Thông báo mời thầu

Xây lắp (bao gồm hạng mục chung + dự phòng)

Tìm thấy: 16:17 19/11/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa
Gói thầu
Xây lắp (bao gồm hạng mục chung + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 27/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:15 19/11/2019
đến
08:00 27/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 27/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
48.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/11/2019 (26/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp (bao gồm hạng mục chung + dự phòng)
Tên dự án là: Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 14 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa , địa chỉ: Tiểu khu 9, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Công ty TNHH Kiến trúc & Xây dựng Kim Phát, Sở xây dựng tỉnh Quảng Bình; - Công ty TNHH Kiến trúc & Xây dựng Kim Phát; - Công ty TNHH Thành Gia Long, Công ty TNHH Kiến trúc & Xây dựng Kim Phát.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa , địa chỉ: Tiểu khu 9, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2018 của công ty ≤ 100 người. + Tổng nguồn vốn năm 2018 không quá 20 tỷ đồng hoặc tổng doanh thu của năm 2018 không quá 50 tỷ đồng (kê khai theo mẫu số Mẫu số 13A, 13B Webform trên Hệ thống) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình XDDD hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). - Biện pháp, phương án tổ chức thi công, kỹ thuật thi công, Tiến độ thi công,....
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 1 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa, địa chỉ; TK.9 - TT.Quy Đạt - huyện Minh Hóa - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0915442157
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thành Gia Long; địa chỉ: Ngõ 178 - Lê Lợi - Tp. Đồng Hới - Quảng Bình, SĐT 0943298068
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Thành Gia Long; địa chỉ: Ngõ 178 - Lê Lợi - Tp. Đồng Hới - Quảng Bình, SĐT 0943298068

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
14 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 72.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên53
2Kỹ thuật thi công1Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp32
3Đội trưởng thi công1Công nhân có tay nghề (kèm theo các chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu).32
4Công nhân có tay nghề10(Kèm theo các chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu).32
5Cán bộ phụ trách công tác Tài chính - kế toán1Trung cấp kinh tế trở lên53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXây lắp
1Đào móng cột,trụ rộng >1m,sâu >1m, đất C3BVTK204m3
2Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3BVTK24,84m3
3Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoBVTK76,28m3
4BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M100BVTK13,6223m3
5Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹBVTK2,38m3
6BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M250BVTK51,7412m3
7Bê tông cổ móng đá 1x2 M250BVTK2,1168m3
8Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtBVTK1,14100m2
9Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75BVTK21,677m3
10SXLD Cốt thép móng đk <=10mmBVTK0,1746tấn
11SXLD Cốt thép móng đk <=18mmBVTK2,3612tấn
12SXLD Cốt thép móng đk >18mmBVTK0,8072tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85BVTK0,5932100m3
14BT nền đá 4x6 M100BVTK29,6582m3
15Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M250BVTK25,2647m3
16Cốp pha cột vuông, chữ nhậtBVTK3,9869100m2
17SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16mBVTK0,6056tấn
18SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16mBVTK3,38tấn
19SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16mBVTK1,9982tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250BVTK47,5978m3
21Cốp pha xà dầm, giằngBVTK4,8126100m2
22SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao<=16mBVTK1,1422tấn
23SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao<=16mBVTK0,0518tấn
24SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16mBVTK6,2806tấn
25SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16mBVTK3,4165tấn
26Bê tông sàn mái đá 1x2 M250BVTK121,095m3
27Cốp pha sàn máiBVTK11,1537100m2
28SXLD Cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=16mBVTK6,4151tấn
29Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép fi 10mm chiều cao <=16 mBVTK3,0869tấn
30Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250BVTK6,4708m3
31Cốp pha cầu thang thườngBVTK0,4815100m2
32SXLD Cốt thép cầu thang thường đk <=10mm, cao <=16mBVTK0,1367tấn
33SXLD Cốt thép cầu thang thường đk <=10mm, cao <=16mBVTK0,352tấn
34SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mm, cao <=16mBVTK0,5885tấn
35BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200BVTK7,9202m3
36Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVTK1,3514100m2
37Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<=10mm cao <=16mBVTK0,141tấn
38Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<=10mm cao <=16mBVTK0,5878tấn
39Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao <=16mBVTK0,0261tấn
40Xây bộ phận kết cấu phức tạp gạch chỉ cao<=4mVXM75BVTK2,6897m3
41Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ, câu gạch đặc dày 33cm, cao <=16m,VXM75BVTK18,2912m3
42Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ, câu gạch đặc dày 22 cm, cao <=16m,VXM75BVTK104,4116m3
43Xây gạch tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu ngang đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75BVTK11,5941m3
44Xây tường gạch không nung 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm cao<=16m VXM75BVTK100,2695m3
45Sản xuất xà gồ, thanh kèoBVTK1,5011tấn
46Lắp dựng xà gồ thépBVTK1,5011tấn
47Lợp mái tôn dày 0.42 lyBVTK3,2693100m2
48Lợp tôn úp nóc dày 0,42 lyBVTK0,1301100m2
49Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng đk 90 mm BVTK0,448100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D40 chống trànBVTK0,035100m
51Lắp rọ sắt chắn rácBVTK4cái
52Lắp dựng hoa sắt 12x12BVTK110,08m2
53Sơn hoa sắt loại 2 nướcBVTK110,08m2
54Lắp dựng thông mái bằng BVTK1,92m2
55Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhựa lõi thép, kính 6,38mmBVTK6,5m2
56Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính 6,38mmBVTK34,44m2
57Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính 6,38mmBVTK54,24m2
58Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, kính 6,38mmBVTK65,44m2
59Lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép, kính 6,38mmBVTK9,76m2
60Lắp dựng vách kính cố định BVTK39,56m2
61Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn KT 600x600 có khóa, gia công sẵnBVTK1m2
62Hệ khung lam che nắng thép hộp 80x40x1,2 BVTK16,944m2
63Hệ lam nhôm che nắng AlukingBVTK16,944m2
64Lắp dựng lan can Inox theo thiết kếBVTK14,5512m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75BVTK576,902m2
66Làm trần bằng Xenlulo chống nước WCBVTK53,4696m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75BVTK635,5691m2
68Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75BVTK1.366,8917m2
69Trát trụ cột ngoài nhà, lam bê tông dày 1,5 cm, vữa XM mác 75BVTK442,2608m2
70Trát lanh tô, vữa XM mác 75BVTK135,14m2
71Trát xà dầm VXM75BVTK481,26m2
72Trát trần VXM75BVTK1.061,9004m2
73Trát keo xi măng các cấu kiệnBVTK2.174,0308m2
74Trát gờ chỉ VXM75BVTK124,44m
75Láng sê nô, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75BVTK143,4006m2
76Quét Sika chống sê nôBVTK143,4006m2
77Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM M75BVTK52,761m2
78Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75BVTK682,823m2
79ốp chân tường hành lang gạch 600x120mm VXM75BVTK28,7021m2
80Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm,chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75BVTK53,4696m2
81Lắp dựng vách com pact dày 12mmBVTK23m2
82ốp chân móng bồn hoa gạch 150x150mm VXM75BVTK12,09m2
83Sơn tường ngoài nhà sơn JOTON 1 lót+2nước phủBVTK635,5691m2
84Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà JOTON 1 lót+2nước phủBVTK3.487,4529m2
85Chữ inox vàng H=300 "KHU NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI NHI'BVTK19chữ
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16mBVTK8,8452100m2
BHệ thống điện
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 2x10mm2BVTK250m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 2x6mm2BVTK340m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 2x4mm2BVTK650m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 2x2,5mm2BVTK450m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt CVV 2x1,5mm2BVTK800m
6Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE 3*50+1*35mmBVTK120m
7Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE 4*25mmBVTK10m
8LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20BVTK750m
9LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16BVTK950m
10LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk32BVTK400m
11Lắp đặt đèn phòng ngủBVTK2bộ
12Lắp đặt đèn tường, đèn cầu thangBVTK2bộ
13Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 250x250 bóng led 15WBVTK12bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBVTK2bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn tuýp led 2x36WBVTK58bộ
16LĐ loại đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng, đèn tuýp Led 11WBVTK10bộ
17Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đèn loại 1 cực/10A + hộp âm tườngBVTK25cái
18Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đèn loại 2 cực/10A + hộp âm tườngBVTK23cái
19Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đèn loại 4 cực/10A + hộp âm tườngBVTK3cái
20Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều loại 2 cực 220V/10A + hộp âm tườngBVTK4cái
21Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm điện đôi 3 cực 220/16A+ hộp âm tườngBVTK103cái
22Lắp đặt quạt gắn trần Hittari Thái LanBVTK20cái
23Lăp đặt quạt treo tườngBVTK36cái
24LĐ Aptomat loại 1 pha, 10AmpeBVTK3cái
25LĐ Aptomat loại 1 pha,16AmpeBVTK32cái
26LĐ Aptomat loại 1 pha, 20AmpeBVTK3cái
27LĐ Aptomat loại 1 pha, 25AmpeBVTK27cái
28LĐ Aptomat loại 1 pha, 32AmpeBVTK21cái
29LĐ Aptomat loại 3 pha, 75AmpeBVTK1cái
30LĐ Aptomat loại 3 pha, 40AmpeBVTK4cái
31Hộp nối nhựa âm tường KT 110x110, nắp trong suốt chứa 3PBVTK15cái
32Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x200BVTK2tủ
33Lắp đặt tủ điện âm tường 800x400x200BVTK1tủ
34LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mmBVTK0,12100m
35LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 27BVTK6cái
36LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 27BVTK2cái
37LĐ ống nhựa HDPE ,đk 65mmBVTK1,25100 m
38Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế)BVTK4máy
39Đóng cọc chống sét đã có sẵnBVTK6cọc
40Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8 mBVTK3cái
41Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm mạ kẽmBVTK42m
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép d10mm mạ kẽmBVTK55m
43LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 20mmBVTK0,12100m
44Hộp kiểm tra tiếp địaBVTK1hộp
CCấp, thoát nước
1LĐ ống nhựa PVC, đk 21mmBVTK16m
2LĐ ống nhựa PVC, đk 27mmBVTK110m
3LĐ ống nhựa PVC, đk 34mmBVTK16m
4LĐ cút nhựa PVC, đk 21BVTK6cái
5LĐ cút nhựa PVC, đk 27BVTK36cái
6LĐ cút nhựa PVC, đk 34BVTK1cái
7LĐ cút nhựa ren đồng, đk 27BVTK8cái
8LĐ cút nhựa ren đồng, đk 21BVTK8cái
9LĐ tê nhựa PVC, đk 27X21BVTK10cái
10LĐ tê nhựa PVC, đk 27BVTK20cái
11LĐ tê nhựa PVC, đk 34X27BVTK2cái
12Lắp đặt gương soi, giá treo khăn, giấyBVTK6cái
13Lắp đặt la va bô + vòi rửaBVTK6bộ
14Lắp đặt van đồng D27BVTK7cái
15Lắp đặt van khóa nhựa D27BVTK1cái
16Lắp đặt van ren 1 chiều D42BVTK1cái
17Lắp đặt van phao cơ D27BVTK1cái
18Vòi đồng D27BVTK4cái
19Dây cấp nước Lavaboo, bệ xíBVTK20cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3+ van phao bơm nướcBVTK1bể
21Lắp đặt thùng đun nước nóng Ariston 20LBVTK4bộ
22Lắp đặt vòi tắm hương senBVTK4bộ
23LĐ ống nhựa PVC, đk 42mmBVTK14m
24LĐ ống nhựa PVC , đk 76mmBVTK60m
25LĐ ống nhựa PVC , đk 110mmBVTK56m
26LĐ ống nhựa PVC , đk 90mmBVTK16m
27LĐ ống nhựa PVC , đk 140mmBVTK12m
28Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 42mmBVTK8cái
29Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 76mmBVTK8cái
30Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 110mmBVTK12cái
31Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 140mm, 135*BVTK1cái
32Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 110mm, 135* BVTK6cái
33Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 90mm, 135* BVTK2cái
34Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 76mm, 135* BVTK8cái
35Lắp đặt cút nhựạ UPVC ĐK 42mm, 135* BVTK2cái
36LĐ tê nhựa PVC, đk 34x27 BVTK2cái
37LĐ tê nhựa PVC, đk 42x34 BVTK2cái
38LĐ tê nhựa PVC, đk 42x27 BVTK1cái
39LĐ tê nhựa PVC, đk 76x42 BVTK2cái
40LĐ tê nhựa PVC, đk 76 BVTK16cái
41LĐ tê nhựa PVC, đk 110 BVTK11cái
42LĐ tê nhựa PVC, đk 140x140 BVTK1cái
43LĐ côn nhựa PVC, đk 110x34 BVTK3cái
44LĐ côn nhựa PVC, đk 90x76 BVTK1cái
45LĐ côn nhựa PVC, đk 76x34 BVTK2cái
46LĐ côn nhựa PVC, đk 42x34 BVTK1cái
47LĐ côn nhựa PVC, đk 34x27 BVTK3cái
48LĐ côn nhựa PVC, đk 27x21 BVTK4cái
49Lắp đặt phễu thu sàn Inox D110mm BVTK14cái
50Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + giá đỡ BVTK10bộ
51LĐ măng sông nhựa HDPE đk 110mm BVTK3cái
52LĐ măng sông nhựa HDPE đk 90mm BVTK2cái
53LĐ măng sông nhựa HDPE đk 76mm BVTK2cái
54LĐ măng sông nhựa HDPE đk 32mm BVTK2cái
55LĐ măng sông nhựa HDPE đk 25mm BVTK8cái
DBể tự hoại
1Đào móng cột,trụ rộng >1m,sâu >1m, đất C3BVTK27,625m3
2Bê tông sạn ngang VXM75 BVTK1,4293m3
3Lấp đất hố móng =1/3 đất đào BVTK9,2083m3
4Lát gạch không nung đặc, XMPCB40,vữa XM cát vàng M50 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 BVTK7,7252m2
5Xây bể tự hoại gạch không nung đặc, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 BVTK6,6391m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm BVTK1,0895m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 BVTK30cái
8Cốt thép tấm đan,cửa sổ,lá chớp nan hoa,con sơn BVTK0,0332tấn
9Cốt thép pa nen đúc sẵn fi >10mm BVTK0,0836tấn
10Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 BVTK8,3336m2
11Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 BVTK71,8584m2
12Trát tường trong chiều dày trát 1,0 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 BVTK71,8584m2
13Đánh màu xi măng nguyên chất bể BVTK30,346m2
14Lắp đặt tê nhựa, đk 100 BVTK2cái
15LĐ ống nhựa uPVC, đk 200mm BVTK2,5m
16Đổ lớp than củi vào bể BVTK0,2083m3
17Đổ lớp than xỉ vào bể BVTK0,2083m3
18Đổ lớp gạch vỡ vào bể BVTK0,2083m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng BVTK1,488m2
20Ván khuôn tấm đan BVTK5,4934m2
EPhá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn cao < 4m
BVTK287,7854m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao < 4m BVTK1,7218tấn
3Tháo dỡ tường lưới thép B40 BVTK214,2m2
4Phá dỡ BT nền,móng không cốt thép BVTK34,6332m3
5V/c đá dăm các loại, ôtô tự đổ 7 tấn p.vi <=1km BVTK41,6332m3
6Vận chuyển cát, ôtô tự đổ 7 tấn trong p.vi 4km BVTK41,6332m3
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z
AA
AB
AC
AD
AE
AF
AG
AH
AI
AJ
AK
AL
AM
AN
AO
AP
AQ
AR
CC
CD
CE
CF
CG
CH
CI
CJ
CK
CL
CM
CN
CO
CP
CQ
CR
CS
CT
CU
CV
CW
CX
CY
CZ
DA
DB
DC
DD
DE
DF
DG
DH
DI
DJ
DK
DL
DM
DN
DO
DP
DQ
DR
DS
DT
DU
DV
DW
DX
DY
DZ
EA
EB
EC
ED
EE
EF
EG
EH
EI
EJ
EK
EL
EM
EN
EO
EP
EQ
ER
ES
ET
EU
EV
EW
EX
EY
EZ
FA
FB
FC
FD
FE
FF
FG
FH
FI
FJ
FK
FL
FM
FN
FO
FP
FQ
FR
FS
FT
FU
FV
FW
FX
FY
FZ
GA
GB
GC
GD
GE
GF
GG
GH
GI
GJ
GK
GL
GM
GN
GO
GP
GQ
GR
GS
GT
GU
GV
GW
GX
GY
GZ
HA
HB
HC
HD
HE
HF
HG
HH
HI
HJ
HK
HLBể tự hoại
HMBể tự hoại

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ôtô tải ben5-10 tấn2
2Máy đầm dùi1,0 KW2
3Máy trộn vữa (bê tông)(250 lít - 500 lít)3
4Máy cắt uốn sắt5KW1
5Máy hàn23 KW1
6Máy khoan600W1
7Máy bơm nước200W-350W1
8Máy mài2,7kW1
9Máy tời (vận thăng)0,8T1
10Máy đầm bàn1.5kw2
11Máy thủy bìnhchất lượng sử dụng >70%1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ôtô tải ben
5-10 tấn
2
1
Ôtô tải ben
5-10 tấn
2
1
Ôtô tải ben
5-10 tấn
2
1
Ôtô tải ben
5-10 tấn
2
1
Ôtô tải ben
5-10 tấn
2
2
Máy đầm dùi
1,0 KW
2
2
Máy đầm dùi
1,0 KW
2
2
Máy đầm dùi
1,0 KW
2
2
Máy đầm dùi
1,0 KW
2
2
Máy đầm dùi
1,0 KW
2
3
Máy trộn vữa (bê tông)
(250 lít - 500 lít)
3
3
Máy trộn vữa (bê tông)
(250 lít - 500 lít)
3
3
Máy trộn vữa (bê tông)
(250 lít - 500 lít)
3
3
Máy trộn vữa (bê tông)
(250 lít - 500 lít)
3
3
Máy trộn vữa (bê tông)
(250 lít - 500 lít)
3
4
Máy cắt uốn sắt
5KW
1
4
Máy cắt uốn sắt
5KW
1
4
Máy cắt uốn sắt
5KW
1
4
Máy cắt uốn sắt
5KW
1
4
Máy cắt uốn sắt
5KW
1
5
Máy hàn
23 KW
1
5
Máy hàn
23 KW
1
5
Máy hàn
23 KW
1
5
Máy hàn
23 KW
1
5
Máy hàn
23 KW
1
6
Máy khoan
600W
1
6
Máy khoan
600W
1
6
Máy khoan
600W
1
6
Máy khoan
600W
1
6
Máy khoan
600W
1
7
Máy bơm nước
200W-350W
1
7
Máy bơm nước
200W-350W
1
7
Máy bơm nước
200W-350W
1
7
Máy bơm nước
200W-350W
1
7
Máy bơm nước
200W-350W
1
8
Máy mài
2,7kW
1
8
Máy mài
2,7kW
1
8
Máy mài
2,7kW
1
8
Máy mài
2,7kW
1
8
Máy mài
2,7kW
1
9
Máy tời (vận thăng)
0,8T
1
9
Máy tời (vận thăng)
0,8T
1
9
Máy tời (vận thăng)
0,8T
1
9
Máy tời (vận thăng)
0,8T
1
9
Máy tời (vận thăng)
0,8T
1
10
Máy đầm bàn
1.5kw
2
10
Máy đầm bàn
1.5kw
2
10
Máy đầm bàn
1.5kw
2
10
Máy đầm bàn
1.5kw
2
10
Máy đầm bàn
1.5kw
2
11
Máy thủy bình
chất lượng sử dụng >70%
1
11
Máy thủy bình
chất lượng sử dụng >70%
1
11
Máy thủy bình
chất lượng sử dụng >70%
1
11
Máy thủy bình
chất lượng sử dụng >70%
1
11
Máy thủy bình
chất lượng sử dụng >70%
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng cột,trụ rộng >1m,sâu >1m, đất C3
204 m3 BVTK
2 Đào móng băng rộng
24,84 m3 BVTK
3 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào
76,28 m3 BVTK
4 BT đá 4x6 lót móng, rộng
13,6223 m3 BVTK
5 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ
2,38 m3 BVTK
6 BT móng chiều rộng
51,7412 m3 BVTK
7 Bê tông cổ móng đá 1x2 M250
2,1168 m3 BVTK
8 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật
1,14 100m2 BVTK
9 Xây móng đá hộc, dày
21,677 m3 BVTK
10 SXLD Cốt thép móng đk
0,1746 tấn BVTK
11 SXLD Cốt thép móng đk
2,3612 tấn BVTK
12 SXLD Cốt thép móng đk >18mm
0,8072 tấn BVTK
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85
0,5932 100m3 BVTK
14 BT nền đá 4x6 M100
29,6582 m3 BVTK
15 Bê tông cột TD
25,2647 m3 BVTK
16 Cốp pha cột vuông, chữ nhật
3,9869 100m2 BVTK
17 SXLD Cốt thép cột, trụ đk
0,6056 tấn BVTK
18 SXLD Cốt thép cột, trụ đk
3,38 tấn BVTK
19 SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao
1,9982 tấn BVTK
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250
47,5978 m3 BVTK
21 Cốp pha xà dầm, giằng
4,8126 100m2 BVTK
22 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk
1,1422 tấn BVTK
23 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk
0,0518 tấn BVTK
24 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk
6,2806 tấn BVTK
25 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao
3,4165 tấn BVTK
26 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250
121,095 m3 BVTK
27 Cốp pha sàn mái
11,1537 100m2 BVTK
28 SXLD Cốt thép sàn mái đk
6,4151 tấn BVTK
29 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép fi 10mm chiều cao
3,0869 tấn BVTK
30 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250
6,4708 m3 BVTK
31 Cốp pha cầu thang thường
0,4815 100m2 BVTK
32 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk
0,1367 tấn BVTK
33 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk
0,352 tấn BVTK
34 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mm, cao
0,5885 tấn BVTK
35 BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200
7,9202 m3 BVTK
36 Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,3514 100m2 BVTK
37 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk
0,141 tấn BVTK
38 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk
0,5878 tấn BVTK
39 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao
0,0261 tấn BVTK
40 Xây bộ phận kết cấu phức tạp gạch chỉ cao
2,6897 m3 BVTK
41 Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ, câu gạch đặc dày 33cm, cao
18,2912 m3 BVTK
42 Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ, câu gạch đặc dày 22 cm, cao
104,4116 m3 BVTK
43 Xây gạch tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu ngang đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11 cm, cao
11,5941 m3 BVTK
44 Xây tường gạch không nung 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm cao
100,2695 m3 BVTK
45 Sản xuất xà gồ, thanh kèo
1,5011 tấn BVTK
46 Lắp dựng xà gồ thép
1,5011 tấn BVTK
47 Lợp mái tôn dày 0.42 ly
3,2693 100m2 BVTK
48 Lợp tôn úp nóc dày 0,42 ly
0,1301 100m2 BVTK
49 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng đk 90 mm
0,448 100m BVTK
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC D40 chống tràn
0,035 100m BVTK

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (bao gồm hạng mục chung + dự phòng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (bao gồm hạng mục chung + dự phòng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 418

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây