Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải An Giang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự toán là: Sửa chữa cục bộ mặt đường đoạn Km51+400 – Km51+600 (T), km53+400 – Km53+800 (T), Km54+050 – Km54+700 (T), Km55+000 – Km55+200 (T), Km57+100 – Km57+550 (T), đường dẫn vào cầu Rạch Gòi Bé (P), Cầu Rạch Gòi Lớn (P), Km51+500 – Km52+000 (P), Km52+300 – Km52+900 (P), Km53+200 – Km53+700 (P), Km54+000 – Km55+000 (P), Km55+200 – Km56+000 (P), Km56+700 – Km57+550 (P), Quốc lộ 91, tỉnh An Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 203.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Có giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ đo đạc | 1 | Có chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên | 3 | 3 |
| 5 | công nhân kỹ thuật | 20 | Đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7; trong đó có tối thiểu: 05 người đã qua lớp tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình và đổ đúng nơi quy định | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 6,9459 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 49,8663 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 28,1098 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,5152 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 336,2198 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 122,4473 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 85,6975 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 423,4632 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 40,2788 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (C19) và vận chuyển đến công trình | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 10,1723 | 100tấn |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (C12,5) và vận chuyển đến công trình | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 58,159 | 100tấn |
| B | Sửa chữa hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2.186,214 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 108 | m2 |
| C | Nâng hố ga kỹ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,2142 | 100m2 |
| 3 | Vữa Sikagrout 214-11 M60 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,785 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 34 | 1cấu kiện |
| D | Gờ bó vỉa, BT vuốt nối gờ bó vỉa, BT chắn lề | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,7836 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 0,5x1, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 86,3925 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 36,1277 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy rải hỗn hợp BTN | công suất >= 60T/giờ (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đầm tự hành bánh hơi | trọng lượng >= 16T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đầm tự hành bánh thép | trọng lượng >= 10T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm tự hành bánh thép | trọng lượng >= 8T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | trọng tải >= 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 6 |
| 6 | Máy san tự hành | công suất >= 110 Cv (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy ủi | công suất >= 108 Cv (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy đào | dung tích >= 0.8m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa | trọng tải > 5 tấn (Có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực và có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | trọng tải > 5m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Nồi nấu sơn và thiết bị sơn vạch kẻ đường | Thiết bị phải có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy rải hỗn hợp BTN |
công suất >= 60T/giờ (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
1 |
2 |
Máy đầm tự hành bánh hơi |
trọng lượng >= 16T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
1 |
3 |
Máy đầm tự hành bánh thép |
trọng lượng >= 10T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
2 |
4 |
Máy đầm tự hành bánh thép |
trọng lượng >= 8T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ |
trọng tải >= 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
6 |
6 |
Máy san tự hành |
công suất >= 110 Cv (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
1 |
7 |
Máy ủi |
công suất >= 108 Cv (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
1 |
8 |
Máy đào |
dung tích >= 0.8m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
1 |
9 |
Ô tô tưới nhựa |
trọng tải > 5 tấn (Có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực và có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
1 |
10 |
Ô tô tưới nước |
trọng tải > 5m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
1 |
11 |
Nồi nấu sơn và thiết bị sơn vạch kẻ đường |
Thiết bị phải có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình và đổ đúng nơi quy định | 6,9459 | 100m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 49,8663 | 100m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 3 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | 28,1098 | 100m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,5152 | 100m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 336,2198 | 100m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 122,4473 | 100m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 85,6975 | 100m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 423,4632 | 100m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 40,2788 | 100m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (C19) và vận chuyển đến công trình | 10,1723 | 100tấn | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (C12,5) và vận chuyển đến công trình | 58,159 | 100tấn | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 2.186,214 | m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 108 | m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,02 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 15 | Ván khuôn móng dài | 0,2142 | 100m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 16 | Vữa Sikagrout 214-11 M60 | 1,785 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 34 | 1cấu kiện | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 18 | Ván khuôn móng dài | 0,7836 | 100m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 0,5x1, PCB40 | 86,3925 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | ||
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 36,1277 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Sở Giao thông vận tải An Giang như sau:
- Có quan hệ với 134 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,57 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,74%, Xây lắp 83,42%, Tư vấn 11,23%, Phi tư vấn 0,54%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 1%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 725.142.761.476 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 664.460.237.675 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 8,37%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Du lịch khiến con người trở nên khiêm nhường. Bạn thấy được chỗ mình chiếm nhỏ bé như thế nào trên thế gian. "
Gustave Flaubert
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải An Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Sở Giao thông vận tải An Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.