Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự án là: Mở rộng nhà văn hóa thôn Trại Chuối, xã Quang Sơn, kết hợp xây dựng nhà bia ghi danh TNXP thuộc liên phân đội TNXP 312 xuất quân từ xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn; địa chỉ xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn, địa chỉ Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lập Thạch, địa chỉ huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lập Thạch, địa chỉ huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, (còn hiệu lực theo quy định).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng(có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường phù hợp để thực hiện phần công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận vệ sinh an toàn lao động trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp chứng nhận hoặc chứng chỉ kèm theo. | 1 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,6697 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2121 | 100m2 |
| 3 | Công thu dọn bàn ghế, thiết bị trong phòng ra khỏi nhà để thi công (NC bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2668 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,254 | m3 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,42 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 127,2614 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,8178 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0767 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6353 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,133 | m3 |
| 13 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,476 | m3 |
| 14 | DIỆN TÍCH TƯỜNG NGOÀI | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 164,971 | m2 |
| 15 | DIỆN TÍCH TƯỜNG TRONG | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 127,8837 | m2 |
| 16 | DIỆN TÍCH DẦM - TRẦN | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,0795 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0398 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 146,4274 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0398 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 146,4274 | m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,7603 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1076 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7461 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2526 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,5468 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3862 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5067 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,8678 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0092 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,167 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0531 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0093 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3174 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,0102 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0791 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0924 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3058 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4786 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2675 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3801 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,7584 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2772 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0484 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0496 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3427 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6576 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3528 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0785 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4112 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,789 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5664 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4472 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,497 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,1786 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,2286 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 142,9011 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 110,9347 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,72 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,28 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 61,5923 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 142,9011 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 172,527 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 35/QĐ-UBND năm 2019) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,24 | m2 |
| 64 | Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38ly phụ kiện đầy đủ (giá chênh kính 162.000 đ). | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,84 | m2 |
| 65 | Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38ly phụ kiện đầy đủ (giá chênh kính 162.000đ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,225 | m2 |
| 66 | Cửa nhôm hệ cửa đi 4 cánh kính 6,38ly phụ kiện đẩy đủ (giá chênh kính 162.000đ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,405 | m2 |
| 67 | Cửa nhôm hệ cao, cửa sổ mở quay 4 cánh, kính 6,38ly phụ kiện đầy đủ (giá chênh kính 162.000đ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,24 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,71 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,9555 | m2 |
| 70 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,9555 | m2 |
| 71 | Sênô mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,9555 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,6109 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 153,6967 | m2 |
| 74 | Làm trần tôn (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36,9548 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2422 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,57 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,688 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc úp sườn khổ 420 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,293 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 36W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắp công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 65 | m |
| 87 | Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | m |
| 88 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC (2x2,5) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | m |
| 89 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC (2x1,5) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 92 | Rọ chắn rác bằng INOX | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 93 | Đai nhựa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| B | Hạng mục Nhà Bia | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6995 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2348 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,7638 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2164 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2205 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,696 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1342 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0653 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3266 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,3931 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,6956 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0758 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0424 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1006 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4503 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2492 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1627 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,4005 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2969 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1873 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4846 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,767 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1672 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1219 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,3803 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5786 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6251 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,8737 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,3883 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,69 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 77,5624 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,1696 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,9712 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 57,86 | m2 |
| 38 | Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm, lát bậc tam cấp, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,882 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên 40x40x4cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,72 | m2 |
| 41 | Thi công đắp chân cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Thi công đắp đầu cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Thi công kìm nóc đầu mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 216,2534 | m2 |
| 45 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5874 | 100m2 |
| 46 | Bàn lễ bằng đá dài 1,2m, rộng 0,8m, cao 1,1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Bia ghi danh bằng đá nguyên khối (đế KT 1500x520x500, Bía KT 1700x1180x200) trạm trổ hoa văn tinh sảo | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Khắc chữ trên bia đá, chữ sơn mạ vàng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 49 | Rồng chầu mặt nguyệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Hoa gốm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | viên |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | cái |
| 52 | Trồng cỏ nhung | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,7624 | 1m2/lần |
| 53 | Đất màu trồng cây (bao gồm nhân công + bón lót lần đầu) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3049 | m3 |
| 54 | Cây tùng tháp (đường kính gốc 5-7,5cm, thân cao 1-1,5m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cây |
| 55 | Trồng cây xanh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cây |
| 56 | Đèn huỳnh quang bóng LED KT 1x1,2m (1x36W) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Hộp đế âm dùng cho ổ cắm công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | m |
| 60 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC (2x1,5) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | m |
| C | Hạng mục Bể nonn bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2333 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4167 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,982 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1735 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0598 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8077 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2279 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3003 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,492 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0492 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,2196 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá thẻ tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,18 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,932 | m2 |
| 14 | Hòn non bộ chính cao 2,45m; đường kính 1,4m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hòn |
| 15 | Hòn non bộ phụ cao 2,05m; đường kính 0,9m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hòn |
| 16 | Hòn non bộ phụ cao 1,7m; đường kính 1,1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hòn |
| 17 | Cây ký vào núi (xanh, sung, đa nhỏ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | cây |
| 18 | Cây vạn tuế (cao 15-20cm, tán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cây |
| 19 | Trồng cây xanh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cây |
| 20 | Trồng cỏ nhung | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,7 | 1m2/lần |
| 21 | Đất màu trồng cây (bao gồm nhân công + bón lót lần đầu) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,48 | m3 |
| D | Hạng mục kè đá cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7412 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1014 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,5612 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,596 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1452 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,3202 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0356 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,288 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,644 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0498 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3136 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7057 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,592 | m2 |
| 18 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,248 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,0848 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,84 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,0848 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2809 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,16 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,16 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,501 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1335 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,1382 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,2936 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,1659 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,256 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5926 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,538 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,6692 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,4084 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,6554 | m3 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,578 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 62,07 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 129,7896 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 124,8495 | m2 |
| 41 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,9698 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 68,06 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54,12 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 254,6391 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,8581 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 167,589 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 167,589 | m2 |
| E | Hạng mục san nền và sânn vườn | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | gốc cây |
| 3 | Đào và di chuyển cột điện kẽm D90 hỏng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | công |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,34 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,34 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,34 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,7663 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0238 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4766 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,7663 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,2875 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,2875 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,165 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,043 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1016 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,61 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,148 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0334 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,68 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,431 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,36 | m2 |
| 24 | Trồng cây xanh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cây |
| 25 | Trồng cỏ nhung | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,624 | 1m2/lần |
| 26 | Cây cau vua (đường kính gốc 30-35cm, thân cao 4-5m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cây |
| 27 | Đất màu trồng cây (bao gồm nhân công + bón lót lần đầu) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8496 | m3 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1324 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1324 | tấn |
| 30 | Làm lưới chắn CPE | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | m2 |
| 31 | Dây nối cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | m |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,882 | 100m3 |
| 33 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,82 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 88,2 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 882 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 882 | m2 |
| F | Hạng mục điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,4144 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1904 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,448 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,52 | m3 |
| 5 | Bu lông D20,L800 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | Cái |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1144 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,442 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4495 | 100m3 |
| 9 | Gạch bảo vệ cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.610 | viên |
| 10 | Lưới Nilong bảo vệ cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 87 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4205 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0512 | 100m3 |
| 13 | Dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | m |
| 14 | Dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 160 | m |
| 15 | Dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 16 | Hộp nối phân dây KT80x80-100x100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | hộp |
| 17 | Tủ điện tổng vỏ kim loại sơn tĩnh điện 600x300x350 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Aptomat 3P 250V/40A, ICU=15KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 1P 250V/32A, ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 1P 250V/16A, ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Đồng hồ Ampe 0-300A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ Vol 0-500W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Biến dòng 300/5A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cầu chì 5A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Chuyển mạch Vol AUTO - OFF - MAN | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Contactor 3P-30A/220V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Đèn tín hiệu báo pha (đỏ vàng xanh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Cầu đấu điện 30A 2 pha ra | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Ổn áp 1P/220V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Rơ le điện tử | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Công tơ điệm 3P/220V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 145 | m |
| 33 | Ống nhựa PVC D16 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 34 | Mốc báo hiệu cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | cái |
| 35 | Dây tiếp địa D10 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35 | m |
| 36 | Bản mã 400x400x10 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70,336 | kg |
| 37 | Cọc tiếp địa V63x6, L=2500 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cọc |
| 38 | Thép tròn D10 có tai nối tiếp địa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,58 | kg |
| 39 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cột |
| 40 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cần |
| 41 | Đèn bóng LED điện quang 150W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | chóa |
| 42 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn,Dây dẫn điện CU/PVC (2x2,5) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | 1 bảng |
| 44 | Lắp cửa cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | 1 cửa |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy mài | mài | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 1 |
| 7 | Máy hàn | hàn liên kết | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Khoan | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, đất | 1 |
| 11 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển |
1 |
1 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển |
1 |
2 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa |
1 |
2 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
1 |
4 |
Máy cắt uốn thép |
cắt uốn thép |
1 |
4 |
Máy cắt uốn thép |
cắt uốn thép |
1 |
5 |
Máy mài |
mài |
1 |
5 |
Máy mài |
mài |
1 |
6 |
Máy cắt gạch đá |
cắt gạch đá |
1 |
6 |
Máy cắt gạch đá |
cắt gạch đá |
1 |
7 |
Máy hàn |
hàn liên kết |
1 |
7 |
Máy hàn |
hàn liên kết |
1 |
8 |
Máy đầm dùi |
đầm bê tông |
1 |
8 |
Máy đầm dùi |
đầm bê tông |
1 |
9 |
Máy khoan cầm tay |
Khoan |
1 |
9 |
Máy khoan cầm tay |
Khoan |
1 |
10 |
Máy đầm bàn |
Đầm bê tông, đất |
1 |
10 |
Máy đầm bàn |
Đầm bê tông, đất |
1 |
11 |
Máy đào |
Đào xúc |
1 |
11 |
Máy đào |
Đào xúc |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,6697 | 100m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,2121 | 100m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 3 | Công thu dọn bàn ghế, thiết bị trong phòng ra khỏi nhà để thi công (NC bậc 3,5/7 nhóm 1) | 3 | công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | 0,2668 | 100m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | 0,254 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 2,24 | m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,42 | m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 8 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mm | 127,2614 | m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | 3,8178 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,0767 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,6353 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,133 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 13 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,476 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 14 | DIỆN TÍCH TƯỜNG NGOÀI | 164,971 | m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 15 | DIỆN TÍCH TƯỜNG TRONG | 127,8837 | m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 16 | DIỆN TÍCH DẦM - TRẦN | 6,0795 | m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 3,0398 | m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 146,4274 | m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 3,0398 | m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 146,4274 | m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | 10,7603 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,1076 | 100m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7461 | 100m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2526 | 100m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,5468 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3862 | tấn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5067 | tấn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 13,8678 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0092 | tấn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,167 | tấn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0531 | 100m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,0093 | 100m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,3174 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,0102 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0791 | 100m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0924 | tấn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3058 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4786 | 100m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,2675 | 100m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3801 | 100m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,7584 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2772 | 100m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,0484 | 100m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0496 | tấn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3427 | tấn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 1,6576 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3528 | 100m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0785 | tấn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4112 | tấn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,789 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Muốn khóc mà không còn nước mắt, có phải là tột cùng của bi thương? "
Quỷ Cổ Nữ
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu UBND xã Quang Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác UBND xã Quang Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.