Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 00:06 30/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Mở rộng nhà văn hóa thôn Trại Chuối, xã Quang Sơn, kết hợp xây dựng nhà bia ghi danh TNXP thuộc liên phân đội TNXP 312 xuất quân từ xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch
Gói thầu
Xây lắp công trình
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Mở rộng nhà văn hóa thôn Trại Chuối, xã Quang Sơn, kết hợp xây dựng nhà bia ghi danh TNXP thuộc liên phân đội TNXP 312 xuất quân từ xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 10/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
00:01 30/06/2022
đến
09:00 10/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 10/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/07/2022 (07/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Mở rộng nhà văn hóa thôn Trại Chuối, xã Quang Sơn, kết hợp xây dựng nhà bia ghi danh TNXP thuộc liên phân đội TNXP 312 xuất quân từ xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn , địa chỉ: Xã Quang Sơn huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn; địa chỉ xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn; địa chỉ xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng 68 VP; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Gia Minh Vĩnh Tường. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn; địa chỉ Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn , địa chỉ: Xã Quang Sơn huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn; địa chỉ xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn; địa chỉ xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn, địa chỉ Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lập Thạch, địa chỉ huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lập Thạch, địa chỉ huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, (còn hiệu lực theo quy định).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng(có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường phù hợp để thực hiện phần công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo53
3Cán bộ an toàn lao động1Có giấy chứng nhận vệ sinh an toàn lao động trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp chứng nhận hoặc chứng chỉ kèm theo.11
4Đội trưởng thi công1Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Nhà văn hóa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,6697100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2121100m2
3Công thu dọn bàn ghế, thiết bị trong phòng ra khỏi nhà để thi công (NC bậc 3,5/7 nhóm 1)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3công
4Tháo dỡ các kết cấu mái tônTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2668100m2
5Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,254m3
6Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,24m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,42m2
8Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt127,2614m2
9Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,8178m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,0767m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6353m3
12Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,133m3
13Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,476m3
14DIỆN TÍCH TƯỜNG NGOÀITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt164,971m2
15DIỆN TÍCH TƯỜNG TRONGTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt127,8837m2
16DIỆN TÍCH DẦM - TRẦNTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,0795m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,0398m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt146,4274m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,0398m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt146,4274m2
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,7603m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1076100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7461100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2526100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,5468m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3862tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5067tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,8678m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0092tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,167tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0531100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0093100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3174m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,0102m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0791100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0924tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3058m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4786100m3
39Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2675100m3
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3801100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,7584m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2772100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0484100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0496tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3427tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6576m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3528100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0785tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4112tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,789m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5664100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4472tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,497m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,1786m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,2286m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt142,9011m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt110,9347m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,72m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt35,28m2
60Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt61,5923m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt142,9011m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt172,527m2
63Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 35/QĐ-UBND năm 2019)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,24m2
64Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38ly phụ kiện đầy đủ (giá chênh kính 162.000 đ).Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,84m2
65Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38ly phụ kiện đầy đủ (giá chênh kính 162.000đ)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,225m2
66Cửa nhôm hệ cửa đi 4 cánh kính 6,38ly phụ kiện đẩy đủ (giá chênh kính 162.000đ)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,405m2
67Cửa nhôm hệ cao, cửa sổ mở quay 4 cánh, kính 6,38ly phụ kiện đầy đủ (giá chênh kính 162.000đ)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,24m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22,71m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,9555m2
70Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,9555m2
71Sênô mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,9555m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,6109m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt153,6967m2
74Làm trần tôn (bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt36,9548m2
75Gia công xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2422tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,57m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,688100m2
78Tôn úp nóc úp sườn khổ 420Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,293m
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 36WTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
83Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
84Lắp đặt Đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắp công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4hộp
85Lắp đặt hộp số quạt trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt65m
87Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22m
88Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC (2x2,5)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3m
89Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC (2x1,5)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
92Rọ chắn rác bằng INOXTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
93Đai nhựaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
BHạng mục Nhà Bia
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6995100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2348100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,7638m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2164tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2205tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,696m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0106tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1342tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0653100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3266m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,3931m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,6956m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0758100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0424tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0416tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1006m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4503100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2492100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1627100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,4005m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2969100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0426tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1873tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4846m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,767100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1672tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1219tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,3803m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5786100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6251tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,8737m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,3883m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,69m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt77,5624m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,1696m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,9712m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt57,86m2
38Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm, lát bậc tam cấp, PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,882m2
39Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên 40x40x4cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt36m2
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,72m2
41Thi công đắp chân cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
42Thi công đắp đầu cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
43Thi công kìm nóc đầu máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt216,2534m2
45Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5874100m2
46Bàn lễ bằng đá dài 1,2m, rộng 0,8m, cao 1,1mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
47Bia ghi danh bằng đá nguyên khối (đế KT 1500x520x500, Bía KT 1700x1180x200) trạm trổ hoa văn tinh sảoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
48Khắc chữ trên bia đá, chữ sơn mạ vàngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cấu kiện
49Rồng chầu mặt nguyệtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
50Hoa gốmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt32viên
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt32cái
52Trồng cỏ nhungTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,76241m2/lần
53Đất màu trồng cây (bao gồm nhân công + bón lót lần đầu)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,3049m3
54Cây tùng tháp (đường kính gốc 5-7,5cm, thân cao 1-1,5m)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cây
55Trồng cây xanhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cây
56Đèn huỳnh quang bóng LED KT 1x1,2m (1x36W)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
58Hộp đế âm dùng cho ổ cắm công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1hộp
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15m
60Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC (2x1,5)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15m
CHạng mục Bể nonn bộ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2333100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4167100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,982m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1735100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0598100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8077tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2279tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3003100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,492m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,0492m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,2196m3
12Công tác ốp đá thẻ tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt32,18m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,932m2
14Hòn non bộ chính cao 2,45m; đường kính 1,4mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1hòn
15Hòn non bộ phụ cao 2,05m; đường kính 0,9mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1hòn
16Hòn non bộ phụ cao 1,7m; đường kính 1,1mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1hòn
17Cây ký vào núi (xanh, sung, đa nhỏ)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25cây
18Cây vạn tuế (cao 15-20cm, tán Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cây
19Trồng cây xanhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cây
20Trồng cỏ nhungTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,71m2/lần
21Đất màu trồng cây (bao gồm nhân công + bón lót lần đầu)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,48m3
DHạng mục kè đá cổng tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7412100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1014100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,5612m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,596100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1452100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31,3202m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0356100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0256100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,288m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0164tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,644m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,057100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0087tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0498tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3136m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,7057m3
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,592m2
18Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,248m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,0848m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,84m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,0848m2
22Gia công cổng sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2809tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,16m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,16m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,501100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1335100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,1382m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,2936m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,1659m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,245100m3
31Vận chuyển đất , đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,256100m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5926100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,538tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,6692m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,4084m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,6554m3
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,578m2
38Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt62,07m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt129,7896m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt124,8495m2
41Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,9698m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt68,06m
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt54,12m
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt254,6391m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,8581tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt167,589m2
47Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt167,589m2
EHạng mục san nền và sânn vườn
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1gốc cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6gốc cây
3Đào và di chuyển cột điện kẽm D90 hỏngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5công
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,34100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,34100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,34100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,7663m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0238100m3
9Rải nilong chống mất nước xi măngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4766100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,7663m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48,2875m2
12Lát gạch đất nung 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48,2875m2
13Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,165m2
14Đào đất móng băng, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,043m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1016100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,61m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,148m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3m3
19Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,037100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0334100m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,68m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,431m2
23Công tác ốp đá thẻ vào tường, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,36m2
24Trồng cây xanhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cây
25Trồng cỏ nhungTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,6241m2/lần
26Cây cau vua (đường kính gốc 30-35cm, thân cao 4-5m)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cây
27Đất màu trồng cây (bao gồm nhân công + bón lót lần đầu)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8496m3
28Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1324tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1324tấn
30Làm lưới chắn CPETheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7m2
31Dây nối cápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16m
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,882100m3
33Rải nilong chống mất nước xi măngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,82100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt88,2m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt882m2
36Lát gạch đất nung 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt882m2
FHạng mục điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,4144m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1904100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,448m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,52m3
5Bu lông D20,L800Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28Cái
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1144100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,442100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4495100m3
9Gạch bảo vệ cápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2.610viên
10Lưới Nilong bảo vệ cápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt87m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4205100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0512100m3
13Dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10m
14Dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt160m
15Dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40m
16Hộp nối phân dây KT80x80-100x100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10hộp
17Tủ điện tổng vỏ kim loại sơn tĩnh điện 600x300x350 mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1hộp
18Aptomat 3P 250V/40A, ICU=15KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
19Aptomat 1P 250V/32A, ICU=6KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
20Aptomat 1P 250V/16A, ICU=6KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
21Đồng hồ Ampe 0-300ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
22Đồng hồ Vol 0-500WTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
23Biến dòng 300/5ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
24Cầu chì 5ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
25Chuyển mạch Vol AUTO - OFF - MANTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
26Contactor 3P-30A/220VTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
27Đèn tín hiệu báo pha (đỏ vàng xanh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
28Cầu đấu điện 30A 2 pha raTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1hộp
29Ổn áp 1P/220VTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
30Rơ le điện tửTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
31Công tơ điệm 3P/220VTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
32Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt145m
33Ống nhựa PVC D16Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40m
34Mốc báo hiệu cápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50cái
35Dây tiếp địa D10Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt35m
36Bản mã 400x400x10Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt70,336kg
37Cọc tiếp địa V63x6, L=2500Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cọc
38Thép tròn D10 có tai nối tiếp địaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21,58kg
39Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cột
40Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cần
41Đèn bóng LED điện quang 150WTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7chóa
42Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn,Dây dẫn điện CU/PVC (2x2,5)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8100m
43Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt71 bảng
44Lắp cửa cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt71 cửa

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổVận chuyển1
2Máy trộn vữaTrộn vữa1
3Máy trộn bê tôngTrộn bê tông1
4Máy cắt uốn thépcắt uốn thép1
5Máy màimài1
6Máy cắt gạch đácắt gạch đá1
7Máy hànhàn liên kết1
8Máy đầm dùiđầm bê tông1
9Máy khoan cầm tayKhoan1
10Máy đầm bànĐầm bê tông, đất1
11Máy đàoĐào xúc1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Vận chuyển
1
1
Ô tô tự đổ
Vận chuyển
1
2
Máy trộn vữa
Trộn vữa
1
2
Máy trộn vữa
Trộn vữa
1
3
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
3
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
4
Máy cắt uốn thép
cắt uốn thép
1
4
Máy cắt uốn thép
cắt uốn thép
1
5
Máy mài
mài
1
5
Máy mài
mài
1
6
Máy cắt gạch đá
cắt gạch đá
1
6
Máy cắt gạch đá
cắt gạch đá
1
7
Máy hàn
hàn liên kết
1
7
Máy hàn
hàn liên kết
1
8
Máy đầm dùi
đầm bê tông
1
8
Máy đầm dùi
đầm bê tông
1
9
Máy khoan cầm tay
Khoan
1
9
Máy khoan cầm tay
Khoan
1
10
Máy đầm bàn
Đầm bê tông, đất
1
10
Máy đầm bàn
Đầm bê tông, đất
1
11
Máy đào
Đào xúc
1
11
Máy đào
Đào xúc
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
2,6697 100m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
1,2121 100m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
3 Công thu dọn bàn ghế, thiết bị trong phòng ra khỏi nhà để thi công (NC bậc 3,5/7 nhóm 1)
3 công Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
4 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn
0,2668 100m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
5 Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng
0,254 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
6 Cạo rỉ các kết cấu thép
2,24 m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
17,42 m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
8 Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mm
127,2614 m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
9 Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng
3,8178 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
3,0767 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
0,6353 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
12 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép
0,133 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
13 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép
0,476 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
14 DIỆN TÍCH TƯỜNG NGOÀI
164,971 m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
15 DIỆN TÍCH TƯỜNG TRONG
127,8837 m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
16 DIỆN TÍCH DẦM - TRẦN
6,0795 m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
3,0398 m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
146,4274 m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
3,0398 m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
146,4274 m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại
10,7603 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
22 Vận chuyển đất, đất cấp II
0,1076 100m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,7461 100m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2526 100m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
4,5468 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,3862 tấn Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,5067 tấn Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
13,8678 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,0092 tấn Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,167 tấn Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,0531 100m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác
0,0093 100m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
0,3174 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
8,0102 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,0791 100m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0924 tấn Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
1,3058 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,4786 100m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
39 Vận chuyển đất, đất cấp II
0,2675 100m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
40 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,3801 100m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
3,7584 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,2772 100m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác
0,0484 100m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,0496 tấn Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,3427 tấn Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
1,6576 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,3528 100m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0785 tấn Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4112 tấn Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
2,789 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 63

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây