Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 16:19 22/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng cải tạo ao làng thôn Chùa, xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 03/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:14 22/04/2022
đến
08:00 03/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 03/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
75.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/05/2022 (01/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Xây dựng cải tạo ao làng thôn Chùa, xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến , địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Gian

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến , địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ - Tên: Thân Văn Giang– Chủ tịch - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: HỘi đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt yên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Các ngành Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)21
2Kỹ thuật thi công trực tiếp2- Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông11
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: SAN NỀN + GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt55,6947100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt55,6947100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt55,6947100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt31,817100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt31,817100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt31,817100m3/1km
7Đào giếng làng đất cấp 3Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt612,421m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt73,1867100m3
9Mua đất đắp nền đường K95 tại chân công trìnhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7.244,2301m3
10Bơm nước lòng hồ động cơ Diezen, công suất 5.5CV + Bơm duy trìThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt50ca
11Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt47,26m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,05m3
13Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,105100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0024tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1246tấn
16Lan can đá 3.1tr/1m dài (tính cả trụ đã bao gồm chi phí vận chuyển+ lắp đặt)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt35m
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,3123100m3
18Lót nilon chống mất nướcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2.624,62m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt97,5645m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt296,1285m3
21Nhựa đường chèn khe co, giãn (4.0m 1 khe co, 40m 1 khe giãn)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt352,8818kg
22Gỗ làm khe dãnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0525m3
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,7510m
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1510m
BHẠNG MỤC: KÈ ĐÁ + LAN CAN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,4623100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,4623100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,4623100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8,4584100m3
5Mua đất đắp nền đường K95 tại chân công trìnhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt955,7992m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt146,85100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt109,24m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt190,96m3
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt539,28m3
10Lắp đặt ống thoát Ống PVC D48Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt151,76m
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14,17m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt193,12m2
13Lát đá xanh băm mặt bậc tam cấp dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt37,51m2
14Lát đá xanh băm mặt cổ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 dày 2cmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt24,2m2
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8,1m3
16Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,81100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1967tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,0609tấn
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt140,4m2
20Lan can đá 3.1tr/1m dài (tính cả trụ đã bao gồm vận chuyển lắp đặt tại công trình)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt270m
CHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,2332100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt31,32m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt46,99m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,9528100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt117,35m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt598,17m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt40,02m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,4168tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,8437tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,3625100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3181cấu kiện
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt21,6m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,6191tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,3975100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,931100m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3286100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3286100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3286100m3/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,49m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,73m3
21Ván khuôn móng hố gaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,37100m2
22Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,41m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13,92m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,99m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2438100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,73m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,315tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6536tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6536tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0864100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt241cấu kiện
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0953100m3
33Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,075100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0225100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,5m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,99m3
37Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,85m3
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt41 đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3mối nối
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm cócMáy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
2Đầm dùiMáy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
3Máy đàoMáy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
4Máy trộn vữaMáy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
5Máy trộn bê tôngMáy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
6Máy đầm bànMáy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
7Ô tô tự đổMáy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
8Máy cắt gạch, đáMáy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
9Máy cắt uốn thépMáy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm cóc
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
1
Đầm cóc
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
2
Đầm dùi
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
2
Đầm dùi
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
3
Máy đào
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
3
Máy đào
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
4
Máy trộn vữa
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
4
Máy trộn vữa
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
5
Máy trộn bê tông
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
5
Máy trộn bê tông
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
6
Máy đầm bàn
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
6
Máy đầm bàn
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
7
Ô tô tự đổ
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
7
Ô tô tự đổ
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
8
Máy cắt gạch, đá
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
8
Máy cắt gạch, đá
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
9
Máy cắt uốn thép
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
9
Máy cắt uốn thép
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
55,6947 100m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
55,6947 100m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
55,6947 100m3/1km Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
31,817 100m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
31,817 100m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
31,817 100m3/1km Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
7 Đào giếng làng đất cấp 3
612,42 1m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95
73,1867 100m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
9 Mua đất đắp nền đường K95 tại chân công trình
7.244,2301 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
10 Bơm nước lòng hồ động cơ Diezen, công suất 5.5CV + Bơm duy trì
50 ca Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
11 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
47,26 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
1,05 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
13 Ván khuôn móng dài
0,105 100m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0024 tấn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,1246 tấn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
16 Lan can đá 3.1tr/1m dài (tính cả trụ đã bao gồm chi phí vận chuyển+ lắp đặt)
35 m Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,3123 100m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
18 Lót nilon chống mất nước
2.624,62 m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40
97,5645 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40
296,1285 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
21 Nhựa đường chèn khe co, giãn (4.0m 1 khe co, 40m 1 khe giãn)
352,8818 kg Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
22 Gỗ làm khe dãn
0,0525 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
23 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
1,75 10m Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
24 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
15 10m Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
25 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
5,4623 100m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
5,4623 100m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
5,4623 100m3/1km Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
8,4584 100m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
29 Mua đất đắp nền đường K95 tại chân công trình
955,7992 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
30 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II
146,85 100m Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
109,24 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
32 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40
190,96 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
33 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40
539,28 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
34 Lắp đặt ống thoát Ống PVC D48
151,76 m Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
35 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
14,17 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
193,12 m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
37 Lát đá xanh băm mặt bậc tam cấp dày 5cm, vữa XM M75, PCB40
37,51 m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
38 Lát đá xanh băm mặt cổ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 dày 2cm
24,2 m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
39 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
8,1 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
40 Ván khuôn móng dài
0,81 100m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1967 tấn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,0609 tấn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40
140,4 m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
44 Lan can đá 3.1tr/1m dài (tính cả trụ đã bao gồm vận chuyển lắp đặt tại công trình)
270 m Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
45 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
4,2332 100m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
46 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
31,32 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
46,99 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,9528 100m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
49 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
117,35 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
598,17 m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 172

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây