Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự án là: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km293+00 ÷ Km297+300, Quốc lộ 28, tỉnh Đắk Nông Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Đây không là tiêu chí để loại bỏ nhà thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu. | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có ≥ 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường(01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu. | 1 | - Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm theo yêu cầu. | 1 | - Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên hoặc kỹ thuật vật liệu xây dựng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng, mặt đường: | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bị hư hỏng, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,32 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9904 | 100m |
| 3 | Đào móng, mặt đường nhựa cũ bị hư hỏng, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2066 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường đạt độ chặt Kyc ≥ 0,98; làm lớp móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 15cm, lu lèn đảm bảo độ chặt Kyc ≥ 0,98; tưới thấm bám bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1, tiêu chuẩn 01Kg/m2; thảm hoàn trả mặt đường bằng BTN chặt C12,5 dày 07cm (Cao độ hoàn thiện bằng cao độ mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7719 | 100m2 |
| 5 | Cắt, cào bóc phần mặt đường bê tông nhựa bị hư hỏng rạn nứt, vận chuyển đổ thải; san sửa, lu lèn móng đường cũ và tưới thấm bám bằng nhựa đường nhũ tương a xít CRS-1, tiêu chuẩn 1Kg/m2; thảm hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày 07cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9533 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1 tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (trên toàn bộ phạm vi mặt đường và phần vuối nối tại nút giao, trừ phạm vi lề gia cố BTN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,8739 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh các vị trí mặt đường cũ bị lún lõm, bong tróc bằng bê tông nhựa C12,5 và thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,4741 | 100m2 |
| B | Lề đường: | |||
| 1 | Đào khuôn lề đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7273 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường bằng đất cấp III, lu lèn đạt độ chặt Kyc ≥ 0,95 (Vận chuyển đất tận dùng từ đào lề gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2662 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường phần lề gia cố bằng BTXM (Km296+575 ÷ Km296+863), đạt độ chặt Kyc ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3287 | 100m2 |
| 4 | Thi công lề gia cố bằng BTXM (Km296+575 ÷ Km296+863): Làm lớp đá dăm đệm dày 5cm; rải lớp giấy dầu tạo phẳng; thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 18cm; Cắt khe ngang chống nứt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5564 | 100m2 |
| 5 | Thi công lề gia cố bằng bê tông nhựa (Km294+809,80 ÷ Km295+367,74): Lu tăng cường nền đường phần gia cố lề, đạt độ chặt K ≥ 0,98; làm lớp móng dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5 dày 15cm; làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 15cm; tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1, tiêu chuẩn 01Kg/m2 (Cao độ hoàn thiện bằng cao độ mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1571 | 100m2 |
| C | Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1967 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh đạt độ chặt Kyc ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8418 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào lề, rãnh thừa đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,632 | 100m3 |
| 4 | Thi công sửa chữa cống ngang đường tại Km297+220 (Cống tròn D100cm): Thay thế các ống cống bị hư hỏng ở phía hạ lưu do sạt lở nền đường, ống cống bằng bê tông cốt thép đá 1x2 M250, lắp ghép; móng cống, chân khay, sân cống, tường đầu, tường cánh cống bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chổ; máu taluy thượng hạ lưu cống được gia cố bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 10cm đổ tại chỗ trên lớp vữa đệm M100 dày 2cm (đã bao gồm khối lượng gia cố mái ta luy và thượng hạ lưu cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Thi công cống thoát nước dọc qua đường dân sinh tại Km295+587,25 (phải tuyến) dạng cống bản, khẩu độ thoát nước (60x60)cm. Thân cống, móng cống, hố thu bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ; tấm bản cống, tấm đan đậy hố thu bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép (đã bao gồm khối lượng hoàn trả nền, móng đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cắt, phá dỡ mặt đường BTXM cũ để thi công rãnh U (60x60)cm, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 7 | Thi công rãnh kín, dạng chữ U có khẩu độ thoát nước (60x60)cm; thân rãnh và tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 829 | m |
| 8 | Thi công rãnh kín, dạng chữ U có khẩu độ thoát nước (80x80)cm; thân rãnh và tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434 | m |
| 9 | Thi công rãnh kín, dạng chữ U, thân rãnh có chiều cao thay đổi dạng bán lắp ghép bằng BTCT đá 1x2 M250; tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515 | m |
| 10 | Thi công Hố thu chuyển tiếp giữa rãnh BxH=(60x60)cm và rãnh BxH=(80x80)cm; giữ rãnh BxH=(Hx60)cm và cống hiện trạng, thành, móng hố thu bằng BTXM đá 2x4 M150, xà mũ bằng BTCT đá 1x2 M250; trên lắp đặt tấm đan bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Thi công cửa xả cuối rãnh dọc, móng và thành cửa xả, hố tiêu năng, chân khay bằng BTXM đá 2x4 M150; xếp rọ đá gia cố lòng suối hạ lưu cửa xả KT(200x100x50)cm; tấm đan đậy hố tiêu năng bằng BTCT đá 1x2 M250, lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Thi công sửa chữa, thay thế lưới chắn rác bị hư hỏng, cửa hố thu bằng BTXM đá 1x2 M250, lưới chắn rác kích thước (60x56)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 13 | Thi công sửa chữa, thay thế tấm đan đậy hố thu trên tuyến đã bị hư hỏng, bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước (60x120x8)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Thi công gia cố rãnh dọc bằng tấm đan BTXM đá 1x2 M200 lắp ghép, kích thước tấm đan (64x49x7)cm, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200 dổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544 | m |
| 15 | Thi công tấm đan qua nhà dân tại bằng BTCT đá 1x2 M250, kích thước (160x100x12)cm; gối kê bằng BTXM đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| D | Hệ thống an toàn giao thông: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước (15x15x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (90x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (160x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ và chôn lại cọc Km hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và chôn lại cọc H hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.016 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,5 | m2 |
| E | Thuế TNMT và phí BVMT | |||
| 1 | Thuế TNMT và phí BVMT | Theo quy định | 1 | toàn bộ |
| F | Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công | Đảm bảo ATGT khi thi công trên đường bộ đang khai thác | 1 | toàn bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥1,25m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp ≥16T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép từ 10T trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 4 | Máy lu ≥16T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥25T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 6 | Máy ủi (hoặc máy san) | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu, sơn vạch kẻ đường | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 bộ | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ từ 10-12 tấn trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 04 cái | 8 |
| 10 | Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất >120tấn/h | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về nhiệt độ BTN đến hiện trường trước khi thảm), yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình (≤80Km).- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. | 1 |
| 13 | Máy nén khí | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 14 | Máy rải BTN từ 130-140CV trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 15 | Máy xúc lật ≥1,6m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 17 | Đầm dùi | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 18 | Máy cắt bê tông | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn thép | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 20 | Máy cào bóc mặt đường | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 21 | Cần cẩu – sức nâng ≥6T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 22 | Đầm cóc | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 23 | Búa phá bê tông xi măng | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥1,25m3 |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
2 |
Máy lu bánh lốp ≥16T |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép từ 10T trở lên |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
2 |
4 |
Máy lu ≥16T |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
5 |
Máy lu rung ≥25T |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
6 |
Máy ủi (hoặc máy san) |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
7 |
Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
8 |
Thiết bị nấu, sơn vạch kẻ đường |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 bộ |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ từ 10-12 tấn trở lên |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 04 cái |
8 |
10 |
Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
11 |
Ô tô tưới nước ≥5m3 |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
12 |
Trạm trộn bê tông nhựa công suất >120tấn/h |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về nhiệt độ BTN đến hiện trường trước khi thảm), yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình (≤80Km).- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. |
1 |
13 |
Máy nén khí |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
2 |
14 |
Máy rải BTN từ 130-140CV trở lên |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
15 |
Máy xúc lật ≥1,6m3 |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
16 |
Máy trộn bê tông ≥250 lít |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
2 |
17 |
Đầm dùi |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
2 |
18 |
Máy cắt bê tông |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
19 |
Máy cắt uốn thép |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
20 |
Máy cào bóc mặt đường |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
21 |
Cần cẩu – sức nâng ≥6T |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
22 |
Đầm cóc |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
2 |
23 |
Búa phá bê tông xi măng |
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bị hư hỏng, vận chuyển đổ thải | 38,32 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ bị hư hỏng | 2,9904 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Đào móng, mặt đường nhựa cũ bị hư hỏng, vận chuyển đổ thải | 2,2066 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Lu tăng cường nền đường đạt độ chặt Kyc ≥ 0,98; làm lớp móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 15cm, lu lèn đảm bảo độ chặt Kyc ≥ 0,98; tưới thấm bám bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1, tiêu chuẩn 01Kg/m2; thảm hoàn trả mặt đường bằng BTN chặt C12,5 dày 07cm (Cao độ hoàn thiện bằng cao độ mặt đường cũ) | 11,7719 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Cắt, cào bóc phần mặt đường bê tông nhựa bị hư hỏng rạn nứt, vận chuyển đổ thải; san sửa, lu lèn móng đường cũ và tưới thấm bám bằng nhựa đường nhũ tương a xít CRS-1, tiêu chuẩn 1Kg/m2; thảm hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày 07cm | 55,9533 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1 tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (trên toàn bộ phạm vi mặt đường và phần vuối nối tại nút giao, trừ phạm vi lề gia cố BTN) | 283,8739 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Bù vênh các vị trí mặt đường cũ bị lún lõm, bong tróc bằng bê tông nhựa C12,5 và thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | 285,4741 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Đào khuôn lề đất cấp III | 7,7273 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Đắp lề đường bằng đất cấp III, lu lèn đạt độ chặt Kyc ≥ 0,95 (Vận chuyển đất tận dùng từ đào lề gia cố) | 0,2662 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Lu tăng cường nền đường phần lề gia cố bằng BTXM (Km296+575 ÷ Km296+863), đạt độ chặt Kyc ≥ 0,98 | 7,3287 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Thi công lề gia cố bằng BTXM (Km296+575 ÷ Km296+863): Làm lớp đá dăm đệm dày 5cm; rải lớp giấy dầu tạo phẳng; thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 18cm; Cắt khe ngang chống nứt. | 6,5564 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Thi công lề gia cố bằng bê tông nhựa (Km294+809,80 ÷ Km295+367,74): Lu tăng cường nền đường phần gia cố lề, đạt độ chặt K ≥ 0,98; làm lớp móng dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5 dày 15cm; làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 15cm; tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1, tiêu chuẩn 01Kg/m2 (Cao độ hoàn thiện bằng cao độ mặt đường cũ) | 11,1571 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Đào rãnh đất cấp III | 32,1967 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh đạt độ chặt Kyc ≥ 0,95 | 8,8418 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Vận chuyển đất đào lề, rãnh thừa đổ thải | 29,632 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Thi công sửa chữa cống ngang đường tại Km297+220 (Cống tròn D100cm): Thay thế các ống cống bị hư hỏng ở phía hạ lưu do sạt lở nền đường, ống cống bằng bê tông cốt thép đá 1x2 M250, lắp ghép; móng cống, chân khay, sân cống, tường đầu, tường cánh cống bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chổ; máu taluy thượng hạ lưu cống được gia cố bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 10cm đổ tại chỗ trên lớp vữa đệm M100 dày 2cm (đã bao gồm khối lượng gia cố mái ta luy và thượng hạ lưu cống) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Thi công cống thoát nước dọc qua đường dân sinh tại Km295+587,25 (phải tuyến) dạng cống bản, khẩu độ thoát nước (60x60)cm. Thân cống, móng cống, hố thu bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ; tấm bản cống, tấm đan đậy hố thu bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép (đã bao gồm khối lượng hoàn trả nền, móng đường) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Cắt, phá dỡ mặt đường BTXM cũ để thi công rãnh U (60x60)cm, vận chuyển đổ thải | 10,08 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Thi công rãnh kín, dạng chữ U có khẩu độ thoát nước (60x60)cm; thân rãnh và tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép. | 829 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Thi công rãnh kín, dạng chữ U có khẩu độ thoát nước (80x80)cm; thân rãnh và tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép. | 434 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Thi công rãnh kín, dạng chữ U, thân rãnh có chiều cao thay đổi dạng bán lắp ghép bằng BTCT đá 1x2 M250; tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép. | 515 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Thi công Hố thu chuyển tiếp giữa rãnh BxH=(60x60)cm và rãnh BxH=(80x80)cm; giữ rãnh BxH=(Hx60)cm và cống hiện trạng, thành, móng hố thu bằng BTXM đá 2x4 M150, xà mũ bằng BTCT đá 1x2 M250; trên lắp đặt tấm đan bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Thi công cửa xả cuối rãnh dọc, móng và thành cửa xả, hố tiêu năng, chân khay bằng BTXM đá 2x4 M150; xếp rọ đá gia cố lòng suối hạ lưu cửa xả KT(200x100x50)cm; tấm đan đậy hố tiêu năng bằng BTCT đá 1x2 M250, lắp ghép | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Thi công sửa chữa, thay thế lưới chắn rác bị hư hỏng, cửa hố thu bằng BTXM đá 1x2 M250, lưới chắn rác kích thước (60x56)cm | 60 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Thi công sửa chữa, thay thế tấm đan đậy hố thu trên tuyến đã bị hư hỏng, bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước (60x120x8)cm | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Thi công gia cố rãnh dọc bằng tấm đan BTXM đá 1x2 M200 lắp ghép, kích thước tấm đan (64x49x7)cm, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200 dổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm dày 5cm | 544 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Thi công tấm đan qua nhà dân tại bằng BTCT đá 1x2 M250, kích thước (160x100x12)cm; gối kê bằng BTXM đá 1x2 M200 | 94 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước (15x15x120)cm | 18 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A70 | 20 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90 | 39 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (90x90)cm | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (160x100)cm | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (240x150)cm | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Tháo dỡ và chôn lại cọc Km hiện trạng | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Tháo dỡ và chôn lại cọc H hiện trạng | 27 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | 1.016 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | 172,5 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Thuế TNMT và phí BVMT | 1 | toàn bộ | Theo quy định | ||
| 39 | Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công | 1 | toàn bộ | Đảm bảo ATGT khi thi công trên đường bộ đang khai thác |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"LỖI NGƯỜI SỬ DỤNG: Thay người sử dụng và bấm bất cứ phím nào để tiếp tục. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.