Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 10:51 26/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing damaged foundation, road surface, drainage system and traffic safety section Km293+00 Km297+300, National Highway 28, Dak Nong province
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Km293+00 - Km297+300 National Highway 28
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget (non-business funding for road economic activities)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
09:00 06/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:45 26/05/2022
to
09:00 06/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 06/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
188.000.000 VND
Amount in text format
One hundred eighty eight million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào ≥1,25m3
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
2
Máy lu bánh lốp ≥16T
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
3
Máy lu bánh thép từ 10T trở lên
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
2
4
Máy lu ≥16T
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
5
Máy lu rung ≥25T
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
6
Máy ủi (hoặc máy san)
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
7
Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường)
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
8
Thiết bị nấu, sơn vạch kẻ đường
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 bộ
1
9
Ô tô tự đổ từ 10-12 tấn trở lên
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 04 cái
8
10
Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
11
Ô tô tưới nước ≥5m3
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
12
Trạm trộn bê tông nhựa công suất >120tấn/h
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về nhiệt độ BTN đến hiện trường trước khi thảm), yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình (≤80Km).- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái.
1
13
Máy nén khí
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
2
14
Máy rải BTN từ 130-140CV trở lên
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
15
Máy xúc lật ≥1,6m3
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
16
Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
2
17
Đầm dùi
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
2
18
Máy cắt bê tông
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
19
Máy cắt uốn thép
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
20
Máy cào bóc mặt đường
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
21
Cần cẩu – sức nâng ≥6T
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1
22
Đầm cóc
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
2
23
Búa phá bê tông xi măng
- Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bị hư hỏng, vận chuyển đổ thải
38,32 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ bị hư hỏng
2,9904 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào móng, mặt đường nhựa cũ bị hư hỏng, vận chuyển đổ thải
2,2066 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Lu tăng cường nền đường đạt độ chặt Kyc ≥ 0,98; làm lớp móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 15cm, lu lèn đảm bảo độ chặt Kyc ≥ 0,98; tưới thấm bám bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1, tiêu chuẩn 01Kg/m2; thảm hoàn trả mặt đường bằng BTN chặt C12,5 dày 07cm (Cao độ hoàn thiện bằng cao độ mặt đường cũ)
11,7719 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Cắt, cào bóc phần mặt đường bê tông nhựa bị hư hỏng rạn nứt, vận chuyển đổ thải; san sửa, lu lèn móng đường cũ và tưới thấm bám bằng nhựa đường nhũ tương a xít CRS-1, tiêu chuẩn 1Kg/m2; thảm hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày 07cm
55,9533 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1 tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (trên toàn bộ phạm vi mặt đường và phần vuối nối tại nút giao, trừ phạm vi lề gia cố BTN)
283,8739 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bù vênh các vị trí mặt đường cũ bị lún lõm, bong tróc bằng bê tông nhựa C12,5 và thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày 5cm
285,4741 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đào khuôn lề đất cấp III
7,7273 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đắp lề đường bằng đất cấp III, lu lèn đạt độ chặt Kyc ≥ 0,95 (Vận chuyển đất tận dùng từ đào lề gia cố)
0,2662 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Lu tăng cường nền đường phần lề gia cố bằng BTXM (Km296+575 ÷ Km296+863), đạt độ chặt Kyc ≥ 0,98
7,3287 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Thi công lề gia cố bằng BTXM (Km296+575 ÷ Km296+863): Làm lớp đá dăm đệm dày 5cm; rải lớp giấy dầu tạo phẳng; thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 18cm; Cắt khe ngang chống nứt.
6,5564 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Thi công lề gia cố bằng bê tông nhựa (Km294+809,80 ÷ Km295+367,74): Lu tăng cường nền đường phần gia cố lề, đạt độ chặt K ≥ 0,98; làm lớp móng dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5 dày 15cm; làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 15cm; tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1, tiêu chuẩn 01Kg/m2 (Cao độ hoàn thiện bằng cao độ mặt đường cũ)
11,1571 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đào rãnh đất cấp III
32,1967 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đắp đất hoàn trả móng rãnh đạt độ chặt Kyc ≥ 0,95
8,8418 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Vận chuyển đất đào lề, rãnh thừa đổ thải
29,632 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Thi công sửa chữa cống ngang đường tại Km297+220 (Cống tròn D100cm): Thay thế các ống cống bị hư hỏng ở phía hạ lưu do sạt lở nền đường, ống cống bằng bê tông cốt thép đá 1x2 M250, lắp ghép; móng cống, chân khay, sân cống, tường đầu, tường cánh cống bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chổ; máu taluy thượng hạ lưu cống được gia cố bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 10cm đổ tại chỗ trên lớp vữa đệm M100 dày 2cm (đã bao gồm khối lượng gia cố mái ta luy và thượng hạ lưu cống)
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Thi công cống thoát nước dọc qua đường dân sinh tại Km295+587,25 (phải tuyến) dạng cống bản, khẩu độ thoát nước (60x60)cm. Thân cống, móng cống, hố thu bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ; tấm bản cống, tấm đan đậy hố thu bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép (đã bao gồm khối lượng hoàn trả nền, móng đường)
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Cắt, phá dỡ mặt đường BTXM cũ để thi công rãnh U (60x60)cm, vận chuyển đổ thải
10,08 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Thi công rãnh kín, dạng chữ U có khẩu độ thoát nước (60x60)cm; thân rãnh và tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép.
829 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Thi công rãnh kín, dạng chữ U có khẩu độ thoát nước (80x80)cm; thân rãnh và tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép.
434 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Thi công rãnh kín, dạng chữ U, thân rãnh có chiều cao thay đổi dạng bán lắp ghép bằng BTCT đá 1x2 M250; tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép.
515 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Thi công Hố thu chuyển tiếp giữa rãnh BxH=(60x60)cm và rãnh BxH=(80x80)cm; giữ rãnh BxH=(Hx60)cm và cống hiện trạng, thành, móng hố thu bằng BTXM đá 2x4 M150, xà mũ bằng BTCT đá 1x2 M250; trên lắp đặt tấm đan bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép
4 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Thi công cửa xả cuối rãnh dọc, móng và thành cửa xả, hố tiêu năng, chân khay bằng BTXM đá 2x4 M150; xếp rọ đá gia cố lòng suối hạ lưu cửa xả KT(200x100x50)cm; tấm đan đậy hố tiêu năng bằng BTCT đá 1x2 M250, lắp ghép
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Thi công sửa chữa, thay thế lưới chắn rác bị hư hỏng, cửa hố thu bằng BTXM đá 1x2 M250, lưới chắn rác kích thước (60x56)cm
60 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Thi công sửa chữa, thay thế tấm đan đậy hố thu trên tuyến đã bị hư hỏng, bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước (60x120x8)cm
9 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Thi công gia cố rãnh dọc bằng tấm đan BTXM đá 1x2 M200 lắp ghép, kích thước tấm đan (64x49x7)cm, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200 dổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm dày 5cm
544 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Thi công tấm đan qua nhà dân tại bằng BTCT đá 1x2 M250, kích thước (160x100x12)cm; gối kê bằng BTXM đá 1x2 M200
94 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước (15x15x120)cm
18 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A70
20 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90
39 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (90x90)cm
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (160x100)cm
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (240x150)cm
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Tháo dỡ và chôn lại cọc Km hiện trạng
3 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Tháo dỡ và chôn lại cọc H hiện trạng
27 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm
1.016 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm
172,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Thuế TNMT và phí BVMT
1 toàn bộ Theo quy định
39 Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công
1 toàn bộ Đảm bảo ATGT khi thi công trên đường bộ đang khai thác

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ as follows:

  • Has relationships with 41 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.78 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 2.92%, Construction 92.70%, Consulting 4.38%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 371,419,821,000 VND, in which the total winning value is: 361,961,752,000 VND.
  • The savings rate is: 2.55%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 36

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second