0,0958100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,022100m3
17Bê tông nền, M250, đá 1x23,192m3
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7531,02m2
19Gia công cột bằng thép hình0,0914tấn
20Lắp cột thép các loại0,0914tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3428tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3428tấn
23Gia công xà gồ thép0,1751tấn
24Lắp dựng xà gồ thép0,1751tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,22681m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,279100m2
27Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái)144cái
IBỒN CÂY + SÂN
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép28,6923m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x63,5166m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,91471m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,3049m3
5Vận chuyển ra bãi thải0,0461100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M7529,9685m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75198,7596m2
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2173,5996m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M10025,16m2
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,2769100m3
11Bê tông nền, M250, đá 2x411,076m3
12Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M100110,76m2
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,7768100m3
14Bê tông nền, M250, đá 2x431,07m3
15Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M100310,7m2
16Đào xúc đất - Cấp đất I0,5123100m3
17Vận chuyển ra bãi thải0,5123100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,255100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,3842100m3
20Lớp tạo phẳng bằng bao tải xác rắn256,13m2
21Bê tông nền, M250, đá 2x438,4195m3
22Nhân công vệ sinh quét dọn, thổi bụi mặt sân5công
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m27,6282100m2
24Mua + vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm7,6282100m2
25Nhân công vệ sinh quét dọn, thổi bụi mặt sân8công
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m26,7259100m2
27Mua + vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm6,7259100m2
28Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng474,23m2
29Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá4,7423100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,4742100m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m24,7423100m2
32Mua + vận chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm4,7423100m2
33Cây dáng hương ĐK 12-15cm2cây
34Cây mẫu đơn3cây
35Cây phượng đường kính 12-15cm1cây
36Viền cây ắc ó33cây
37Cây viền chuỗi ngọc91cây
38Cỏ nhung nhật54,21m2
39Cây đại tướng quân2khóm
40Cỏ lá gừng, cỏ lá tre2,05m2
41Cây lim xẹt đường kính gốc: 12-15cm3cây
42Cây dâm bụt thái17cây
43Có lá gừng, cỏ lá tre14,95m2
44Chuối rẻ quạt3cây
45Cây mắt nai21,84m2
46Cây cọ cảnh2cây
47Cây cau hiện trạng2cây
48Cây Hải Đường cao 2m2cây
49Cây vạn tuế, đường kính 15cm7cây
50Cây thiên tuế, đường kính 15cm5cây
51Cây chà là3cây
52Cây cau bụi2khóm
53Cây phượng đường kính 12-15cm1cây
54Cây bàng Đài Loan ĐK 12-15cm2cây
55Cây hoa sữa ĐK 12-152cây
56Cây đại hoa đỏ1cây
57Cây hồng lộc5cây
58Cây mẫu đơn1cây
59Cây viền chuỗi ngọc226cây
60Cây bông trang12,81m2
61Cây mắt nai7,3m2
62Cỏ nhung nhật41,33m2
63Cây trinh nữ hoàng cung14cây
64Cây cơm nếp23cây
65Cây chuối hoa11cây
66Cây dáng hương ĐK 12-15cm3cây
67Cây phượng đường kính 12-15cm1cây
68Cây chà là2cây
69Cây đại hoa đỏ1cây
70Cây mẫu đơn12cây
71Cây hồng lộc2cây
72Cây cơm nếp24cây
73Cây viền chuỗi ngọc160cây
74Cỏ lá gừng, cỏ lá tre26m2
75Cây mắt nai51,03m2
76Đá tảng trang trí ( đá tai mèo)0,192m3
77Ghế đá9cái
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,8511m3
79Vận chuyển ra bãi thải0,0485100m3
80Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x20,539m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2112100m2
82Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x23,168m3
83Khung móng cột đèn M24x300x300x67511cái
84Bảng điện cửa cột11cái
85Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m111 cột
86Luồn cáp ngầm cửa cột111 đầu cáp
87Lắp đặt đèn cầu D40022bộ
88Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏ8bộ
89Lắp đặt đèn nấm7bộ
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2100m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2150m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm250m
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A5cái
94Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
95Van cấp nước5bộ
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm1,5100m
97Cây bàng Đài Loan ĐK 12-15cm4cây
98Cỏ lá gừng, cỏ lá tre5,56m2
99Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III14,59241m3
100Đào san đất - Cấp đất III2,7726100m3
101Vận chuyển ra bãi thải2,9185100m3
102Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,3588100m3
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75239,22m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75239,22m2
105Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,100m2, vữa XM M100239,22m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bànCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2Máy đầm dùiCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3Máy trộn bê tôngCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4Máy trộn vữaCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5Máy khoanCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6Máy hànCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7Máy cắt uốn thépCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8Máy ủiCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9Ô tô tự đổCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10Máy đàoCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11Máy lu 10TCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12Máy lu 16TCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
13Máy lu rung tự hànhCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
14Máy rảiCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
15Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTNCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
2
Máy đầm dùi
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
3
Máy trộn bê tông
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
4
Máy trộn vữa
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
5
Máy khoan
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
6
Máy hàn
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
7
Máy cắt uốn thép
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
8
Máy ủi
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
9
Ô tô tự đổ
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
10
Máy đào
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
11
Máy lu 10T
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
12
Máy lu 16T
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
13
Máy lu rung tự hành
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
14
Máy rải
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
15
Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 171

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây