Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220874962-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220874962-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ trọng tải 5-10 tấn. |
3 |
2 |
Máy đào đất |
Máy đào đất, gàu từ 0,4m3-1,2m3. |
4 |
3 |
Máy ủi |
Máy ủi 110CV. |
2 |
4 |
Máy lu |
Máy lu bánh thép 8,5T -16T. |
2 |
5 |
Ô tô tưới nước |
Ô tô tưới nước 5m3 |
1 |
6 |
Máy phun nhựa đường |
Máy phun nhựa đường |
1 |
7 |
Cần cẩu |
Cần cẩu 6T- 10T |
1 |
8 |
Máy phá bê tông |
Máy đào gắn đầu búa thủy lực hoặc Búa căn khí nén. |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông 250L |
Còn sử dụng tốt |
2 |
10 |
Máy đầm dùi ≥1,5kW |
Còn sử dụng tốt |
2 |
11 |
Máy đầm bàn ≥1kW |
Còn sử dụng tốt |
2 |
12 |
Máy đầm cóc ≥70kg |
Còn sử dụng tốt |
2 |
13 |
Máy thuỷ bình |
Máy thuỷ bình |
1 |
14 |
Máy toàn đạc |
Máy toàn đạc |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 3,2617 | 100m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 44,5839 | 100m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 3 | Đào nền, khuôn, rãnh, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 93,3691 | 100m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ) | 128,7173 | 100m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ở mỏ) | 72,8913 | 100m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 44,5839 | 100m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 44,5839 | 100m3/1km | Quy định tại Chương V | ||
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 44,5839 | 100m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 3,2617 | 100m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 3,2617 | 100m3/1km | Quy định tại Chương V | ||
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | 3,2617 | 100m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 90,4045 | 100m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 90,4045 | 100m3/1km | Quy định tại Chương V | ||
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 90,4045 | 100m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 15 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | 111,9581 | 100m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 16 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường 15cm | 362,576 | 100m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 189,1327 | 100m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 339,9676 | 100m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 19 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm | 11,05 | 100m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 11,0503 | 100m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 21 | Lót bạt lớp cách ly | 19,6 | 100m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 22 | Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 440,13 | m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 23 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1m | 369 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 369 | 1 cấu kiện | Quy định tại Chương V | ||
| 25 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB40 | 18,1733 | m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 26 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | 2,0664 | 100m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 27 | Dán màng phản quang cọc tiêu | 4,6494 | m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 12 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 25 | cái | Quy định tại Chương V | ||
| 30 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,256 | 1m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 159,08 | m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 12,6544 | 100m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ở mỏ) | 11,3069 | 100m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 12,6544 | 100m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 12,6544 | 100m3/1km | Quy định tại Chương V | ||
| 36 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 12,6544 | 100m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 1,5908 | 100m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 1,5908 | 100m3/1km | Quy định tại Chương V | ||
| 39 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | 1,5908 | 100m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 40 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 39,91 | m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 41 | Ván khuôn ống cống | 8,58 | 100m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 2,3282 | tấn | Quy định tại Chương V | ||
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | 6,2257 | tấn | Quy định tại Chương V | ||
| 44 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | 41,87 | m3 | Quy định tại Chương V | ||
| 45 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | 0,6395 | 100m2 | Quy định tại Chương V | ||
| 46 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 750x750mm | 130 | 1 đoạn cống | Quy định tại Chương V | ||
| 47 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 750x750mm | 118 | mối nối | Quy định tại Chương V | ||
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 130 | 1 cấu kiện | Quy định tại Chương V | ||
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 130 | 1 cấu kiện | Quy định tại Chương V | ||
| 50 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 9,9775 | 10 tấn/1km | Quy định tại Chương V |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát - Thiết Kế Tân Dương as follows:
- Has relationships with 4 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.00 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 55.56%, Consulting 44.44%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 26,228,741,000 VND, in which the total winning value is: 26,152,575,000 VND.
- The savings rate is: 0.29%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Thiết kế Tân Dương:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát Thiết kế Tân Dương:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.