Thông báo mời thầu

Xây lắp công tình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:24 18/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo mương Thạch Bình (2022), xã Phi Hải, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Gói thầu
Xây lắp công tình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo mương Thạch Bình (2022), xã Phi Hải, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chi ngân cách năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 22/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:01 08/07/2022
đến
09:00 22/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 22/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/07/2022 (20/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công tình
Tên dự án là: Cải tạo mương Thạch Bình (2022), xã Phi Hải, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 5 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi ngân cách năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.826.162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD Giao thông Cao Bằng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.826.162

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.826.162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện Thoại: 0206.3820.381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
5 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kĩ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.52
2Cán bộ kỹ thuật1Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kĩ thuật công trình xây dựng.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: TUYẾN MƯƠNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN MƯƠNG
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về xây lắp10,7408100m3
2Đào đất thủ công- Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,5751m3
3Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6817100m3
4Đào cuội sỏi bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp45,1181m3
5Đào cuội sỏi bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,0606100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,3038100m3
7Bê tông móng mương M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp203,7m3
8Xây móng bằng đá hộcvữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp250,13m3
9Xây tường bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp733,7m3
10Xây tôn móng bằng đá hộc vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp41,95m3
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp95,6m2
12Bạt dứa lót đáy mươngChương V - Yêu cầu về xây lắp1.358m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp233,45m2
14Ca bơm nước thi côngChương V - Yêu cầu về xây lắp19ca
15Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0668100m3
16Đào cuội sỏi bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,861m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0129100m3
18Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,77m3
19Xây tường bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,18m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,4m2
21Đào móng - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,121m3
22Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0496100m3
23Ca bơm nước thi côngChương V - Yêu cầu về xây lắp10ca
24Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về xây lắp24m2
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,65m3
26Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,6m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1793100m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0145tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0488tấn
30Ván khuônChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1422100m2
31Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,44m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2009tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0795tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1532100m2
35Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,72m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2Máy trộn bê tôngcòn sử dụng tốt1
3Máy đàoDung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn sử dụng tốt1
4Máy đầm dùicòn sử dụng tốt1
5Máy đầm bàncòn sử dụng tốt1
6Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bìnhcòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
1
2
Máy trộn bê tông
còn sử dụng tốt
1
3
Máy đào
Dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn sử dụng tốt
1
4
Máy đầm dùi
còn sử dụng tốt
1
5
Máy đầm bàn
còn sử dụng tốt
1
6
Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV
10,7408 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
2 Đào đất thủ công- Cấp đất III
7,575 1m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
3 Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
0,6817 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
4 Đào cuội sỏi bằng thủ công - Cấp đất II
45,118 1m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
5 Đào cuội sỏi bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
4,0606 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
6,3038 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
7 Bê tông móng mương M200, đá 1x2, PCB30
203,7 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
8 Xây móng bằng đá hộcvữa XM M75, PCB30
250,13 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
9 Xây tường bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30
733,7 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
10 Xây tôn móng bằng đá hộc vữa XM M50, PCB30
41,95 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
95,6 m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
12 Bạt dứa lót đáy mương
1.358 m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
233,45 m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
14 Ca bơm nước thi công
19 ca Chương V - Yêu cầu về xây lắp
15 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV
0,0668 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
16 Đào cuội sỏi bằng thủ công - Cấp đất II
2,86 1m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0129 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
18 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30
9,77 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
19 Xây tường bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30
1,18 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
16,4 m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
21 Đào móng - Cấp đất II
2,12 1m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
22 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV
0,0496 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
23 Ca bơm nước thi công
10 ca Chương V - Yêu cầu về xây lắp
24 Miết mạch tường đá loại lồi
24 m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
25 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30
7,65 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
26 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30
15,6 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1793 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
28 Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK >10mm
0,0145 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
29 Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm
0,0488 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
30 Ván khuôn
0,1422 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
31 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30
3,44 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
32 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm
0,2009 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
33 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
0,0795 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan
0,1532 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
35 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30
5,72 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng như sau:

  • Có quan hệ với 16 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,06 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,76%, Xây lắp 42,86%, Tư vấn 9,52%, Phi tư vấn 42,86%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 18.696.781.596 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 18.647.873.056 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,26%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công tình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công tình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 98

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây