Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm |
100 |
cây |
||
2 |
Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm |
100 |
gốc |
||
3 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I |
1081.76 |
m3 |
||
4 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II |
2409.16 |
m3 |
||
5 |
Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá |
3290.5 |
m2 |
||
6 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
1181.76 |
m3 |
||
7 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I |
1181.76 |
m3/1km |
||
8 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II |
2409.16 |
m3 |
||
9 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II |
2409.16 |
m3/1km |
||
10 |
Đắp đất nền + lề gia cố đường bằng máy đầm 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 |
1348.21 |
m3 |
||
11 |
Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,98 |
831.51 |
m3 |
||
12 |
Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 16cm (bổ sung Thông tư 12/2021) |
2375.5 |
m2 |
||
13 |
Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm (bổ sung Thông tư 12/2021) |
2375.5 |
m2 |
||
14 |
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 |
2375.5 |
m2 |
||
15 |
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III |
78.7 |
m3 |
||
16 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw |
7 |
m3 |
||
17 |
SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ - Móng dài, bệ máy |
72.923 |
m2 |
||
18 |
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 |
8.74 |
m3 |
||
19 |
Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm |
750.42 |
kg |
||
20 |
Bê tông móng, sân cống, đá 2x4 - Mác 150 |
31.09 |
m3 |
||
21 |
SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ - Thân cống |
119.52 |
m2 |
||
22 |
Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
10.314 |
m3 |
||
23 |
Sử lý mối nối cống (1,5x1,5)m |
8 |
mối nối |
||
24 |
Quét nhựa bitum nóng thân cống |
49.5 |
m2 |
||
25 |
SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ - Tường cánh |
9.22 |
m2 |
||
26 |
Bê tông tường cánh, tường đầu đá 1x2 - Mác 150 |
10.97 |
m3 |
||
27 |
Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc trong phạm vi cống, vữa XM M100, PCB40 |
1.593 |
m3 |
||
28 |
Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng |
5.25 |
m3 |
||
29 |
Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 |
58.4 |
m3 |
||
30 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III |
27.3 |
m3 |
||
31 |
Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 |
10.24 |
m3 |
||
32 |
Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc ngoài phạm vi cống, vữa XM M100, PCB40 |
33.68 |
m3 |
||
33 |
Làm cọc tiêu bê tông cốt thép |
134 |
cái |
||
34 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm |
5 |
cái |