Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự án là: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT các đoạn Km158+00 ÷ Km160+00; Km176+00 ÷ Km178+500, Quốc lộ 28, tỉnh Đắk Nông Thời gian thực hiện hợp đồng là : 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Đây không là tiêu chí để loại bỏ nhà thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 130 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu. | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có ≥ 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường(01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu. | 1 | - Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm theo yêu cầu. | 1 | - Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên hoặc kỹ thuật vật liệu xây dựng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường và lề đường đoạn Km158+00 ÷ Km160+00 | |||
| 1 | Mặt đường: Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, TCN 0,5Kg/m2; Bù vênh các vị trí mặt đường bị lún lõm, bong tróc bằng bê tông nhựa chặt C12,5 và thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng BTN chặt C12,5, dày 7cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2172 | 100m2 |
| 2 | Đào đất tại mỏ, vận chuyển và đắp đất cấp III K95 lề đường và phạm vi vuốt nối dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3544 | 100m3 |
| 3 | Lề gia cố phạm vi rãnh gia cố mới bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 15cm trên lớp giấy dầu và lớp đá dăm đệm dày 05cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643 | m2 |
| 4 | Lề gia cố phạm vi rãnh gia cố cũ bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3028 | m3 |
| 5 | Phạm vi vuốt nối đường dân sinh: Tưới nhựa đường nhũ tương, TCN 0,5Kg/m2 và thảm vuốt nối bằng BTN chặt C12,5 dày trung bình 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7584 | 100m2 |
| B | Hệ thống thoát nước đoạn Km158+00 ÷ Km160+00 | |||
| 1 | Thi công bổ sung cống dọc tại Km159+188,5 dạng cống bản, khẩu độ BxH=(60x80)cm: Thân cống, móng cống, chân khay, sân cống, tường đầu, tường cánh bằng BTXM đá 2x4 M150; tấm bản cống bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép; bê tông phủ mặt cống bản, mối nối bằng đá 1x2 M250 (bao gồm phá dỡ và hoàn trả mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Thi công bổ sung gia cố rãnh thoát nước dọc bằng tấm đan BTXM đá 1x2 M200 lắp ghép, kích thước tấm đan (64x50x7)cm, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643 | md |
| 3 | Thi công bổ sung hố thu và cửa xả tại Km158+910 bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ, trên lớp đá dăm sạn đệm dày 10cm; gia cố cửa xả bằng rọ đá kích thước (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km158+00 ÷ Km160+00 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu bằng BTCT đá 1x2 M200 kích thước (15x15x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cọc |
| 2 | Sơn hộ lan mềm (bao gồm sơn 01 nước lót + 02 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2205 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1875 | m2 |
| D | Mặt đường và lề đường đoạn Km176+00 ÷ Km178+500 | |||
| 1 | Mặt đường: Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, TCN 0,5Kg/m2; Bù vênh các vị trí mặt đường bị lún lõm, bong tróc bằng bê tông nhựa chặt C12,5 và thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng BTN chặt C12,5, dày 7cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,2552 | 100m2 |
| 2 | Đào đất tại mỏ, vận chuyển và đắp đất cấp III K95 lề đường và phạm vi vuốt nối dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5007 | 100m3 |
| 3 | Lề gia cố phạm vi rãnh gia cố mới bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 15cm trên lớp giấy dầu và lớp đá dăm đệm dày 05cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m2 |
| 4 | Lề gia cố phạm vi rãnh gia cố cũ bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4196 | m3 |
| 5 | Phạm vi vuốt nối đường dân sinh: Tưới nhựa đường nhũ tương, TCN 0,5Kg/m2 và thảm vuốt nối bằng BTN chặt C12,5 dày trung bình 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9314 | 100m2 |
| E | Hệ thống thoát nước đoạn Km176+00 ÷ Km178+500 | |||
| 1 | Thi công bổ sung gia cố rãnh thoát nước dọc bằng tấm đan BTXM đá 1x2 M200 lắp ghép, kích thước tấm đan (64x50x7)cm, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | md |
| 2 | Thi công bổ sung hố thu và cửa xả tại Km178+178,94 bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ, trên lớp đá dăm sạn đệm dày 10cm; gia cố cửa xả bằng rọ đá kích thước (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km176+00 ÷ Km178+500 | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu bằng BTCT đá 1x2 M200 kích thước (15x15x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cọc |
| 2 | Sơn hộ lan mềm (bao gồm sơn 01 nước lót + 02 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,15 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | m2 |
| G | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong suốt thời gian thi công | Đảm bảo giao thông trên đường bộ đang khai thác | 1 | toàn bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp ≥16T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép từ 8,5T-12T trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 4 | Máy lu 16T trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 5 | Máy ủi (hoặc máy san) | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu, sơn vạch kẻ đường | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ từ 7-12 tấn trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái | 6 |
| 9 | Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80tấn/h trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về thành phần và nhiệt độ BTN trước khi thảm) và thực hiện hoàn thành công trình trong năm 2022, yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình (≤80Km). | 1 |
| 11 | Máy nén khí | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 12 | Máy rải BTN 130-140CV | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 13 | Máy xúc lật ≥1,6m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 15 | Đầm dùi | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥0,8m3 |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
2 |
Máy lu bánh lốp ≥16T |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép từ 8,5T-12T trở lên |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
2 |
4 |
Máy lu 16T trở lên |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
5 |
Máy ủi (hoặc máy san) |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
1 |
6 |
Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
7 |
Thiết bị nấu, sơn vạch kẻ đường |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ từ 7-12 tấn trở lên |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái |
6 |
9 |
Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
10 |
Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80tấn/h trở lên |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về thành phần và nhiệt độ BTN trước khi thảm) và thực hiện hoàn thành công trình trong năm 2022, yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình (≤80Km). |
1 |
11 |
Máy nén khí |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
12 |
Máy rải BTN 130-140CV |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
1 |
13 |
Máy xúc lật ≥1,6m3 |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
1 |
14 |
Máy trộn bê tông ≥250 lít |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
2 |
15 |
Đầm dùi |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mặt đường: Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, TCN 0,5Kg/m2; Bù vênh các vị trí mặt đường bị lún lõm, bong tróc bằng bê tông nhựa chặt C12,5 và thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng BTN chặt C12,5, dày 7cm. | 115,2172 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào đất tại mỏ, vận chuyển và đắp đất cấp III K95 lề đường và phạm vi vuốt nối dân sinh | 6,3544 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Lề gia cố phạm vi rãnh gia cố mới bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 15cm trên lớp giấy dầu và lớp đá dăm đệm dày 05cm | 643 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Lề gia cố phạm vi rãnh gia cố cũ bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 7cm | 13,3028 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Phạm vi vuốt nối đường dân sinh: Tưới nhựa đường nhũ tương, TCN 0,5Kg/m2 và thảm vuốt nối bằng BTN chặt C12,5 dày trung bình 3,5cm | 1,7584 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Thi công bổ sung cống dọc tại Km159+188,5 dạng cống bản, khẩu độ BxH=(60x80)cm: Thân cống, móng cống, chân khay, sân cống, tường đầu, tường cánh bằng BTXM đá 2x4 M150; tấm bản cống bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép; bê tông phủ mặt cống bản, mối nối bằng đá 1x2 M250 (bao gồm phá dỡ và hoàn trả mặt đường cũ) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Thi công bổ sung gia cố rãnh thoát nước dọc bằng tấm đan BTXM đá 1x2 M200 lắp ghép, kích thước tấm đan (64x50x7)cm, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm dày 5cm | 643 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Thi công bổ sung hố thu và cửa xả tại Km158+910 bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ, trên lớp đá dăm sạn đệm dày 10cm; gia cố cửa xả bằng rọ đá kích thước (2x1x0,5)m | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu bằng BTCT đá 1x2 M200 kích thước (15x15x110)cm | 30 | cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Sơn hộ lan mềm (bao gồm sơn 01 nước lót + 02 nước phủ) | 70,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Sơn phản quang dày 2mm | 136,2205 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | 51,1875 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Mặt đường: Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám, TCN 0,5Kg/m2; Bù vênh các vị trí mặt đường bị lún lõm, bong tróc bằng bê tông nhựa chặt C12,5 và thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng BTN chặt C12,5, dày 7cm. | 144,2552 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đào đất tại mỏ, vận chuyển và đắp đất cấp III K95 lề đường và phạm vi vuốt nối dân sinh | 14,5007 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Lề gia cố phạm vi rãnh gia cố mới bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 15cm trên lớp giấy dầu và lớp đá dăm đệm dày 05cm | 265 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Lề gia cố phạm vi rãnh gia cố cũ bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 7cm | 47,4196 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Phạm vi vuốt nối đường dân sinh: Tưới nhựa đường nhũ tương, TCN 0,5Kg/m2 và thảm vuốt nối bằng BTN chặt C12,5 dày trung bình 3,5cm | 1,9314 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Thi công bổ sung gia cố rãnh thoát nước dọc bằng tấm đan BTXM đá 1x2 M200 lắp ghép, kích thước tấm đan (64x50x7)cm, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm dày 5cm | 265 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Thi công bổ sung hố thu và cửa xả tại Km178+178,94 bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ, trên lớp đá dăm sạn đệm dày 10cm; gia cố cửa xả bằng rọ đá kích thước (2x1x0,5)m | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu bằng BTCT đá 1x2 M200 kích thước (15x15x110)cm | 34 | cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Sơn hộ lan mềm (bao gồm sơn 01 nước lót + 02 nước phủ) | 66,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Sơn phản quang dày 2mm | 183,15 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | 57,75 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong suốt thời gian thi công | 1 | toàn bộ | Đảm bảo giao thông trên đường bộ đang khai thác |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Tôi đã học được rằng… Người mà ta rất quan tâm, thậm chí cả cuộc đời thì lại có thể rời xa ta rất sớm. Người mà ta nghĩ sẽ vùi ta xuống đất đen khi hoạn nạn, nhưng chính họ lại là người nâng ta dậy khi ta vấp ngã. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.