Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 10:51 26/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km293+00 ÷ Km297+300, Quốc lộ 28, tỉnh Đắk Nông
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Km293+00 - Km297+300 QL28
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 06/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:45 26/05/2022
đến
09:00 06/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 06/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
188.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/06/2022 (04/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km293+00 ÷ Km297+300, Quốc lộ 28, tỉnh Đắk Nông
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 02 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH công trình Thành Nguyễn. Địa chỉ: Số 28 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chon nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 02 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Đây không là tiêu chí để loại bỏ nhà thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; Fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu.1- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có ≥ 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo)51
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường(01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu.1- Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo)11
3Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm theo yêu cầu.1- Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên hoặc kỹ thuật vật liệu xây dựng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMóng, mặt đường:
1Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bị hư hỏng, vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V38,32m3
2Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9904100m
3Đào móng, mặt đường nhựa cũ bị hư hỏng, vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2066100m3
4Lu tăng cường nền đường đạt độ chặt Kyc ≥ 0,98; làm lớp móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 15cm, lu lèn đảm bảo độ chặt Kyc ≥ 0,98; tưới thấm bám bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1, tiêu chuẩn 01Kg/m2; thảm hoàn trả mặt đường bằng BTN chặt C12,5 dày 07cm (Cao độ hoàn thiện bằng cao độ mặt đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7719100m2
5Cắt, cào bóc phần mặt đường bê tông nhựa bị hư hỏng rạn nứt, vận chuyển đổ thải; san sửa, lu lèn móng đường cũ và tưới thấm bám bằng nhựa đường nhũ tương a xít CRS-1, tiêu chuẩn 1Kg/m2; thảm hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày 07cmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,9533100m2
6Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1 tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (trên toàn bộ phạm vi mặt đường và phần vuối nối tại nút giao, trừ phạm vi lề gia cố BTN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,8739100m2
7Bù vênh các vị trí mặt đường cũ bị lún lõm, bong tróc bằng bê tông nhựa C12,5 và thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V285,4741100m2
BLề đường:
1Đào khuôn lề đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7273100m3
2Đắp lề đường bằng đất cấp III, lu lèn đạt độ chặt Kyc ≥ 0,95 (Vận chuyển đất tận dùng từ đào lề gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2662100m3
3Lu tăng cường nền đường phần lề gia cố bằng BTXM (Km296+575 ÷ Km296+863), đạt độ chặt Kyc ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3287100m2
4Thi công lề gia cố bằng BTXM (Km296+575 ÷ Km296+863): Làm lớp đá dăm đệm dày 5cm; rải lớp giấy dầu tạo phẳng; thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 18cm; Cắt khe ngang chống nứt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5564100m2
5Thi công lề gia cố bằng bê tông nhựa (Km294+809,80 ÷ Km295+367,74): Lu tăng cường nền đường phần gia cố lề, đạt độ chặt K ≥ 0,98; làm lớp móng dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5 dày 15cm; làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 15cm; tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1, tiêu chuẩn 01Kg/m2 (Cao độ hoàn thiện bằng cao độ mặt đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1571100m2
CHệ thống thoát nước:
1Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,1967100m3
2Đắp đất hoàn trả móng rãnh đạt độ chặt Kyc ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8418100m3
3Vận chuyển đất đào lề, rãnh thừa đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V29,632100m3
4Thi công sửa chữa cống ngang đường tại Km297+220 (Cống tròn D100cm): Thay thế các ống cống bị hư hỏng ở phía hạ lưu do sạt lở nền đường, ống cống bằng bê tông cốt thép đá 1x2 M250, lắp ghép; móng cống, chân khay, sân cống, tường đầu, tường cánh cống bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chổ; máu taluy thượng hạ lưu cống được gia cố bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 10cm đổ tại chỗ trên lớp vữa đệm M100 dày 2cm (đã bao gồm khối lượng gia cố mái ta luy và thượng hạ lưu cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Thi công cống thoát nước dọc qua đường dân sinh tại Km295+587,25 (phải tuyến) dạng cống bản, khẩu độ thoát nước (60x60)cm. Thân cống, móng cống, hố thu bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ; tấm bản cống, tấm đan đậy hố thu bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép (đã bao gồm khối lượng hoàn trả nền, móng đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cắt, phá dỡ mặt đường BTXM cũ để thi công rãnh U (60x60)cm, vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m3
7Thi công rãnh kín, dạng chữ U có khẩu độ thoát nước (60x60)cm; thân rãnh và tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép.Mô tả kỹ thuật theo Chương V829m
8Thi công rãnh kín, dạng chữ U có khẩu độ thoát nước (80x80)cm; thân rãnh và tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép.Mô tả kỹ thuật theo Chương V434m
9Thi công rãnh kín, dạng chữ U, thân rãnh có chiều cao thay đổi dạng bán lắp ghép bằng BTCT đá 1x2 M250; tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép.Mô tả kỹ thuật theo Chương V515m
10Thi công Hố thu chuyển tiếp giữa rãnh BxH=(60x60)cm và rãnh BxH=(80x80)cm; giữ rãnh BxH=(Hx60)cm và cống hiện trạng, thành, móng hố thu bằng BTXM đá 2x4 M150, xà mũ bằng BTCT đá 1x2 M250; trên lắp đặt tấm đan bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Thi công cửa xả cuối rãnh dọc, móng và thành cửa xả, hố tiêu năng, chân khay bằng BTXM đá 2x4 M150; xếp rọ đá gia cố lòng suối hạ lưu cửa xả KT(200x100x50)cm; tấm đan đậy hố tiêu năng bằng BTCT đá 1x2 M250, lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Thi công sửa chữa, thay thế lưới chắn rác bị hư hỏng, cửa hố thu bằng BTXM đá 1x2 M250, lưới chắn rác kích thước (60x56)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
13Thi công sửa chữa, thay thế tấm đan đậy hố thu trên tuyến đã bị hư hỏng, bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước (60x120x8)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
14Thi công gia cố rãnh dọc bằng tấm đan BTXM đá 1x2 M200 lắp ghép, kích thước tấm đan (64x49x7)cm, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200 dổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V544m
15Thi công tấm đan qua nhà dân tại bằng BTCT đá 1x2 M250, kích thước (160x100x12)cm; gối kê bằng BTXM đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
DHệ thống an toàn giao thông:
1Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước (15x15x120)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
3Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
4Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (90x90)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (160x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (240x150)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Tháo dỡ và chôn lại cọc Km hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Tháo dỡ và chôn lại cọc H hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.016m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V172,5m2
EThuế TNMT và phí BVMT
1Thuế TNMT và phí BVMTTheo quy định1toàn bộ
FChi phí đảm bảo ATGT khi thi công
1Chi phí đảm bảo ATGT khi thi côngĐảm bảo ATGT khi thi công trên đường bộ đang khai thác1toàn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥1,25m3- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
2Máy lu bánh lốp ≥16T- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
3Máy lu bánh thép từ 10T trở lên- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái2
4Máy lu ≥16T- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
5Máy lu rung ≥25T- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
6Máy ủi (hoặc máy san)- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
7Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường)- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
8Thiết bị nấu, sơn vạch kẻ đường- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 bộ1
9Ô tô tự đổ từ 10-12 tấn trở lên- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 04 cái8
10Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
11Ô tô tưới nước ≥5m3- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
12Trạm trộn bê tông nhựa công suất >120tấn/h- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về nhiệt độ BTN đến hiện trường trước khi thảm), yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình (≤80Km).- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái.1
13Máy nén khí- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái2
14Máy rải BTN từ 130-140CV trở lên- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
15Máy xúc lật ≥1,6m3- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
16Máy trộn bê tông ≥250 lít- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái2
17Đầm dùi- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái2
18Máy cắt bê tông- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
19Máy cắt uốn thép- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
20Máy cào bóc mặt đường- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
21Cần cẩu – sức nâng ≥6T- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
22Đầm cóc- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái2
23Búa phá bê tông xi măng- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥1,25m3
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
2
Máy lu bánh lốp ≥16T
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
3
Máy lu bánh thép từ 10T trở lên
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
2
4
Máy lu ≥16T
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
5
Máy lu rung ≥25T
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
6
Máy ủi (hoặc máy san)
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
7
Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường)
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
8
Thiết bị nấu, sơn vạch kẻ đường
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 bộ
1
9
Ô tô tự đổ từ 10-12 tấn trở lên
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 04 cái
8
10
Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
11
Ô tô tưới nước ≥5m3
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
12
Trạm trộn bê tông nhựa công suất >120tấn/h
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về nhiệt độ BTN đến hiện trường trước khi thảm), yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình (≤80Km).- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái.
1
13
Máy nén khí
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
2
14
Máy rải BTN từ 130-140CV trở lên
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
15
Máy xúc lật ≥1,6m3
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
16
Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
2
17
Đầm dùi
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
2
18
Máy cắt bê tông
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
19
Máy cắt uốn thép
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
20
Máy cào bóc mặt đường
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
21
Cần cẩu – sức nâng ≥6T
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
22
Đầm cóc
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
2
23
Búa phá bê tông xi măng
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bị hư hỏng, vận chuyển đổ thải
38,32 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ bị hư hỏng
2,9904 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào móng, mặt đường nhựa cũ bị hư hỏng, vận chuyển đổ thải
2,2066 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Lu tăng cường nền đường đạt độ chặt Kyc ≥ 0,98; làm lớp móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 15cm, lu lèn đảm bảo độ chặt Kyc ≥ 0,98; tưới thấm bám bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1, tiêu chuẩn 01Kg/m2; thảm hoàn trả mặt đường bằng BTN chặt C12,5 dày 07cm (Cao độ hoàn thiện bằng cao độ mặt đường cũ)
11,7719 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Cắt, cào bóc phần mặt đường bê tông nhựa bị hư hỏng rạn nứt, vận chuyển đổ thải; san sửa, lu lèn móng đường cũ và tưới thấm bám bằng nhựa đường nhũ tương a xít CRS-1, tiêu chuẩn 1Kg/m2; thảm hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày 07cm
55,9533 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1 tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (trên toàn bộ phạm vi mặt đường và phần vuối nối tại nút giao, trừ phạm vi lề gia cố BTN)
283,8739 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bù vênh các vị trí mặt đường cũ bị lún lõm, bong tróc bằng bê tông nhựa C12,5 và thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày 5cm
285,4741 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đào khuôn lề đất cấp III
7,7273 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đắp lề đường bằng đất cấp III, lu lèn đạt độ chặt Kyc ≥ 0,95 (Vận chuyển đất tận dùng từ đào lề gia cố)
0,2662 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Lu tăng cường nền đường phần lề gia cố bằng BTXM (Km296+575 ÷ Km296+863), đạt độ chặt Kyc ≥ 0,98
7,3287 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Thi công lề gia cố bằng BTXM (Km296+575 ÷ Km296+863): Làm lớp đá dăm đệm dày 5cm; rải lớp giấy dầu tạo phẳng; thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 18cm; Cắt khe ngang chống nứt.
6,5564 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Thi công lề gia cố bằng bê tông nhựa (Km294+809,80 ÷ Km295+367,74): Lu tăng cường nền đường phần gia cố lề, đạt độ chặt K ≥ 0,98; làm lớp móng dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5 dày 15cm; làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 15cm; tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1, tiêu chuẩn 01Kg/m2 (Cao độ hoàn thiện bằng cao độ mặt đường cũ)
11,1571 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đào rãnh đất cấp III
32,1967 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đắp đất hoàn trả móng rãnh đạt độ chặt Kyc ≥ 0,95
8,8418 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Vận chuyển đất đào lề, rãnh thừa đổ thải
29,632 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Thi công sửa chữa cống ngang đường tại Km297+220 (Cống tròn D100cm): Thay thế các ống cống bị hư hỏng ở phía hạ lưu do sạt lở nền đường, ống cống bằng bê tông cốt thép đá 1x2 M250, lắp ghép; móng cống, chân khay, sân cống, tường đầu, tường cánh cống bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chổ; máu taluy thượng hạ lưu cống được gia cố bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 10cm đổ tại chỗ trên lớp vữa đệm M100 dày 2cm (đã bao gồm khối lượng gia cố mái ta luy và thượng hạ lưu cống)
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Thi công cống thoát nước dọc qua đường dân sinh tại Km295+587,25 (phải tuyến) dạng cống bản, khẩu độ thoát nước (60x60)cm. Thân cống, móng cống, hố thu bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ; tấm bản cống, tấm đan đậy hố thu bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép (đã bao gồm khối lượng hoàn trả nền, móng đường)
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Cắt, phá dỡ mặt đường BTXM cũ để thi công rãnh U (60x60)cm, vận chuyển đổ thải
10,08 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Thi công rãnh kín, dạng chữ U có khẩu độ thoát nước (60x60)cm; thân rãnh và tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép.
829 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Thi công rãnh kín, dạng chữ U có khẩu độ thoát nước (80x80)cm; thân rãnh và tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép.
434 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Thi công rãnh kín, dạng chữ U, thân rãnh có chiều cao thay đổi dạng bán lắp ghép bằng BTCT đá 1x2 M250; tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép.
515 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Thi công Hố thu chuyển tiếp giữa rãnh BxH=(60x60)cm và rãnh BxH=(80x80)cm; giữ rãnh BxH=(Hx60)cm và cống hiện trạng, thành, móng hố thu bằng BTXM đá 2x4 M150, xà mũ bằng BTCT đá 1x2 M250; trên lắp đặt tấm đan bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép
4 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Thi công cửa xả cuối rãnh dọc, móng và thành cửa xả, hố tiêu năng, chân khay bằng BTXM đá 2x4 M150; xếp rọ đá gia cố lòng suối hạ lưu cửa xả KT(200x100x50)cm; tấm đan đậy hố tiêu năng bằng BTCT đá 1x2 M250, lắp ghép
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Thi công sửa chữa, thay thế lưới chắn rác bị hư hỏng, cửa hố thu bằng BTXM đá 1x2 M250, lưới chắn rác kích thước (60x56)cm
60 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Thi công sửa chữa, thay thế tấm đan đậy hố thu trên tuyến đã bị hư hỏng, bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước (60x120x8)cm
9 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Thi công gia cố rãnh dọc bằng tấm đan BTXM đá 1x2 M200 lắp ghép, kích thước tấm đan (64x49x7)cm, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200 dổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm dày 5cm
544 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Thi công tấm đan qua nhà dân tại bằng BTCT đá 1x2 M250, kích thước (160x100x12)cm; gối kê bằng BTXM đá 1x2 M200
94 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước (15x15x120)cm
18 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A70
20 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90
39 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (90x90)cm
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (160x100)cm
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (240x150)cm
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Tháo dỡ và chôn lại cọc Km hiện trạng
3 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Tháo dỡ và chôn lại cọc H hiện trạng
27 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm
1.016 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm
172,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Thuế TNMT và phí BVMT
1 toàn bộ Theo quy định
39 Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công
1 toàn bộ Đảm bảo ATGT khi thi công trên đường bộ đang khai thác

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 72

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây