Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng T&Q |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) Tên dự án là: Sửa chữa khắc phục hư hỏng do mưa lũ hệ thống kênh mương và đường nội đồng thôn Minh Tiến, xã Quảng Minh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn Dự phòng Ngân sách trung ương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình NN&PTNT từ hạng III trở lên; Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh); Có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc hoàn thành nộp bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Minh; Địa chỉ: Xã Quảng Minh, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hoàng Ngọc Thắng; Địa chỉ: Xã Quảng Minh, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng T&Q; Địa chỉ: Số 15, Mai Thúc Loan, P.Đồng Phú, Tp.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình NN&PTNT- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. - Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bảnchứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Thủy lợi- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp. Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác ATLĐ và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất vàđộ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 2 | 2 |
| 5 | Phụ trách theo dõi khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan vàChứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 phù hợp với gói thầu | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Bóc phong hoá bằng thủ công - Cấp đất I (áp dụng cho các một số đoạn sát đường bê tông và hàng rào nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,941 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (áp dụng cho các một số đoạn sát đường bê tông và hàng rào nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,287 | 1m3 |
| 3 | Bóc phong hoá bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2664 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5667 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5997 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất lấy về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0662 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2631 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8301 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2255 | m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4578 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9451 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0848 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0937 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3132 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | tấn |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 20 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6913 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6913 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m3/1km |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7183 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,846 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3172 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6512 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1852 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,382 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2897 | 100m2 |
| 11 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4263 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5052 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | 100kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 19 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 ống cống |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | 1 đoạn cống |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m3/1km |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6082 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4199 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6452 | 100kg |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1888 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4512 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 36 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3372 | tấn |
| 39 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6082 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3067 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 45 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 ống cống |
| 46 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn cống |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1052 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8232 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 55 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào bánh xích | Công suất ≥ 0,4m3;kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤7T;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L, sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất ≤70kg;sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≤5kW;sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≤ 23KW;sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤2,5KW;sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào bánh xích |
Công suất ≥ 0,4m3;kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
1 |
2 |
Máy ủi |
Công suất ≥ 110CV;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≤7T;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích 250L, sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt |
2 |
6 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt |
2 |
7 |
Máy đầm cóc |
Công suất ≤70kg;sử dụng tốt |
2 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≤5kW;sử dụng tốt |
2 |
9 |
Máy phát điện |
Sử dụng tốt |
2 |
10 |
Máy bơm nước |
Sử dụng tốt |
2 |
11 |
Máy hàn |
Công suất ≤ 23KW;sử dụng tốt |
1 |
12 |
Máy khoan bê tông |
Công suất ≤2,5KW;sử dụng tốt |
1 |
13 |
Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử |
Sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóc phong hoá bằng thủ công - Cấp đất I (áp dụng cho các một số đoạn sát đường bê tông và hàng rào nhà dân) | 24,941 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (áp dụng cho các một số đoạn sát đường bê tông và hàng rào nhà dân) | 18,287 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bóc phong hoá bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,2664 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 5,5667 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | 4,5997 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất lấy về đắp) | 1,0662 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 27,2631 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 33,8301 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 91,2255 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 159,4578 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 8,9451 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 25,0848 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Ván khuôn móng dài | 2,0937 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 21,3132 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,816 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,846 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6993 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,56 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 40 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 2,6913 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 2,6913 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,2726 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 0,2726 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 14,94 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 24,7183 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 9,94 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 18,846 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,498 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 47,3172 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 6,6512 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 4,1852 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,382 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2897 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Rải bạt xác rắn | 1,4263 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,011 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 23,5052 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,912 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,94 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,035 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2516 | 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống (bổ sung Thông tư 12/2021) | 106 | 1 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m | 131 | 1 đoạn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,2472 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 0,2472 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 1,2 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,6082 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,4199 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,07 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chẳng có gì làm vừa lòng cái lưỡi khắc nghiệt hơn là khi nó tìm thấy một trái tim giận dữ. "
Thomas Fuller
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng T&Q đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng T&Q đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.