Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 16:42 04/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa cục bộ mặt đường đoạn Km51+400 – Km51+600 (T), km53+400 – Km53+800 (T), Km54+050 – Km54+700 (T), Km55+000 – Km55+200 (T), Km57+100 – Km57+550 (T), đường dẫn vào cầu Rạch Gòi Bé (P), Cầu Rạch Gòi Lớn (P), Km51+500 – Km52+000 (P), Km52+300 – Km52+900 (P), Km53+200 – Km53+700 (P), Km54+000 – Km55+000 (P), Km55+200 – Km56+000 (P), Km56+700 – Km57+550 (P), Quốc lộ 91, tỉnh An Giang
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa cục bộ mặt đường đoạn Km51+400 – Km51+600 (T), km53+400 – Km53+800 (T), Km54+050 – Km54+700 (T), Km55+000 – Km55+200 (T), Km57+100 – Km57+550 (T), đường dẫn vào cầu Rạch Gòi Bé (P), Cầu Rạch Gòi Lớn (P), Km51+500 – Km52+000 (P), Km52+300 – Km52+900 (P), Km53+200 – Km53+700 (P), Km54+000 – Km55+000 (P), Km55+200 – Km56+000 (P), Km56+700 – Km57+550 (P), Quốc lộ 91, tỉnh An Giang
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 15/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:33 04/04/2022
đến
14:00 15/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 15/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
203.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm lẻ ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/04/2022 (14/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải An Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự toán là: Sửa chữa cục bộ mặt đường đoạn Km51+400 – Km51+600 (T), km53+400 – Km53+800 (T), Km54+050 – Km54+700 (T), Km55+000 – Km55+200 (T), Km57+100 – Km57+550 (T), đường dẫn vào cầu Rạch Gòi Bé (P), Cầu Rạch Gòi Lớn (P), Km51+500 – Km52+000 (P), Km52+300 – Km52+900 (P), Km53+200 – Km53+700 (P), Km54+000 – Km55+000 (P), Km55+200 – Km56+000 (P), Km56+700 – Km57+550 (P), Quốc lộ 91, tỉnh An Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tiến; Địa chỉ: 8/4 khóm I, TT Chi Lăng, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng B&V; Địa chỉ: 145-147A7 Đinh Công Tráng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng B&V; Địa chỉ: 145-147A7 Đinh Công Tráng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải An Giang , địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 203.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Có giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực)75
2Cán bộ kỹ thuật1là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư53
3Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động1là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (còn hiệu lực)53
4Cán bộ đo đạc1Có chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên33
5công nhân kỹ thuật20Đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7; trong đó có tối thiểu: 05 người đã qua lớp tập huấn an toàn lao động11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASửa chữa mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình và đổ đúng nơi quy địnhTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V6,9459100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V49,8663100m3
3Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V28,1098100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2,5152100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V336,2198100m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V122,4473100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V85,6975100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V423,4632100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V40,2788100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (C19) và vận chuyển đến công trìnhTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V10,1723100tấn
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (C12,5) và vận chuyển đến công trìnhTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V58,159100tấn
BSửa chữa hệ thống ATGT
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2.186,214m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V108m2
CNâng hố ga kỹ thuật
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,02m3
2Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,2142100m2
3Vữa Sikagrout 214-11 M60Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,785m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V341cấu kiện
DGờ bó vỉa, BT vuốt nối gờ bó vỉa, BT chắn lề
1Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,7836100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 0,5x1, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V86,3925m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V36,1277m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy rải hỗn hợp BTNcông suất >= 60T/giờ (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
2Máy đầm tự hành bánh hơitrọng lượng >= 16T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
3Máy đầm tự hành bánh théptrọng lượng >= 10T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)2
4Máy đầm tự hành bánh théptrọng lượng >= 8T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
5Ô tô tự đổtrọng tải >= 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)6
6Máy san tự hànhcông suất >= 110 Cv (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
7Máy ủicông suất >= 108 Cv (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
8Máy đàodung tích >= 0.8m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
9Ô tô tưới nhựatrọng tải > 5 tấn (Có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực và có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
10Ô tô tưới nướctrọng tải > 5m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
11Nồi nấu sơn và thiết bị sơn vạch kẻ đườngThiết bị phải có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy rải hỗn hợp BTN
công suất >= 60T/giờ (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
1
2
Máy đầm tự hành bánh hơi
trọng lượng >= 16T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
1
3
Máy đầm tự hành bánh thép
trọng lượng >= 10T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
2
4
Máy đầm tự hành bánh thép
trọng lượng >= 8T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
1
5
Ô tô tự đổ
trọng tải >= 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
6
6
Máy san tự hành
công suất >= 110 Cv (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
1
7
Máy ủi
công suất >= 108 Cv (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
1
8
Máy đào
dung tích >= 0.8m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
1
9
Ô tô tưới nhựa
trọng tải > 5 tấn (Có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực và có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
1
10
Ô tô tưới nước
trọng tải > 5m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
1
11
Nồi nấu sơn và thiết bị sơn vạch kẻ đường
Thiết bị phải có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình và đổ đúng nơi quy định
6,9459 100m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98
49,8663 100m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
3 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ
28,1098 100m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
2,5152 100m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
336,2198 100m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2
122,4473 100m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
85,6975 100m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
423,4632 100m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
40,2788 100m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
10 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (C19) và vận chuyển đến công trình
10,1723 100tấn Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
11 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (C12,5) và vận chuyển đến công trình
58,159 100tấn Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
2.186,214 m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm
108 m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
1,02 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
15 Ván khuôn móng dài
0,2142 100m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
16 Vữa Sikagrout 214-11 M60
1,785 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
34 1cấu kiện Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
18 Ván khuôn móng dài
0,7836 100m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 0,5x1, PCB40
86,3925 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40
36,1277 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Sở Giao thông vận tải An Giang như sau:

  • Có quan hệ với 134 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,57 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,74%, Xây lắp 83,42%, Tư vấn 11,23%, Phi tư vấn 0,54%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 1%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 725.142.761.476 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 664.460.237.675 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 8,37%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 212

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây