Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction (Including construction cost + contingency)

Find: 11:51 23/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Urgent repair of muddy roads from Hung Son village to hamlet 3, hamlet 4, Quang Kim commune
Name of Tender Notice
Construction (Including construction cost + contingency)
Investor
UBND xã Quảng Kim
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The plan to select contractors for the urgent repair of muddy roads from Hung Son village to village 3, village 4, Quang Kim commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
12:00 03/07/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:42 23/06/2022
to
12:00 03/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
12:00 03/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
130.000.000 VND
Amount in text format
One hundred thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào, gàu ≥0,8 m3
gàu ≥0,8 m3
2
2
Máy lu ≥9T
≥9T
2
3
Ô tô tự đổ trọng tải ≥5 tấn
≥5 tấn
3
4
Máy ủi 110cv
110cv
2
5
Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L
≥250L
1
6
Máy đầm dùi 1,5 kW
1,5 kW
1
7
Máy đầm bàn 1,0 kW
1,0 kW
1
8
Máy bơm nước >20cv
>20cv
1
9
Máy đầm cóc
1,0 kW
1
10
Máy cắt uốn thép 5Kw
5Kw
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2
2.147,63 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1.795,32 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
1.465,67 m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
4 Lót 01 lớp bạt
11.874,67 m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
5 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn
5.636,89 kg Như bản vẽ thi công kèm theo
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
5.876,64 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%MTC)
3.019,75 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% Đầm cóc)
158,93 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
9 Đào hữu cơ, đánh cấp -đất cấp I (MTC)
3.462,68 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
10 Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II (5%NC)
272,49 1m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
11 Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II (95%MTC)
5.177,28 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
12 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%NC)
1,13 1m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
13 Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%MTC)
21,56 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
14 Đào móng băng đất cấp II (5%NC)
12,8345 1m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%MTC)
243,8555 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)
86,2 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
21,71 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
18 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40
81,48 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
27 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
34,6268 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
34,6268 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
22 Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
34,6268 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
23 Vận chuyển đất 10,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
34,6268 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
56,3174 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
56,3174 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
26 Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
56,3174 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
27 Vận chuyển đất 10,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
56,3174 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
28 Đào móng băng đất cấp II (5%NC)
23,576 1m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%MTC)
447,944 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)
433,01 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
39,67 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
32 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2
41,07 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
33 Bê tông móng kênh, M250, đá 1x2
59,51 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
34 Bê tông tường kênh, M250, đá 1x2
120,44 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
35 Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm
8.818,79 kg Như bản vẽ thi công kèm theo
36 Cốt thép tấm đan
6.645,78 kg Như bản vẽ thi công kèm theo
37 Ván khuôn tấm đan
483,52 m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
38 Ván khuôn móng kênh
170,86 m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
39 Ván khuôn tường kênh
1.752,39 m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
40 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
38,07 m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
41 Lắp đặt tấm đan
1.046 1cấu kiện Như bản vẽ thi công kèm theo
42 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C2 (5%NC)
18,389 1m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất C2 (95%MTC)
349,391 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
134,29 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
3,6778 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
3,6778 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
3,6778 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
48 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
2.900,37 kg Như bản vẽ thi công kèm theo
49 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm
1.641,76 kg Như bản vẽ thi công kèm theo
50 Bê tông ống cống M200, đá 1x2
30,353 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction (Including construction cost + contingency)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction (Including construction cost + contingency)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 73

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second