Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction (including contingency costs)

Find: 19:53 09/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing and overcoming damage caused by rains and floods, canals and inner-field roads in Minh Tien village, Quang Minh commune
Name of Tender Notice
Construction (including contingency costs)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repairing and overcoming damage caused by rains and floods, canals and inner-field roads in Minh Tien village, Quang Minh commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Central budget reserve capital in 2021
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
20:00 16/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
19:46 09/06/2022
to
20:00 16/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
20:00 16/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
25.000.000 VND
Amount in text format
Twenty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào bánh xích
Công suất ≥ 0,4m3;kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
2
Máy ủi
Công suất ≥ 110CV;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
3
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≤7T;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
4
Máy trộn bê tông
Dung tích 250L, sử dụng tốt
2
5
Máy đầm dùi
Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt
2
6
Máy đầm bàn
Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt
2
7
Máy đầm cóc
Công suất ≤70kg;sử dụng tốt
2
8
Máy cắt uốn thép
Công suất ≤5kW;sử dụng tốt
2
9
Máy phát điện
Sử dụng tốt
2
10
Máy bơm nước
Sử dụng tốt
2
11
Máy hàn
Công suất ≤ 23KW;sử dụng tốt
1
12
Máy khoan bê tông
Công suất ≤2,5KW;sử dụng tốt
1
13
Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử
Sử dụng tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Bóc phong hoá bằng thủ công - Cấp đất I (áp dụng cho các một số đoạn sát đường bê tông và hàng rào nhà dân)
24,941 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (áp dụng cho các một số đoạn sát đường bê tông và hàng rào nhà dân)
18,287 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bóc phong hoá bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
1,2664 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
5,5667 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng)
4,5997 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất lấy về đắp)
1,0662 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
27,2631 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
33,8301 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
91,2255 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
159,4578 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm
8,9451 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
25,0848 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn móng dài
2,0937 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m
21,3132 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
3,816 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,846 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,6993 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
2,56 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
2,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025
40 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
2,6913 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
2,6913 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,2726 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,2726 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
14,94 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
24,7183 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
9,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
18,846 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,498 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
47,3172 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
6,6512 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
4,1852 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
3,382 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2897 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Rải bạt xác rắn
1,4263 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,011 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
23,5052 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
0,912 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,035 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm
0,2516 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
4 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống (bổ sung Thông tư 12/2021)
106 1 ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m
131 1 đoạn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,2472 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,2472 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
1,2 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2,6082 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
1,4199 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
2,07 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction (including contingency costs)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction (including contingency costs)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 77

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second