Thông báo mời thầu

xây lắp + Chi phí dự phòng

Tìm thấy: 18:03 10/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp các tuyến đường liên thôn thôn Bắc Hòa, xã Ngư Thủy Bắc
Gói thầu
xây lắp + Chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình Nâng cấp các tuyến đường liên thôn thôn Bắc Hòa, xã Ngư Thủy Bắc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã Ngư Thủy Bắc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 18/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:57 10/06/2022
đến
08:30 18/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 18/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
26.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/06/2022 (16/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN MINH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: xây lắp + Chi phí dự phòng
Tên dự án là: Nâng cấp các tuyến đường liên thôn thôn Bắc Hòa, xã Ngư Thủy Bắc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã Ngư Thủy Bắc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN MINH , địa chỉ: TDP 2B, R+Thị Trấn Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngư Thủy Bắc. - Địa chỉ: xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. - Điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Faco. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại dịch vụ Mam Phong.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN MINH , địa chỉ: TDP 2B, R+Thị Trấn Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngư Thủy Bắc. - Địa chỉ: xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. - Điện thoại:

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngư Thủy Bắc. - Địa chỉ: xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. - Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ngư Thủy Bắc + Địa chỉ: xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Minh. TDP2B, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0918072123.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Minh. TDP2B, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0918072123.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông còn hạn sử dụng cấp III trở lên;- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.52
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.31
3Cán bộ kỹ thuật KCS1- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đươngTài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp31
4Cán bộ nghiệm thu khối lượng1- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đươngTài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp31
5Công nhân kỹ thuật15- Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền, khuôn bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT614,29m3
2Đắp nền, khuôn bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT427,58m3
3Vét hữu cơ bằng máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT100,21m3
4Đào nền, khuôn đường máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT6.838,17m3
5Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMục II Chương V trong E-HSMT31,64m3
6Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mục II Chương V trong E-HSMT6.869,81m3
7Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMục II Chương V trong E-HSMT412,81m2
BMĂT ĐƯƠNG
1Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mục II Chương V trong E-HSMT258,66m3
2Lót lớp bạt ni long 01 lớpMục II Chương V trong E-HSMT1.450,01m2
3Làm móng đường CPĐD loại 2, lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT174m3
4Ván khuôn mặt đườngMục II Chương V trong E-HSMT142,01m2
5Cắt kheMục II Chương V trong E-HSMT273m
CCỐNG HỘP 3X1,5(M) ĐỖ TẠI CHỖ
DThân cống
1Bê tông ống cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M300, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT32,76m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đổ tại chỗ, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT5.009,95kg
3Bê tông móng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT10,95m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT3,65m3
5Quét nhựa đường ống cống 2 lớpMục II Chương V trong E-HSMT195m2
6Ván khuôn thép ống cống, tường cánh bê tông đổ tại chổMục II Chương V trong E-HSMT140,08m2
EThượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh, dày >45cm, cao Mục II Chương V trong E-HSMT6,65m3
2Bê tông móng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT24,6m3
3Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM M100Mục II Chương V trong E-HSMT22,42m3
4Đá hộc xây mái taluy vữa XM M100Mục II Chương V trong E-HSMT5,44m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT9m3
FHạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh, dày >45cm, cao Mục II Chương V trong E-HSMT6,65m3
2Bê tông móng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT24,6m3
3Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM M100Mục II Chương V trong E-HSMT22,42m3
4Đá hộc xây mái taluy vữa XM M100Mục II Chương V trong E-HSMT5,44m3
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT5,44m3
6Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT10,42m3
GHạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT205,71m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT68,57m3
3Đá dăm trộn cát thân cốngMục II Chương V trong E-HSMT24m3
4Ván khuôn thép ống cống, tường cánh bê tông đổ tại chổMục II Chương V trong E-HSMT49,02m2
5Ván khuôn thép móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT74,53m2
6Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mục II Chương V trong E-HSMT205,71m3
HAN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cmMục II Chương V trong E-HSMT2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ- Tải trọng 7 tấn1
2Máy đào- Công suất 0,4m3-1,25m32
3Máy ủi- Công suất ≥30CV1
4Máy lu tĩnh- Công suất >=10T2
5Máy lu rung tự hành- Công suất >=12T tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
- Tải trọng 7 tấn
1
2
Máy đào
- Công suất 0,4m3-1,25m3
2
3
Máy ủi
- Công suất ≥30CV
1
4
Máy lu tĩnh
- Công suất >=10T
2
5
Máy lu rung tự hành
- Công suất >=12T tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp nền, khuôn bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
614,29 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
2 Đắp nền, khuôn bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
427,58 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
3 Vét hữu cơ bằng máy đào
100,21 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
4 Đào nền, khuôn đường máy đào
6.838,17 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
5 Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn
31,64 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
6 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)
6.869,81 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
7 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
412,81 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
8 Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày
258,66 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
9 Lót lớp bạt ni long 01 lớp
1.450,01 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
10 Làm móng đường CPĐD loại 2, lớp trên
174 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
11 Ván khuôn mặt đường
142,01 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
12 Cắt khe
273 m Mục II Chương V trong E-HSMT
13 Bê tông ống cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M300, đá 1x2
32,76 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đổ tại chỗ, ĐK
5.009,95 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
15 Bê tông móng, rộng
10,95 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
16 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax
3,65 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
17 Quét nhựa đường ống cống 2 lớp
195 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
18 Ván khuôn thép ống cống, tường cánh bê tông đổ tại chổ
140,08 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
19 Bê tông tường đầu, tường cánh, dày >45cm, cao
6,65 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
20 Bê tông móng, rộng
24,6 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
21 Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM M100
22,42 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
22 Đá hộc xây mái taluy vữa XM M100
5,44 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
23 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax
9 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
24 Bê tông tường đầu, tường cánh, dày >45cm, cao
6,65 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
25 Bê tông móng, rộng
24,6 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
26 Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM M100
22,42 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
27 Đá hộc xây mái taluy vữa XM M100
5,44 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
28 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn
5,44 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
29 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax
10,42 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
30 Đào móng bằng máy đào
205,71 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
68,57 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
32 Đá dăm trộn cát thân cống
24 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
33 Ván khuôn thép ống cống, tường cánh bê tông đổ tại chổ
49,02 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
34 Ván khuôn thép móng dài
74,53 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
35 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)
205,71 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
36 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm
3 cái Mục II Chương V trong E-HSMT
37 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cm
2 cái Mục II Chương V trong E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "xây lắp + Chi phí dự phòng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "xây lắp + Chi phí dự phòng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây