Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:08 23/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường Kênh Xóm Huế, xã Vĩnh Trung
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường Kênh Xóm Huế, xã Vĩnh Trung
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách địa phương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 02/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:58 23/03/2022
đến
14:00 02/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 02/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
22.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/04/2022 (31/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường Kênh Xóm Huế, xã Vĩnh Trung
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy , địa chỉ: ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TMDV Xây dựng Thiên Hưng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đức Tài; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy , địa chỉ: ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông) trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy, địa chỉ: thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)105
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông2Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)53
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy công đồng bằng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)53
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán1Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
7Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu1Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,2468100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,717100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,2372100m3
4Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,1573tấn
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,3033100m2
6Lót tấm cao su mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật44,124100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật529,488m3
BPHẦN GIA CỐ
1Đóng cọc tràm L=4,7Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,295100m
2Thi công nẹp cừTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,94100m
3Đóng cọc tràm neo kè gia cố L= 3,7mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,65100m
4Đóng cọc tràm neo kè gia cố L= 3,7mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,125100m
5Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0296tấn
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt APT 12Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4775100m2
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2163100m3
CĐOẠN VƯỢT MƯƠNG 7 NHẪN:
1Dọn dẹp bãi đúc cọcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,44100m2
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4248100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0668tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,188tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,372m3
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,708100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,243m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0962100m2
9Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu , ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1756tấn
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0504tấn
11Bê tông mũ mố cầu đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,432m3
12Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3601tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40,224m2
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ san mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2568100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1865tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5884tấn
17Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,97m3
18Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,306m3
19Sản xuất tay vịn lan canTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2595tấn
20Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
21Sơn lan can 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,7274m2
22Ván khuôn gỗ trụ lan canTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
23Lắp dựng cốt thép trụ lan can ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0064tấn
24Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0426tấn
25Bê tông trụ lan can M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1575m3
26Sơn trụ lan can, gờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,12m2
27Ván khuôn gỗ cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
28Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0572tấn
29Bê tông cột cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,216m3
30Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
31Đào móng băng, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,321m3
32Đắp nền móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2392100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2229tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0628tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,66m3
38Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6087100m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3454tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,26m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3136100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,483tấn
44Lót cao suTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật64m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,68m3
DBIỂN BÁO:
1Đào móng băng, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,325cái
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
3Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
4Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
5Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0207tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0207tấn
7Sản xuất biển báo hiệu đường sôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,25cái
8Bu longTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20M2
9Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,97821m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoDung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)2
2Máy lu bánh thépTrọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
3Máy ủi hoặc máy san(có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)2
4Ô tô tự đổTải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)2
5Máy thủy bìnhCó hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định1
6Máy trộn bê tông 250 LCó hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị2
7Máy đầm cócCông suất tối thiểu 5,5HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
8Máy đầm dùiCông suất tối thiểu 1,5 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
9Máy đầm bànCông suất tối thiểu 2,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
10Máy cắt sắtCông suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
11Máy duỗi (uốn) thépCông suất tối thiểu 2,5KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
12Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị)3
13Máy phát điệnCông suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)
2
2
Máy lu bánh thép
Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
1
3
Máy ủi hoặc máy san
(có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
2
4
Ô tô tự đổ
Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
2
5
Máy thủy bình
Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định
1
6
Máy trộn bê tông 250 L
Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị
2
7
Máy đầm cóc
Công suất tối thiểu 5,5HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
2
8
Máy đầm dùi
Công suất tối thiểu 1,5 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
2
9
Máy đầm bàn
Công suất tối thiểu 2,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
2
10
Máy cắt sắt
Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
2
11
Máy duỗi (uốn) thép
Công suất tối thiểu 2,5KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
2
12
Máy hàn điện
Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị)
3
13
Máy phát điện
Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 89

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây