Thông báo mời thầu

Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tìm thấy: 09:50 03/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hệ thống thoát nước trung tâm thị trấn Kiến Giang
Gói thầu
Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Hệ thống thoát nước trung tâm thị trấn Kiến Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025 là 3 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách thị trấn Kiến Giang
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 10/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:41 03/06/2022
đến
15:00 10/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 10/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
46.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/06/2022 (08/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN MINH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tên dự án là: Hệ thống thoát nước trung tâm thị trấn Kiến Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025 là 3 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách thị trấn Kiến Giang
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN MINH , địa chỉ: TDP 2B, R+Thị Trấn Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND thị trấn Kiến Giang - Địa chỉ: xã thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. - Điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & hỗ trợ phát triển Nông Thôn. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại dịch vụ Mam Phong.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN MINH , địa chỉ: TDP 2B, R+Thị Trấn Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND thị trấn Kiến Giang - Địa chỉ: xã thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. - Điện thoại:

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND thị trấn Kiến Giang - Địa chỉ: xã thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. - Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Kiến Giang + Địa chỉ: thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Minh. TDP2B, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0918072123.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Minh. TDP2B, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0918072123.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật còn hạn sử dụng cấp III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3Cán bộ kỹ thuật KCS1- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4Cán bộ kỹ thuật nghiệm thu khối lượng1- Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường;Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
5Công nhân kỹ thuật15- Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATHOÁT NƯỚC MƯA
BHỐ GA THU NƯỚC
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT47,21m3
2Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT1,61tấn
3Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT4,21tấn
4Ván khuôn thép hố gaMục II Chương V trong E-HSMT373,89m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT5,76m3
6Lắp đặt lưới chắn rác Composites 700x300x50 tải trọng 25TMục II Chương V trong E-HSMT20cái
7Tấm cao su ngăn mùi KT: 700x400x10Mục II Chương V trong E-HSMT20cái
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT474,79m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT169,76m3
CHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800TCmmMục II Chương V trong E-HSMT4,41m
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800CmmMục II Chương V trong E-HSMT491,27m
3Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmMục II Chương V trong E-HSMT110mối nối
4Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT1,28m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1696tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngMục II Chương V trong E-HSMT29,48m2
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 750x750mmMục II Chương V trong E-HSMT3mối nối
8Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 750x750mmMục II Chương V trong E-HSMT41 đoạn cống
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mục II Chương V trong E-HSMT144,55m3
10Bê tông chêm chèn ống cống, M100Mục II Chương V trong E-HSMT59,98m3
11Ván khuôn móng cống ngangMục II Chương V trong E-HSMT249,29m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT27,9m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT2.538,78m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V trong E-HSMT1.866,8133m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT179,7367m3
DTỔNG NHÓM THOÁT NƯỚC MƯA
EBIỆN PHÁP THI CÔNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMục II Chương V trong E-HSMT280m
2Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMục II Chương V trong E-HSMT10m
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - mặt bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT308m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT9m3
5Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3Mục II Chương V trong E-HSMT9m3
6Khấu hao cọc Larsen (tỷ trọng 76,1kg/m) VL trong 3 tháng + 14 lần đóng nhổ (1,17%*3+3,5%*13= 49,01%)Mục II Chương V trong E-HSMT225m
7Khấu hao thép hình, khung định vị, VL trong 3 tháng (1,5%*3+13*5%= 70%)Mục II Chương V trong E-HSMT1,32tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT1,32tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT1,32tấn
10Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMục II Chương V trong E-HSMT2.800m
11Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMục II Chương V trong E-HSMT2.800m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT2,49m3
FHOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,5m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT1,8m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục II Chương V trong E-HSMT612,7m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMục II Chương V trong E-HSMT101,8307tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMục II Chương V trong E-HSMT101,8307tấn
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT612,7m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT202,32m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT153,18m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT183,81m3
10Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT9,85m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vĩa, dải phân cáchMục II Chương V trong E-HSMT269,14m2
12Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT322,18m
13Bó vỉa cong hè, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,04m
14Bê tông rãnh đan, M250, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT36,1m3
15Ván khuôn rãnh đanMục II Chương V trong E-HSMT134,57m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT246,17m2
17Bê tông lót, M100Mục II Chương V trong E-HSMT24,62m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT18,05m3
GHOÀN TRẢ MƯƠNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT3,44m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1024tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2843tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngMục II Chương V trong E-HSMT16,44m2
5Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmMục II Chương V trong E-HSMT3mối nối
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mmMục II Chương V trong E-HSMT31 đoạn cống
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mục II Chương V trong E-HSMT2,29m3
8Ván khuôn móng cống ngangMục II Chương V trong E-HSMT3,18m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT0,65m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V trong E-HSMT5,73m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT904,071m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT904,0711m3/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT904,0711m3/1km
14Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMục II Chương V trong E-HSMT325,22m3
15Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMục II Chương V trong E-HSMT325,221m3/1km
16Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMục II Chương V trong E-HSMT325,221m3/1km
HĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang 203aMục II Chương V trong E-HSMT2biển
2Biển báo phản quang 227Mục II Chương V trong E-HSMT2biển
3Biển báo phản quang 245Mục II Chương V trong E-HSMT2biển
4Biển phản quang số 122Mục II Chương V trong E-HSMT2biển
5Biển báo phản quang 127Mục II Chương V trong E-HSMT2biển
6Biển báo phản quang 507Mục II Chương V trong E-HSMT2biển
7Giá đỡ biển báo (bằng thép)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
8Đèn tín hiệuMục II Chương V trong E-HSMT2Bộ
9- Ống nhựa PVC, đế bằng BTXM M200Mục II Chương V trong E-HSMT40cọc
10- Dây ni lon có sơn phản quang trắng đỏMục II Chương V trong E-HSMT160m
11Công đảm bảo giao thông (NC 3/7)Mục II Chương V trong E-HSMT60công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ- Tải trọng 2,5-15tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định5
2Máy đào- Công suất 0,5m3-1,26m3 . Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định2
3Máy ủi- Công suất 50-100CV. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định2
4Máy lu bánh thép- Công suất 6-12 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định1
5Máy lu rung tự hành- Công suất 10-25 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định1
6Máy thủy bình- Đảm bảo tiêu chuẩn1
7Máy trộn bê tông- Công suất ≥250L2
8Máy trộn vữa- Công suất ≥80L1
9Máy đầm dùi- Công suất ≥1.5KW2
10Máy đầm bàn- Công suất ≥1KW2
11Máy hàn- Công suất ≥18KW2
12Máy phát điện- Công suất 15 KW1
13Máy bơm nước- Công suất ≥750W1
14Máy cắt uốn thép- Công suất ≥5KW1
15Máy đầm cóc- Công suất ≥70kg1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
- Tải trọng 2,5-15tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định
5
2
Máy đào
- Công suất 0,5m3-1,26m3 . Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định
2
3
Máy ủi
- Công suất 50-100CV. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định
2
4
Máy lu bánh thép
- Công suất 6-12 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định
1
5
Máy lu rung tự hành
- Công suất 10-25 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định
1
6
Máy thủy bình
- Đảm bảo tiêu chuẩn
1
7
Máy trộn bê tông
- Công suất ≥250L
2
8
Máy trộn vữa
- Công suất ≥80L
1
9
Máy đầm dùi
- Công suất ≥1.5KW
2
10
Máy đầm bàn
- Công suất ≥1KW
2
11
Máy hàn
- Công suất ≥18KW
2
12
Máy phát điện
- Công suất 15 KW
1
13
Máy bơm nước
- Công suất ≥750W
1
14
Máy cắt uốn thép
- Công suất ≥5KW
1
15
Máy đầm cóc
- Công suất ≥70kg
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
47,21 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
2 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm
1,61 tấn Mục II Chương V trong E-HSMT
3 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm
4,21 tấn Mục II Chương V trong E-HSMT
4 Ván khuôn thép hố ga
373,89 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
5,76 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
6 Lắp đặt lưới chắn rác Composites 700x300x50 tải trọng 25T
20 cái Mục II Chương V trong E-HSMT
7 Tấm cao su ngăn mùi KT: 700x400x10
20 cái Mục II Chương V trong E-HSMT
8 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
474,79 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
169,76 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800TCmm
4,41 m Mục II Chương V trong E-HSMT
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800Cmm
491,27 m Mục II Chương V trong E-HSMT
12 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm
110 mối nối Mục II Chương V trong E-HSMT
13 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
1,28 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
14 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
0,1696 tấn Mục II Chương V trong E-HSMT
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống
29,48 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
16 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 750x750mm
3 mối nối Mục II Chương V trong E-HSMT
17 Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 750x750mm
4 1 đoạn cống Mục II Chương V trong E-HSMT
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4
144,55 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
19 Bê tông chêm chèn ống cống, M100
59,98 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
20 Ván khuôn móng cống ngang
249,29 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
27,9 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
22 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
2.538,78 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)
1.866,8133 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
179,7367 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
25 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm
280 m Mục II Chương V trong E-HSMT
26 Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm
10 m Mục II Chương V trong E-HSMT
27 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - mặt bê tông
308 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
28 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
9 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
29 Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3
9 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
30 Khấu hao cọc Larsen (tỷ trọng 76,1kg/m) VL trong 3 tháng + 14 lần đóng nhổ (1,17%*3+3,5%*13= 49,01%)
225 m Mục II Chương V trong E-HSMT
31 Khấu hao thép hình, khung định vị, VL trong 3 tháng (1,5%*3+13*5%= 70%)
1,32 tấn Mục II Chương V trong E-HSMT
32 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
1,32 tấn Mục II Chương V trong E-HSMT
33 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
1,32 tấn Mục II Chương V trong E-HSMT
34 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực
2.800 m Mục II Chương V trong E-HSMT
35 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực
2.800 m Mục II Chương V trong E-HSMT
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2,49 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
4,5 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
38 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
1,8 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
612,7 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
40 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
101,8307 tấn Mục II Chương V trong E-HSMT
41 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
101,8307 tấn Mục II Chương V trong E-HSMT
42 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
612,7 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
202,32 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
153,18 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
45 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
183,81 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
46 Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2
9,85 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vĩa, dải phân cách
269,14 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
48 Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M100, PCB40
322,18 m Mục II Chương V trong E-HSMT
49 Bó vỉa cong hè, vữa XM M100, PCB40
6,04 m Mục II Chương V trong E-HSMT
50 Bê tông rãnh đan, M250, đá 1x2
36,1 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 202

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây