Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 15:42 24/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hệ thống chiếu sáng các tuyến đường trục xã
Gói thầu
Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Xây dựng hệ thống chiếu sáng các tuyến đường trục xã
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:30 01/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
45 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:37 24/06/2022
đến
17:30 01/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 01/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
75 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/07/2022 (14/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Xây dựng hệ thống chiếu sáng các tuyến đường trục xã
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 , địa chỉ: Thôn Nam Lễ , xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Đại Lâm- địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Nhật Đăng- địa chỉ: Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang + Tư vấn thiết kế : Công ty TNHH xây dung 24H - địa chỉ: Xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH dịch vụ 838 - địa chỉ: Thôn Nam Lễ, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 , địa chỉ: Thôn Nam Lễ , xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Đại Lâm- địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Đại Lâm- địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư:_ Ủy ban nhân dân Xã Đại Lâm- địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3681 131 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giáp Văn San- Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Đại Lâm- địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0986 030 282;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận TC – KH xã Đại Lâm- địa chỉ: xã Đại Lâmhuyện Lạng Giang - Điện thoại: 0204 3681 131
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học ngành điện:Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2020/NĐ-CP).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) , đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).42
2Cán bộ ký thuật1- Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện .đã trực tiếp tham gia thi 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Nộp các tài lieu đính kèm chứng minh32
3Cán bộ An toàn điện1- Tốt nghiệp trung cấp các ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia là cán bộ phụ trách an toàn kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại. .( Tài liệu chứng minh kèm theo còn hiệu lực)41
4Cán bộ phụ trách điện - thiết bị điện1- Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện hoặc điện tử.. Tài liệu chứng minh kèm theo còn hiệu lực)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATUYẾN ĐƯỜNG TỪ THÔN HẬU ĐI THÔN BIẾC, THÔN TRẠNG
1Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMục II chương V trong E-HSMT42,9810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMục II chương V trong E-HSMT26,86
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT4,72100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT3,96100m³
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,03100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT59,43
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT16,39100m
8Kéo rải các loại dây dẫn 1x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT1.639,2m
9Kéo rải các loại dây dẫn 2x1.5mm2Mục II chương V trong E-HSMT312m
10Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT64,5m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50Mục II chương V trong E-HSMT1.639,2m
12Ống nhựa PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT2m
13Khung bulong móng M16x240x240x550Mục II chương V trong E-HSMT39Bộ
14Khung bulong móng M16x400x250x650Mục II chương V trong E-HSMT1Bộ
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,154tấn
16Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mmMục II chương V trong E-HSMT39cột
17Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100WMục II chương V trong E-HSMT39bộ
18Luồn cáp ngầm cửa cột78đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT78bảng
20Lắp cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT39cửa
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100AMục II chương V trong E-HSMT1tủ
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5mMục II chương V trong E-HSMT39bộ
23Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5mMục II chương V trong E-HSMT4bộ
24Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMục II chương V trong E-HSMT401 chỉ tiêu
25Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5Mục II chương V trong E-HSMT13.266viên
26Xếp gạch bảo vệ cápMục II chương V trong E-HSMT13,271000 viên
BTUYẾN TỪ ĐƯỜNG ĐẠI LÂM - AN HÀ ĐI NVH THÔN DÂU
1Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMục II chương V trong E-HSMT14,310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMục II chương V trong E-HSMT8,94
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT2,54100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT2,18100m³
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,14100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT29,99
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT8,94100m
8Kéo rải các loại dây dẫn 1x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT894,1m
9Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V trong E-HSMT176m
10Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT33m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50Mục II chương V trong E-HSMT894,1m
12Ống nhựa PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT2m
13Khung bulong móng M16x240x240x550Mục II chương V trong E-HSMT22Bộ
14Khung bulong móng M16x400x250x650Mục II chương V trong E-HSMT1Bộ
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,084tấn
16Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mmMục II chương V trong E-HSMT22cột
17Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100WMục II chương V trong E-HSMT22bộ
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT44đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT44bảng
20Lắp cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT22cửa
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A1tủ
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5mMục II chương V trong E-HSMT22bộ
23Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5mMục II chương V trong E-HSMT4bộ
24Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMục II chương V trong E-HSMT231 chỉ tiêu
25Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5Mục II chương V trong E-HSMT7.109viên
26Xếp gạch bảo vệ cápMục II chương V trong E-HSMT7,111000 viên
CTUYẾN TỪ QL31 ĐI NHÀ VĂN HÓA THÔN LẢI
1Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMục II chương V trong E-HSMT1,6410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMục II chương V trong E-HSMT1,03
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT2,13100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT1,89100m³
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,03100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT15,76
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT7,44100m
8Kéo rải các loại dây dẫn 1x10mm2743,5m
9Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V trong E-HSMT162m
10Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT33m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50Mục II chương V trong E-HSMT743,5m
12Ống nhựa PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT2m
13Khung bulong móng M16x240x240x550Mục II chương V trong E-HSMT18Bộ
14Khung bulong móng M16x400x250x650Mục II chương V trong E-HSMT1Bộ
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,074tấn
16Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mmMục II chương V trong E-HSMT18cột
17Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100WMục II chương V trong E-HSMT18bộ
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT36đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT36bảng
20Lắp cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT18cửa
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100AMục II chương V trong E-HSMT1tủ
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5mMục II chương V trong E-HSMT18bộ
23Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5mMục II chương V trong E-HSMT4bộ
24Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMục II chương V trong E-HSMT191 chỉ tiêu
25Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5Mục II chương V trong E-HSMT5.961viên
26Xếp gạch bảo vệ cápMục II chương V trong E-HSMT5,961000 viên
DTUYẾN THÔN BIẾC
1Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMục II chương V trong E-HSMT46,510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMục II chương V trong E-HSMT29,06
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT2,87100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT2,28100m³
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,03100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT50,52
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT10,01100m
8Kéo rải các loại dây dẫn 1x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT1.000,5m
9Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V trong E-HSMT200m
10Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT43,5m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50Mục II chương V trong E-HSMT1.000,5m
12Ống nhựa PVC D75Mục II chương V trong E-HSMT2m
13Khung bulong móng M16x240x240x550Mục II chương V trong E-HSMT25Bộ
14Khung bulong móng M16x400x250x650Mục II chương V trong E-HSMT1Bộ
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,104tấn
16Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mmMục II chương V trong E-HSMT25cột
17Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100WMục II chương V trong E-HSMT25bộ
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT50đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT50bảng
20Lắp cửa cộtMục II chương V trong E-HSMT25cửa
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100AMục II chương V trong E-HSMT1tủ
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5mMục II chương V trong E-HSMT25bộ
23Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5mMục II chương V trong E-HSMT4bộ
24Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMục II chương V trong E-HSMT261 chỉ tiêu
25Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5Mục II chương V trong E-HSMT8.022viên
26Xếp gạch bảo vệ cápMục II chương V trong E-HSMT8,021000 viên

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục ô tô 3 tấn - 6 tấnHoạt động tốt1
2Máy hàn >23KwHoạt động tốt2
3Máy đầm bê tông (Đầm bàn)Hoạt động tốt2
4Máy đầm bê tông (Đầm dùi)Hoạt động tốt2
5Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc)Hoạt động tốt2
6Máy trộn bê tông >= 250LHoạt động tốt2
7Máy Đào >= 0,4m3- 0.65 m3Hoạt động tốt2
8Ô tô tự đổ 5T-7THoạt động tốt2
9Máy cắt bê tông 7,5KWHoạt động tốt2
10Máy khoan bê tông 0.62Kw-1.5KWHoạt động tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục ô tô 3 tấn - 6 tấn
Hoạt động tốt
1
2
Máy hàn >23Kw
Hoạt động tốt
2
3
Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
Hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
Hoạt động tốt
2
5
Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc)
Hoạt động tốt
2
6
Máy trộn bê tông >= 250L
Hoạt động tốt
2
7
Máy Đào >= 0,4m3- 0.65 m3
Hoạt động tốt
2
8
Ô tô tự đổ 5T-7T
Hoạt động tốt
2
9
Máy cắt bê tông 7,5KW
Hoạt động tốt
2
10
Máy khoan bê tông 0.62Kw-1.5KW
Hoạt động tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ
42,98 10m Mục II chương V trong E-HSMT
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw
26,86 Mục II chương V trong E-HSMT
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III
4,72 100m³ Mục II chương V trong E-HSMT
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
3,96 100m³ Mục II chương V trong E-HSMT
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật
0,03 100m² Mục II chương V trong E-HSMT
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250
59,43 Mục II chương V trong E-HSMT
7 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2
16,39 100m Mục II chương V trong E-HSMT
8 Kéo rải các loại dây dẫn 1x10mm2
1.639,2 m Mục II chương V trong E-HSMT
9 Kéo rải các loại dây dẫn 2x1.5mm2
312 m Mục II chương V trong E-HSMT
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địa
64,5 m Mục II chương V trong E-HSMT
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50
1.639,2 m Mục II chương V trong E-HSMT
12 Ống nhựa PVC D75
2 m Mục II chương V trong E-HSMT
13 Khung bulong móng M16x240x240x550
39 Bộ Mục II chương V trong E-HSMT
14 Khung bulong móng M16x400x250x650
1 Bộ Mục II chương V trong E-HSMT
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện
0,154 tấn Mục II chương V trong E-HSMT
16 Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mm
39 cột Mục II chương V trong E-HSMT
17 Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100W
39 bộ Mục II chương V trong E-HSMT
18 Luồn cáp ngầm cửa cột
78 đầu cáp
19 Lắp bảng điện cửa cột
78 bảng Mục II chương V trong E-HSMT
20 Lắp cửa cột
39 cửa Mục II chương V trong E-HSMT
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A
1 tủ Mục II chương V trong E-HSMT
22 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5m
39 bộ Mục II chương V trong E-HSMT
23 Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5m
4 bộ Mục II chương V trong E-HSMT
24 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường
40 1 chỉ tiêu Mục II chương V trong E-HSMT
25 Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5
13.266 viên Mục II chương V trong E-HSMT
26 Xếp gạch bảo vệ cáp
13,27 1000 viên Mục II chương V trong E-HSMT
27 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ
14,3 10m Mục II chương V trong E-HSMT
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw
8,94 Mục II chương V trong E-HSMT
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III
2,54 100m³ Mục II chương V trong E-HSMT
30 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,18 100m³ Mục II chương V trong E-HSMT
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật
0,14 100m² Mục II chương V trong E-HSMT
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250
29,99 Mục II chương V trong E-HSMT
33 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2
8,94 100m Mục II chương V trong E-HSMT
34 Kéo rải các loại dây dẫn 1x10mm2
894,1 m Mục II chương V trong E-HSMT
35 Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2
176 m Mục II chương V trong E-HSMT
36 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địa
33 m Mục II chương V trong E-HSMT
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50
894,1 m Mục II chương V trong E-HSMT
38 Ống nhựa PVC D75
2 m Mục II chương V trong E-HSMT
39 Khung bulong móng M16x240x240x550
22 Bộ Mục II chương V trong E-HSMT
40 Khung bulong móng M16x400x250x650
1 Bộ Mục II chương V trong E-HSMT
41 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện
0,084 tấn Mục II chương V trong E-HSMT
42 Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mm
22 cột Mục II chương V trong E-HSMT
43 Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100W
22 bộ Mục II chương V trong E-HSMT
44 Luồn cáp ngầm cửa cột
44 đầu cáp Mục II chương V trong E-HSMT
45 Lắp bảng điện cửa cột
44 bảng Mục II chương V trong E-HSMT
46 Lắp cửa cột
22 cửa Mục II chương V trong E-HSMT
47 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A
1 tủ
48 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5m
22 bộ Mục II chương V trong E-HSMT
49 Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5m
4 bộ Mục II chương V trong E-HSMT
50 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường
23 1 chỉ tiêu Mục II chương V trong E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 như sau:

  • Có quan hệ với 11 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,18 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 42,11%, Xây lắp 57,89%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 40.410.776.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 40.327.309.059 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,21%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 185

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây