Thông báo mời thầu

Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

Tìm thấy: 19:53 09/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa khắc phục hư hỏng do mưa lũ hệ thống kênh mương và đường nội đồng thôn Minh Tiến, xã Quảng Minh
Gói thầu
Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa khắc phục hư hỏng do mưa lũ hệ thống kênh mương và đường nội đồng thôn Minh Tiến, xã Quảng Minh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn Dự phòng Ngân sách trung ương năm 2021
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
20:00 16/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:46 09/06/2022
đến
20:00 16/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
20:00 16/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/06/2022 (14/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng T&Q
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Tên dự án là: Sửa chữa khắc phục hư hỏng do mưa lũ hệ thống kênh mương và đường nội đồng thôn Minh Tiến, xã Quảng Minh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn Dự phòng Ngân sách trung ương năm 2021
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng T&Q , địa chỉ: 15, Mai Thúc Loan, Tdp 2, P.Đồng Phú, Tp.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Minh; Địa chỉ: Xã Quảng Minh, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế thị xã Ba Đồn; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng T&Q; Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Nhất Nguyên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng T&Q , địa chỉ: 15, Mai Thúc Loan, Tdp 2, P.Đồng Phú, Tp.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Minh; Địa chỉ: Xã Quảng Minh, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình NN&PTNT từ hạng III trở lên; Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh); Có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc hoàn thành nộp bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Minh; Địa chỉ: Xã Quảng Minh, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hoàng Ngọc Thắng; Địa chỉ: Xã Quảng Minh, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng T&Q; Địa chỉ: Số 15, Mai Thúc Loan, P.Đồng Phú, Tp.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ đại học chuyên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình NN&PTNT- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. - Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bảnchứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.55
2Kỹ thuật thi công1- Có trình độ đại học chuyên ngành Thủy lợi- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
3Cán bộ KCS1- Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp. Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4Phụ trách công tác ATLĐ và VSMT1- Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất vàđộ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.22
5Phụ trách theo dõi khối lượng1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan vàChứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.22
6Công nhân kỹ thuật10Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 phù hợp với gói thầu11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATUYẾN KÊNH
1Bóc phong hoá bằng thủ công - Cấp đất I (áp dụng cho các một số đoạn sát đường bê tông và hàng rào nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9411m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (áp dụng cho các một số đoạn sát đường bê tông và hàng rào nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2871m3
3Bóc phong hoá bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2664100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5667100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5997100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất lấy về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0662100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V27,2631m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8301m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2255m3
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,4578m3
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9451tấn
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,0848m2
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0937100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V21,3132100m2
15Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,816m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,846100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6993tấn
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,561m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
20Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,6913100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,6913100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2726100m3
24Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2726100m3/1km
BCÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V24,7183m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,94m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,846m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m2
6Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3172m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V6,6512100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1852tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,382m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2897100m2
11Rải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4263100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5052m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
17Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2516100kg
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
19Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V1061 ống cống
20Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1311 đoạn cống
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2472100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2472100m3/1km
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,6082m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4199m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0856100m2
28Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6452100kg
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1888m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727100m2
32Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4512m3
33Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4396m3
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
36Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3372tấn
39Rải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1449100m2
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159100m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6082m3
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3067100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1023100m3
45Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 ống cống
46Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn cống
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3053m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1052m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571100m2
50Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8232m3
51Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1372100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1974m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
55Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
57Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào bánh xíchCông suất ≥ 0,4m3;kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2Máy ủiCông suất ≥ 110CV;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
3Ô tô tự đổTải trọng ≤7T;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4Máy trộn bê tôngDung tích 250L, sử dụng tốt2
5Máy đầm dùiCông suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt2
6Máy đầm bànCông suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt2
7Máy đầm cócCông suất ≤70kg;sử dụng tốt2
8Máy cắt uốn thépCông suất ≤5kW;sử dụng tốt2
9Máy phát điệnSử dụng tốt2
10Máy bơm nướcSử dụng tốt2
11Máy hànCông suất ≤ 23KW;sử dụng tốt1
12Máy khoan bê tôngCông suất ≤2,5KW;sử dụng tốt1
13Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tửSử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào bánh xích
Công suất ≥ 0,4m3;kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
2
Máy ủi
Công suất ≥ 110CV;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
3
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≤7T;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
4
Máy trộn bê tông
Dung tích 250L, sử dụng tốt
2
5
Máy đầm dùi
Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt
2
6
Máy đầm bàn
Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt
2
7
Máy đầm cóc
Công suất ≤70kg;sử dụng tốt
2
8
Máy cắt uốn thép
Công suất ≤5kW;sử dụng tốt
2
9
Máy phát điện
Sử dụng tốt
2
10
Máy bơm nước
Sử dụng tốt
2
11
Máy hàn
Công suất ≤ 23KW;sử dụng tốt
1
12
Máy khoan bê tông
Công suất ≤2,5KW;sử dụng tốt
1
13
Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bóc phong hoá bằng thủ công - Cấp đất I (áp dụng cho các một số đoạn sát đường bê tông và hàng rào nhà dân)
24,941 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (áp dụng cho các một số đoạn sát đường bê tông và hàng rào nhà dân)
18,287 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bóc phong hoá bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
1,2664 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
5,5667 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng)
4,5997 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất lấy về đắp)
1,0662 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
27,2631 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
33,8301 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
91,2255 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
159,4578 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm
8,9451 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
25,0848 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn móng dài
2,0937 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m
21,3132 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
3,816 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,846 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,6993 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
2,56 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
2,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025
40 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
2,6913 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
2,6913 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,2726 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,2726 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
14,94 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
24,7183 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
9,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
18,846 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,498 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
47,3172 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
6,6512 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
4,1852 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
3,382 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2897 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Rải bạt xác rắn
1,4263 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,011 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
23,5052 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
0,912 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,035 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm
0,2516 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
4 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống (bổ sung Thông tư 12/2021)
106 1 ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m
131 1 đoạn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,2472 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,2472 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
1,2 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2,6082 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
1,4199 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
2,07 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 139

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây