Thông báo mời thầu

Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng)

Tìm thấy: 11:51 23/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Khắc phục khẩn cấp các tuyến đường lầy lội từ thôn Hùng Sơn đi thôn 3, thôn 4 xã Quảng Kim
Gói thầu
Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng)
Chủ đầu tư
UBND xã Quảng Kim
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Khắc phục khẩn cấp các tuyến đường lầy lội từ thôn Hùng Sơn đi thôn 3, thôn 4 xã Quảng Kim
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
12:00 03/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:42 23/06/2022
đến
12:00 03/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
12:00 03/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
130.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/07/2022 (30/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ TẤN VŨ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng)
Tên dự án là: Khắc phục khẩn cấp các tuyến đường lầy lội từ thôn Hùng Sơn đi thôn 3, thôn 4 xã Quảng Kim
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ TẤN VŨ , địa chỉ: 292 Phan Đình Phùng, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Kim
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH TV&ĐT Tấn Vũ. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành. + Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&ĐT Tấn Vũ. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với (1): UBND xã Quảng Kim, Công ty TNHH TV&ĐT Tấn Vũ

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ TẤN VŨ , địa chỉ: 292 Phan Đình Phùng, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Kim

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Kim
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chu Viết Dũng. Chủ tịch UBND xã Quảng Kim
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&ĐT Tấn Vũ. 292 Phan Đình Phùng, P. Bắc Lý, TP. Đồng Hới.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Quảng Kim, xã Quảng Kim, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.52
2Kỹ thuật thi công1Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.52
3Kỹ thuật thi công1Có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.52

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A1. PHẦN ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo2.147,63m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo1.795,32m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo1.465,67m2
4Lót 01 lớp bạtNhư bản vẽ thi công kèm theo11.874,67m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo5.636,89kg
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo5.876,64m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%MTC)Như bản vẽ thi công kèm theo3.019,75m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% Đầm cóc)Như bản vẽ thi công kèm theo158,93m3
9Đào hữu cơ, đánh cấp -đất cấp I (MTC)Như bản vẽ thi công kèm theo3.462,68m3
10Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II (5%NC)Như bản vẽ thi công kèm theo272,491m3
11Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II (95%MTC)Như bản vẽ thi công kèm theo5.177,28m3
12Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%NC)Như bản vẽ thi công kèm theo1,131m3
13Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%MTC)Như bản vẽ thi công kèm theo21,56m3
14Đào móng băng đất cấp II (5%NC)Như bản vẽ thi công kèm theo12,83451m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%MTC)Như bản vẽ thi công kèm theo243,8555m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Như bản vẽ thi công kèm theo86,2m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo21,71m3
18Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo81,48m3
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmNhư bản vẽ thi công kèm theo27cái
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo34,6268100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo34,6268100m3/1km
22Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo34,6268100m3/1km
23Vận chuyển đất 10,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo34,6268100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo56,3174100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo56,3174100m3/1km
26Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo56,3174100m3/1km
27Vận chuyển đất 10,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo56,3174100m3/1km
B2. RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng đất cấp II (5%NC)Như bản vẽ thi công kèm theo23,5761m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%MTC)Như bản vẽ thi công kèm theo447,944m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Như bản vẽ thi công kèm theo433,01m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo39,67m3
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo41,07m3
6Bê tông móng kênh, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo59,51m3
7Bê tông tường kênh, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo120,44m3
8Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8.818,79kg
9Cốt thép tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo6.645,78kg
10Ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo483,52m2
11Ván khuôn móng kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo170,86m2
12Ván khuôn tường kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo1.752,39m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo38,07m2
14Lắp đặt tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo1.0461cấu kiện
C3. CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C2 (5%NC)Như bản vẽ thi công kèm theo18,3891m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất C2 (95%MTC)Như bản vẽ thi công kèm theo349,391m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo134,29m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo3,6778100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo3,6778100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo3,6778100m3/1km
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2.900,37kg
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.641,76kg
9Bê tông ống cống M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo30,353m3
10Bê tông tường cống, M150, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo23,94m3
11Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo75,01m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo22,97m3
13Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo67,2m3
14Lắp đặt ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo1171cấu kiện
15Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngNhư bản vẽ thi công kèm theo93mối nối
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo248,58m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo639,5m2
18Ván khuôn gỗ tường cống, móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo366,1m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào, gàu ≥0,8 m3gàu ≥0,8 m32
2Máy lu ≥9T≥9T2
3Ô tô tự đổ trọng tải ≥5 tấn≥5 tấn3
4Máy ủi 110cv110cv2
5Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L≥250L1
6Máy đầm dùi 1,5 kW1,5 kW1
7Máy đầm bàn 1,0 kW1,0 kW1
8Máy bơm nước >20cv>20cv1
9Máy đầm cóc1,0 kW1
10Máy cắt uốn thép 5Kw5Kw1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào, gàu ≥0,8 m3
gàu ≥0,8 m3
2
2
Máy lu ≥9T
≥9T
2
3
Ô tô tự đổ trọng tải ≥5 tấn
≥5 tấn
3
4
Máy ủi 110cv
110cv
2
5
Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L
≥250L
1
6
Máy đầm dùi 1,5 kW
1,5 kW
1
7
Máy đầm bàn 1,0 kW
1,0 kW
1
8
Máy bơm nước >20cv
>20cv
1
9
Máy đầm cóc
1,0 kW
1
10
Máy cắt uốn thép 5Kw
5Kw
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2
2.147,63 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1.795,32 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
1.465,67 m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
4 Lót 01 lớp bạt
11.874,67 m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
5 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn
5.636,89 kg Như bản vẽ thi công kèm theo
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
5.876,64 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%MTC)
3.019,75 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% Đầm cóc)
158,93 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
9 Đào hữu cơ, đánh cấp -đất cấp I (MTC)
3.462,68 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
10 Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II (5%NC)
272,49 1m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
11 Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II (95%MTC)
5.177,28 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
12 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%NC)
1,13 1m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
13 Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%MTC)
21,56 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
14 Đào móng băng đất cấp II (5%NC)
12,8345 1m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%MTC)
243,8555 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)
86,2 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
21,71 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
18 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40
81,48 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
27 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
34,6268 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
34,6268 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
22 Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
34,6268 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
23 Vận chuyển đất 10,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
34,6268 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
56,3174 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
56,3174 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
26 Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
56,3174 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
27 Vận chuyển đất 10,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
56,3174 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
28 Đào móng băng đất cấp II (5%NC)
23,576 1m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%MTC)
447,944 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)
433,01 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
39,67 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
32 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2
41,07 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
33 Bê tông móng kênh, M250, đá 1x2
59,51 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
34 Bê tông tường kênh, M250, đá 1x2
120,44 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
35 Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm
8.818,79 kg Như bản vẽ thi công kèm theo
36 Cốt thép tấm đan
6.645,78 kg Như bản vẽ thi công kèm theo
37 Ván khuôn tấm đan
483,52 m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
38 Ván khuôn móng kênh
170,86 m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
39 Ván khuôn tường kênh
1.752,39 m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
40 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
38,07 m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
41 Lắp đặt tấm đan
1.046 1cấu kiện Như bản vẽ thi công kèm theo
42 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C2 (5%NC)
18,389 1m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất C2 (95%MTC)
349,391 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
134,29 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
3,6778 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
3,6778 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
3,6778 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
48 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
2.900,37 kg Như bản vẽ thi công kèm theo
49 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm
1.641,76 kg Như bản vẽ thi công kèm theo
50 Bê tông ống cống M200, đá 1x2
30,353 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 154

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây