Thông báo mời thầu

Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)

Tìm thấy: 17:17 24/08/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến Đồn Biên phòng Ngư Thủy và đến xã Ngư Thủy, huyện Lệ Thủy
Gói thầu
Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Chủ đầu tư
+ Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. Số 46, đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0323.822.998 + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát thiết kế Tân Dương. Tổ dân phố 14, phườngBắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 081.6606.888
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến Đồn Biên phòng Ngư Thủy và đến xã Ngư Thủy, huyện Lệ Thủy
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư công thuộc Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:15 13/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:55 24/08/2022
đến
16:15 13/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:15 13/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
600.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/09/2022 (11/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Thiết kế Tân Dương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Tên dự án là: Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến Đồn Biên phòng Ngư Thủy và đến xã Ngư Thủy, huyện Lệ Thủy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 600 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư công thuộc Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Thiết kế Tân Dương , địa chỉ: 3/400 Lý Thường Kiêt - Tổ dân phố 14 - Phường Bắc Lý - Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. Số 46, đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0323.822.998 + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát thiết kế Tân Dương. Tổ dân phố 14, phườngBắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 081.6606.888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn khảo sát thiết kế Tân Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát thiết kế Tân Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA/ Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Thiết kế Tân Dương , địa chỉ: 3/400 Lý Thường Kiêt - Tổ dân phố 14 - Phường Bắc Lý - Thành phố Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. Số 46, đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0323.822.998 + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát thiết kế Tân Dương. Tổ dân phố 14, phườngBắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 081.6606.888

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. Số 46, đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0323.822.998 + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát thiết kế Tân Dương. Tổ dân phố 14, phườngBắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 081.6606.888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. Số 46, đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0323.822.998; fax: ….. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. Số 06, Đường Hùng Vương, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3823457.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Số 08, đường 23/8, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270; fax: 0232.3821520.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Số 08, đường 28/3, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270; fax: 0232.3821520.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
600 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.100.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC hoặc Kế hoạch Lựa chọn nhà thầu; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục giá trị; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng; - Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 14,5 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). + Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được thực hiện từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục đường giao thông láng nhựa, cống thoát nước. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 14,5 tỷ VND/01 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.51
2Phụ trách kỹ thuật thi công1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.31
3Cán bộ phụ trách KCS1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.31
4Cán bộ kỹ thuật thi công1Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông.31
5Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường1Có trình độ chuyên nghành kỹ thuật môi trường, đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi31
6Đội ngũ công nhân15Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề, Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (kèm theo bản sao được chứng thực để chứng minh).11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định tại Chương V3,2617100m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IQuy định tại Chương V44,5839100m3
3Đào nền, khuôn, rãnh, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIQuy định tại Chương V93,3691100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ)Quy định tại Chương V128,7173100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ở mỏ)Quy định tại Chương V72,8913100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại Chương V44,5839100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại Chương V44,5839100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V44,5839100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại Chương V3,2617100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định tại Chương V3,2617100m3/1km
11San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V3,2617100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V90,4045100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại Chương V90,4045100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V90,4045100m3
15Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngQuy định tại Chương V111,9581100m2
16Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường 15cmQuy định tại Chương V362,576100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmQuy định tại Chương V189,1327100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Quy định tại Chương V339,9676100m2
19Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cmQuy định tại Chương V11,05100m2
20Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Quy định tại Chương V11,0503100m2
21Lót bạt lớp cách lyQuy định tại Chương V19,6100m2
22Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Quy định tại Chương V440,13m3
23Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1mQuy định tại Chương V369cái
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgQuy định tại Chương V3691 cấu kiện
25Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V18,1733m3
26Ván khuôn thép móng đổ tại chổQuy định tại Chương V2,0664100m2
27Dán màng phản quang cọc tiêuQuy định tại Chương V4,6494m2
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmQuy định tại Chương V12cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmQuy định tại Chương V25cái
30Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIQuy định tại Chương V3,2561m3
BHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại Chương V159,08m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V12,6544100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ)Quy định tại Chương V11,3069100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V12,6544100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại Chương V12,6544100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V12,6544100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại Chương V1,5908100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định tại Chương V1,5908100m3/1km
9San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V1,5908100m3
10Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại Chương V39,91m3
11Ván khuôn ống cốngQuy định tại Chương V8,58100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V2,3282tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmQuy định tại Chương V6,2257tấn
14Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V41,87m3
15Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,6395100m2
16Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 750x750mmQuy định tại Chương V1301 đoạn cống
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 750x750mmQuy định tại Chương V118mối nối
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênQuy định tại Chương V1301 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại Chương V1301 cấu kiện
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại Chương V9,977510 tấn/1km
21Bê tông mối nối, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V0,83m3
22Quét nhựa đường mối nốiQuy định tại Chương V240,72m2
23Quét nhựa ống cống 2 lớpQuy định tại Chương V365,3m2
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V13,93m3
25Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V14,99m3
26Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V51,82m3
27Bê tông sân gia cố + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V76,76m3
28Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,9296100m2
29Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V4,0227100m2
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V20,37m3
31Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V13,27m3
32Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V51,9m3
33Bê tông sân gia cố + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V79,54m3
34Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,8876100m2
35Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V4,1276100m2
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V20,65m3
37Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mQuy định tại Chương V1191 rọ
38Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại Chương V21,04m3
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V1,6882100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ)Quy định tại Chương V1,5618100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Quy định tại Chương V0,4100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V1,2602100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại Chương V1,2602100m3/1km
44San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V1,2602100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại Chương V0,2104100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định tại Chương V0,2104100m3/1km
47San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V0,2104100m3
48Bơm nước cạn nước trước khi thi côngQuy định tại Chương V3ca
49Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại Chương V9,36m3
50Ván khuôn ống cốngQuy định tại Chương V0,6732100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V0,9667tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmQuy định tại Chương V0,1571tấn
53Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x2000mmQuy định tại Chương V61 đoạn cống
54Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (1500x2000)mmQuy định tại Chương V3mối nối
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênQuy định tại Chương V61 cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại Chương V61 cấu kiện
57Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại Chương V2,3410 tấn/1km
58Bê tông mối nối, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V0,1m3
59Quét nhựa đường mối nốiQuy định tại Chương V34,44m2
60Quét nhựa ống cống 2 lớpQuy định tại Chương V18,36m2
61Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V6,27m3
62Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V19m3
63Bê tông sân gia cố + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V13,3m3
64Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,2649100m2
65Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,5245100m2
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V4,93m3
67Bê tông tường đầu, tường bậc cấp M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V12,49m3
68Bê tông móng tường đầu, bậc cấp, gờ tiêu năng M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V48,96m3
69Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,6982100m2
70Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,451100m2
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V6,75m3
72Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mQuy định tại Chương V131 rọ
73Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại Chương V112,88m3
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V9,808100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ)Quy định tại Chương V6,6932100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Quy định tại Chương V1,2100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V8,524100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại Chương V8,524100m3/1km
79San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V8,524100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại Chương V1,1288100m3
81Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định tại Chương V1,1288100m3/1km
82San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V1,1288100m3
83Bơm cạn nước trước khi thi côngQuy định tại Chương V10ca
84Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại Chương V74,63m3
85Ván khuôn ống cốngQuy định tại Chương V5,3088100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V5,6207tấn
87Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V30,64m3
88Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,1031100m2
89Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mmQuy định tại Chương V631 đoạn cống
90Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmQuy định tại Chương V57mối nối
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênQuy định tại Chương V631 cấu kiện
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại Chương V631 cấu kiện
93Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại Chương V18,657510 tấn/1km
94Bê tông mối nối, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V0,74m3
95Quét nhựa đường mối nốiQuy định tại Chương V219,45m2
96Quét nhựa ống cống 2 lớpQuy định tại Chương V115,5m2
97Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V10,22m3
98Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V16,22m3
99Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V50,77m3
100Bê tông sân gia cố + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V58,89m3
101Bê tông chân khay mái taluy, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V43,56m3
102Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,6576100m2
103Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V4,0919100m2
104Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V17,14m3
105Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Quy định tại Chương V84,13m3
106Lót bạt lớp cách lyQuy định tại Chương V3,3891100m2
107Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V16,22m3
108Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V50,77m3
109Bê tông sân gia cố + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V89,2m3
110Bê tông chân khay mái taluy, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V43,56m3
111Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,6576100m2
112Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V3,3599100m2
113Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V27,24m3
114Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Quy định tại Chương V98,56m3
115Lót bạt lớp cách lyQuy định tại Chương V3,9423100m2
116Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mQuy định tại Chương V881 rọ
117Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại Chương V19,04m3
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V1,5879100m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ)Quy định tại Chương V1,0577100m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Quy định tại Chương V0,4100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V1,1599100m3
122Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại Chương V1,1599100m3/1km
123San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V1,1599100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại Chương V0,1904100m3
125Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định tại Chương V0,1904100m3/1km
126San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V0,1904100m3
127Bơm cạn nước trước khi thi côngQuy định tại Chương V3ca
128Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V1,75m3
129Thi công lớp cấp phối đá dăm giảm tảiQuy định tại Chương V5,86m3
130Ván khuôn dầm bản, gờ chắn bánh, xà mũ, thân cốngQuy định tại Chương V0,6036100m2
131Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,132100m2
132Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V0,2706tấn
133Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmQuy định tại Chương V0,2448tấn
134Bê tông dầm bản, gờ chắn bánh M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V3,44m3
135Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V1,74m3
136Bê tông thân cống, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V5,07m3
137Bê tông móng thân cống, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại Chương V7,03m3
138Bê tông tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V3,1m3
139Bê tông sân cống + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V9,26m3
140Bê tông sân gia cố + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V16,31m3
141Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,174100m2
142Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,5685100m2
143Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V4,8m3
144Bê tông tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V3,1m3
145Bê tông sân cống + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V9,63m3
146Bê tông sân gia cố + chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V16,59m3
147Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,1769100m2
148Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,5776100m2
149Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V4,88m3
150Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại Chương V13,67m3
151Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V0,237100m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ)Quy định tại Chương V0,1039100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V0,237100m3
154Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại Chương V0,237100m3/1km
155San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V0,1302100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định tại Chương V0,1367100m3
157Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định tại Chương V0,1367100m3/1km
158San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại Chương V0,1367100m3
159Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại Chương V0,7m3
160Ván khuôn ống cốngQuy định tại Chương V0,1382100m2
161Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V0,0737tấn
162Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V0,73m3
163Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,01100m2
164Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmQuy định tại Chương V21 đoạn ống
165Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmQuy định tại Chương V2mối nối
166Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại Chương V21 cấu kiện
167Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại Chương V21 cấu kiện
168Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại Chương V0,17510 tấn/1km
169Quét nhựa đường mối nốiQuy định tại Chương V3,77m2
170Quét nhựa ống cống 2 lớpQuy định tại Chương V7,54m2
171Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V0,18m3
172Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V1,38m3
173Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V4,16m3
174Bê tông sân gia cố hạ lưu, M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại Chương V4,16m3
175Ván tường đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,0816100m2
176Ván khuôn móng đổ tại chỗQuy định tại Chương V0,1949100m2
177Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V1,57m3
178Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mQuy định tại Chương V101 rọ
CHẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG TRÁNH
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIQuy định tại Chương V4,7084100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Quy định tại Chương V2,6951100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V4,7084100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại Chương V4,7084100m3/1km
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mQuy định tại Chương V481 rọ
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại Chương V13,08m3
7Ván khuôn ống cốngQuy định tại Chương V0,0728100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V0,8254tấn
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại Chương V7,224m3
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mmQuy định tại Chương V141 đoạn cống
DCHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,25%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,25%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổÔ tô tự đổ trọng tải 5-10 tấn.3
2Máy đào đấtMáy đào đất, gàu từ 0,4m3-1,2m3.4
3Máy ủiMáy ủi 110CV.2
4Máy luMáy lu bánh thép 8,5T -16T.2
5Ô tô tưới nướcÔ tô tưới nước 5m31
6Máy phun nhựa đườngMáy phun nhựa đường1
7Cần cẩuCần cẩu 6T- 10T1
8Máy phá bê tôngMáy đào gắn đầu búa thủy lực hoặc Búa căn khí nén.1
9Máy trộn bê tông 250LCòn sử dụng tốt2
10Máy đầm dùi ≥1,5kWCòn sử dụng tốt2
11Máy đầm bàn ≥1kWCòn sử dụng tốt2
12Máy đầm cóc ≥70kgCòn sử dụng tốt2
13Máy thuỷ bìnhMáy thuỷ bình1
14Máy toàn đạcMáy toàn đạc1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ trọng tải 5-10 tấn.
3
2
Máy đào đất
Máy đào đất, gàu từ 0,4m3-1,2m3.
4
3
Máy ủi
Máy ủi 110CV.
2
4
Máy lu
Máy lu bánh thép 8,5T -16T.
2
5
Ô tô tưới nước
Ô tô tưới nước 5m3
1
6
Máy phun nhựa đường
Máy phun nhựa đường
1
7
Cần cẩu
Cần cẩu 6T- 10T
1
8
Máy phá bê tông
Máy đào gắn đầu búa thủy lực hoặc Búa căn khí nén.
1
9
Máy trộn bê tông 250L
Còn sử dụng tốt
2
10
Máy đầm dùi ≥1,5kW
Còn sử dụng tốt
2
11
Máy đầm bàn ≥1kW
Còn sử dụng tốt
2
12
Máy đầm cóc ≥70kg
Còn sử dụng tốt
2
13
Máy thuỷ bình
Máy thuỷ bình
1
14
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV
3,2617 100m3 Quy định tại Chương V
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
44,5839 100m3 Quy định tại Chương V
3 Đào nền, khuôn, rãnh, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
93,3691 100m3 Quy định tại Chương V
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ)
128,7173 100m3 Quy định tại Chương V
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ở mỏ)
72,8913 100m3 Quy định tại Chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
44,5839 100m3 Quy định tại Chương V
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
44,5839 100m3/1km Quy định tại Chương V
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
44,5839 100m3 Quy định tại Chương V
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
3,2617 100m3 Quy định tại Chương V
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
3,2617 100m3/1km Quy định tại Chương V
11 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV
3,2617 100m3 Quy định tại Chương V
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
90,4045 100m3 Quy định tại Chương V
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
90,4045 100m3/1km Quy định tại Chương V
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
90,4045 100m3 Quy định tại Chương V
15 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường
111,9581 100m2 Quy định tại Chương V
16 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường 15cm
362,576 100m2 Quy định tại Chương V
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm
189,1327 100m2 Quy định tại Chương V
18 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
339,9676 100m2 Quy định tại Chương V
19 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm
11,05 100m2 Quy định tại Chương V
20 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
11,0503 100m2 Quy định tại Chương V
21 Lót bạt lớp cách ly
19,6 100m2 Quy định tại Chương V
22 Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40
440,13 m3 Quy định tại Chương V
23 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1m
369 cái Quy định tại Chương V
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg
369 1 cấu kiện Quy định tại Chương V
25 Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB40
18,1733 m3 Quy định tại Chương V
26 Ván khuôn thép móng đổ tại chổ
2,0664 100m2 Quy định tại Chương V
27 Dán màng phản quang cọc tiêu
4,6494 m2 Quy định tại Chương V
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
12 cái Quy định tại Chương V
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
25 cái Quy định tại Chương V
30 Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
3,256 1m3 Quy định tại Chương V
31 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
159,08 m3 Quy định tại Chương V
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
12,6544 100m3 Quy định tại Chương V
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ)
11,3069 100m3 Quy định tại Chương V
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
12,6544 100m3 Quy định tại Chương V
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
12,6544 100m3/1km Quy định tại Chương V
36 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
12,6544 100m3 Quy định tại Chương V
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
1,5908 100m3 Quy định tại Chương V
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
1,5908 100m3/1km Quy định tại Chương V
39 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV
1,5908 100m3 Quy định tại Chương V
40 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
39,91 m3 Quy định tại Chương V
41 Ván khuôn ống cống
8,58 100m2 Quy định tại Chương V
42 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
2,3282 tấn Quy định tại Chương V
43 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm
6,2257 tấn Quy định tại Chương V
44 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40
41,87 m3 Quy định tại Chương V
45 Ván khuôn móng đổ tại chỗ
0,6395 100m2 Quy định tại Chương V
46 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 750x750mm
130 1 đoạn cống Quy định tại Chương V
47 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 750x750mm
118 mối nối Quy định tại Chương V
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
130 1 cấu kiện Quy định tại Chương V
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
130 1 cấu kiện Quy định tại Chương V
50 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
9,9775 10 tấn/1km Quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 113

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây