Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN MINH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Tên dự án là: Hệ thống thoát nước trung tâm thị trấn Kiến Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025 là 3 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách thị trấn Kiến Giang |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND thị trấn Kiến Giang - Địa chỉ: xã thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. - Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Kiến Giang + Địa chỉ: thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Minh. TDP2B, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0918072123. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Minh. TDP2B, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0918072123. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 18 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật còn hạn sử dụng cấp III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật KCS | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nghiệm thu khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường;Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh) | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| B | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,21 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,21 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép hố ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 373,89 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lưới chắn rác Composites 700x300x50 tải trọng 25T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Tấm cao su ngăn mùi KT: 700x400x10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 474,79 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 169,76 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800TCmm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,41 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800Cmm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 491,27 | m |
| 3 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | mối nối |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,48 | m2 |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 750x750mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 750x750mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 đoạn cống |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144,55 | m3 |
| 10 | Bê tông chêm chèn ống cống, M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống ngang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 249,29 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,9 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.538,78 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.866,8133 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 179,7367 | m3 |
| D | TỔNG NHÓM THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| E | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 280 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - mặt bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 308 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m3 |
| 5 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m3 |
| 6 | Khấu hao cọc Larsen (tỷ trọng 76,1kg/m) VL trong 3 tháng + 14 lần đóng nhổ (1,17%*3+3,5%*13= 49,01%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 225 | m |
| 7 | Khấu hao thép hình, khung định vị, VL trong 3 tháng (1,5%*3+13*5%= 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.800 | m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.800 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,49 | m3 |
| F | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 612,7 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,8307 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,8307 | tấn |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 612,7 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 202,32 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 153,18 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 183,81 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,85 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vĩa, dải phân cách | Mục II Chương V trong E-HSMT | 269,14 | m2 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 322,18 | m |
| 13 | Bó vỉa cong hè, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,04 | m |
| 14 | Bê tông rãnh đan, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn rãnh đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 134,57 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 246,17 | m2 |
| 17 | Bê tông lót, M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,62 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,05 | m3 |
| G | HOÀN TRẢ MƯƠNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2843 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,44 | m2 |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 đoạn cống |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống ngang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,73 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 904,071 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 904,071 | 1m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 904,071 | 1m3/1km |
| 14 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 325,22 | m3 |
| 15 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 325,22 | 1m3/1km |
| 16 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 325,22 | 1m3/1km |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang 203a | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang 227 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | biển |
| 3 | Biển báo phản quang 245 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | biển |
| 4 | Biển phản quang số 122 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | biển |
| 5 | Biển báo phản quang 127 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | biển |
| 6 | Biển báo phản quang 507 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | biển |
| 7 | Giá đỡ biển báo (bằng thép) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Đèn tín hiệu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | - Ống nhựa PVC, đế bằng BTXM M200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cọc |
| 10 | - Dây ni lon có sơn phản quang trắng đỏ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 160 | m |
| 11 | Công đảm bảo giao thông (NC 3/7) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | công |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 2,5-15tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 5 |
| 2 | Máy đào | - Công suất 0,5m3-1,26m3 . Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất 50-100CV. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | - Công suất 6-12 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | - Công suất 10-25 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 11 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 2 |
| 12 | Máy phát điện | - Công suất 15 KW | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng 2,5-15tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
5 |
2 |
Máy đào |
- Công suất 0,5m3-1,26m3 . Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
2 |
3 |
Máy ủi |
- Công suất 50-100CV. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
2 |
4 |
Máy lu bánh thép |
- Công suất 6-12 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
1 |
5 |
Máy lu rung tự hành |
- Công suất 10-25 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
1 |
6 |
Máy thủy bình |
- Đảm bảo tiêu chuẩn |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
- Công suất ≥250L |
2 |
8 |
Máy trộn vữa |
- Công suất ≥80L |
1 |
9 |
Máy đầm dùi |
- Công suất ≥1.5KW |
2 |
10 |
Máy đầm bàn |
- Công suất ≥1KW |
2 |
11 |
Máy hàn |
- Công suất ≥18KW |
2 |
12 |
Máy phát điện |
- Công suất 15 KW |
1 |
13 |
Máy bơm nước |
- Công suất ≥750W |
1 |
14 |
Máy cắt uốn thép |
- Công suất ≥5KW |
1 |
15 |
Máy đầm cóc |
- Công suất ≥70kg |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 47,21 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 2 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 1,61 | tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 3 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | 4,21 | tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 4 | Ván khuôn thép hố ga | 373,89 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 5,76 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 6 | Lắp đặt lưới chắn rác Composites 700x300x50 tải trọng 25T | 20 | cái | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 7 | Tấm cao su ngăn mùi KT: 700x400x10 | 20 | cái | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 474,79 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 169,76 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800TCmm | 4,41 | m | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800Cmm | 491,27 | m | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 12 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | 110 | mối nối | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,28 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,1696 | tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | 29,48 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 750x750mm | 3 | mối nối | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 750x750mm | 4 | 1 đoạn cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 144,55 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 19 | Bê tông chêm chèn ống cống, M100 | 59,98 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 20 | Ván khuôn móng cống ngang | 249,29 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 27,9 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2.538,78 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | 1.866,8133 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 179,7367 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 25 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 280 | m | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 26 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 10 | m | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - mặt bê tông | 308 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 9 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 29 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | 9 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 30 | Khấu hao cọc Larsen (tỷ trọng 76,1kg/m) VL trong 3 tháng + 14 lần đóng nhổ (1,17%*3+3,5%*13= 49,01%) | 225 | m | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 31 | Khấu hao thép hình, khung định vị, VL trong 3 tháng (1,5%*3+13*5%= 70%) | 1,32 | tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,32 | tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 33 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,32 | tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 34 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 2.800 | m | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 35 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 2.800 | m | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,49 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 4,5 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 38 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,8 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 612,7 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | 101,8307 | tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | 101,8307 | tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 42 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 612,7 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 202,32 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 153,18 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 45 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 183,81 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 46 | Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2 | 9,85 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vĩa, dải phân cách | 269,14 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 48 | Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M100, PCB40 | 322,18 | m | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 49 | Bó vỉa cong hè, vữa XM M100, PCB40 | 6,04 | m | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 50 | Bê tông rãnh đan, M250, đá 1x2 | 36,1 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hope ends when you stop believing.Love ends when you stop caring.So, dream, believe and care…Cuộc sống chấm dứt khi bạn ngừng mơ. Hy vọng chấm dứt khi bạn không còn tin tưởng. Tình yêu kết thúc khi bạn ngừng quan tâm. Vì thế, hãy mơ, tin tưởng và quan tâm. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN MINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN MINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.