Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự án là: Xây dựng hệ thống chiếu sáng các tuyến đường trục xã Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Đại Lâm- địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư:_ Ủy ban nhân dân Xã Đại Lâm- địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3681 131 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giáp Văn San- Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Đại Lâm- địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0986 030 282; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận TC – KH xã Đại Lâm- địa chỉ: xã Đại Lâmhuyện Lạng Giang - Điện thoại: 0204 3681 131 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành điện:Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2020/NĐ-CP).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) , đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ ký thuật | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện .đã trực tiếp tham gia thi 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Nộp các tài lieu đính kèm chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp các ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia là cán bộ phụ trách an toàn kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại. .( Tài liệu chứng minh kèm theo còn hiệu lực) | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện - thiết bị điện | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện hoặc điện tử.. Tài liệu chứng minh kèm theo còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ THÔN HẬU ĐI THÔN BIẾC, THÔN TRẠNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mục II chương V trong E-HSMT | 42,98 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mục II chương V trong E-HSMT | 26,86 | m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,72 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,96 | 100m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 59,43 | m³ |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 16,39 | 100m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn 1x10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.639,2 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn 2x1.5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 312 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địa | Mục II chương V trong E-HSMT | 64,5 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.639,2 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 13 | Khung bulong móng M16x240x240x550 | Mục II chương V trong E-HSMT | 39 | Bộ |
| 14 | Khung bulong móng M16x400x250x650 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 39 | cột |
| 17 | Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100W | Mục II chương V trong E-HSMT | 39 | bộ |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 78 | đầu cáp | |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 78 | bảng |
| 20 | Lắp cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 39 | cửa |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 39 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mục II chương V trong E-HSMT | 40 | 1 chỉ tiêu |
| 25 | Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5 | Mục II chương V trong E-HSMT | 13.266 | viên |
| 26 | Xếp gạch bảo vệ cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 13,27 | 1000 viên |
| B | TUYẾN TỪ ĐƯỜNG ĐẠI LÂM - AN HÀ ĐI NVH THÔN DÂU | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mục II chương V trong E-HSMT | 14,3 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,94 | m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,54 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,18 | 100m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,14 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 29,99 | m³ |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,94 | 100m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn 1x10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 894,1 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 176 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địa | Mục II chương V trong E-HSMT | 33 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 894,1 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 13 | Khung bulong móng M16x240x240x550 | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | Bộ |
| 14 | Khung bulong móng M16x400x250x650 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | cột |
| 17 | Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100W | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | bộ |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 44 | đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 44 | bảng |
| 20 | Lắp cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | cửa |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | tủ | |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mục II chương V trong E-HSMT | 23 | 1 chỉ tiêu |
| 25 | Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7.109 | viên |
| 26 | Xếp gạch bảo vệ cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,11 | 1000 viên |
| C | TUYẾN TỪ QL31 ĐI NHÀ VĂN HÓA THÔN LẢI | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,64 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,03 | m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,13 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,89 | 100m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 15,76 | m³ |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,44 | 100m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn 1x10mm2 | 743,5 | m | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 162 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địa | Mục II chương V trong E-HSMT | 33 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 743,5 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 13 | Khung bulong móng M16x240x240x550 | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | Bộ |
| 14 | Khung bulong móng M16x400x250x650 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | cột |
| 17 | Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100W | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 36 | đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 36 | bảng |
| 20 | Lắp cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | cửa |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mục II chương V trong E-HSMT | 19 | 1 chỉ tiêu |
| 25 | Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5.961 | viên |
| 26 | Xếp gạch bảo vệ cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,96 | 1000 viên |
| D | TUYẾN THÔN BIẾC | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mục II chương V trong E-HSMT | 46,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mục II chương V trong E-HSMT | 29,06 | m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,87 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,28 | 100m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 50,52 | m³ |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,01 | 100m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn 1x10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.000,5 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địa | Mục II chương V trong E-HSMT | 43,5 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.000,5 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 13 | Khung bulong móng M16x240x240x550 | Mục II chương V trong E-HSMT | 25 | Bộ |
| 14 | Khung bulong móng M16x400x250x650 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 25 | cột |
| 17 | Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100W | Mục II chương V trong E-HSMT | 25 | bộ |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 50 | đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 50 | bảng |
| 20 | Lắp cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 25 | cửa |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 25 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mục II chương V trong E-HSMT | 26 | 1 chỉ tiêu |
| 25 | Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8.022 | viên |
| 26 | Xếp gạch bảo vệ cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,02 | 1000 viên |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục ô tô 3 tấn - 6 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn >23Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông >= 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy Đào >= 0,4m3- 0.65 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T-7T | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông 7,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông 0.62Kw-1.5KW | Hoạt động tốt | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục ô tô 3 tấn - 6 tấn |
Hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy hàn >23Kw |
Hoạt động tốt |
2 |
3 |
Máy đầm bê tông (Đầm bàn) |
Hoạt động tốt |
2 |
4 |
Máy đầm bê tông (Đầm dùi) |
Hoạt động tốt |
2 |
5 |
Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) |
Hoạt động tốt |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông >= 250L |
Hoạt động tốt |
2 |
7 |
Máy Đào >= 0,4m3- 0.65 m3 |
Hoạt động tốt |
2 |
8 |
Ô tô tự đổ 5T-7T |
Hoạt động tốt |
2 |
9 |
Máy cắt bê tông 7,5KW |
Hoạt động tốt |
2 |
10 |
Máy khoan bê tông 0.62Kw-1.5KW |
Hoạt động tốt |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | 42,98 | 10m | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 26,86 | m³ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 4,72 | 100m³ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,96 | 100m³ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m² | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | 59,43 | m³ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | 16,39 | 100m | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn 1x10mm2 | 1.639,2 | m | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn 2x1.5mm2 | 312 | m | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địa | 64,5 | m | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50 | 1.639,2 | m | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 12 | Ống nhựa PVC D75 | 2 | m | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 13 | Khung bulong móng M16x240x240x550 | 39 | Bộ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 14 | Khung bulong móng M16x400x250x650 | 1 | Bộ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | 0,154 | tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 16 | Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mm | 39 | cột | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 17 | Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100W | 39 | bộ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 78 | đầu cáp | |||
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | 78 | bảng | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 20 | Lắp cửa cột | 39 | cửa | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | tủ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5m | 39 | bộ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5m | 4 | bộ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 24 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | 40 | 1 chỉ tiêu | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 25 | Gạch bê tông không nung 22x10,5x6,5 | 13.266 | viên | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 26 | Xếp gạch bảo vệ cáp | 13,27 | 1000 viên | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 27 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | 14,3 | 10m | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 8,94 | m³ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 2,54 | 100m³ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,18 | 100m³ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 0,14 | 100m² | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | 29,99 | m³ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 33 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | 8,94 | 100m | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn 1x10mm2 | 894,1 | m | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | 176 | m | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đồng trần tiếp địa | 33 | m | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D65/50 | 894,1 | m | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 38 | Ống nhựa PVC D75 | 2 | m | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 39 | Khung bulong móng M16x240x240x550 | 22 | Bộ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 40 | Khung bulong móng M16x400x250x650 | 1 | Bộ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | 0,084 | tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 42 | Lắp dựng cột đèn, bằng máy Cột đèn bát giác liền cần cao 7m, vươn 1,5m, dày 3mm | 22 | cột | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt chóa đèn, đèn Led 100W | 22 | bộ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 44 | đầu cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | 44 | bảng | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 46 | Lắp cửa cột | 22 | cửa | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | tủ | |||
| 48 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L=2,5m | 22 | bộ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện L=1,5m | 4 | bộ | Mục II chương V trong E-HSMT | ||
| 50 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | 23 | 1 chỉ tiêu | Mục II chương V trong E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 như sau:
- Có quan hệ với 11 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,18 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 42,11%, Xây lắp 57,89%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 40.410.776.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 40.327.309.059 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,21%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Đừng bao giờ trông cậy vào đám đông rằng họ sẽ quan tâm đến bạn. "
Eddie Rickenbacker
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND XÃ ĐẠI LÂM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND XÃ ĐẠI LÂM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.