Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 16:04 01/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường trục thôn Tân Sơn, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 08/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:59 01/07/2022
đến
16:00 08/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 08/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/07/2022 (04/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Đường trục thôn Tân Sơn, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: Thôn Chợ Nhẫm xã Trung Sơn huyện Viêt Yên tỉnh Bắc Giang Chủ tịch ĐC: Nguyễn Văn Luận Chức vụ: Bí thư Đảng ủy - Chủ tịch HĐND.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập đánh giá HSDT: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: Thôn Chợ Nhẫm xã Trung Sơn huyện Viêt Yên tỉnh Bắc Giang Chủ tịch ĐC: Nguyễn Văn Luận Chức vụ: Bí thư Đảng ủy - Chủ tịch HĐND.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: Thôn Chợ Nhẫm xã Trung Sơn huyện Viêt Yên tỉnh Bắc Giang Chủ tịch ĐC: Nguyễn Văn Luận Chức vụ: Bí thư Đảng ủy - Chủ tịch HĐND.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: Thôn Chợ Nhẫm xã Trung Sơn huyện Viêt Yên tỉnh Bắc Giang Chủ tịch ĐC: Nguyễn Văn Luận Chức vụ: Bí thư Đảng ủy - Chủ tịch HĐND.SĐT 0962088848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng Công trình1Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV53
2Cán bộ kỹ thuật5Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư giao thông, 1 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )32
3Cán bộ phụ trách về an toàn lao động1Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
4Đội trưởng vận hành máy đào xúc1Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên32
5Đội trưởng đội thợ nề1Có chứng chỉ nghề nề32
6Đội trưởng đội vận hành máy lu1Có chứng chỉ nghề vận hành máy lu trở lên32
7Đội trưởng đội bê tông1Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên32
8Đội trưởng đội cốp pha1Có chứng chỉ nghề cốp pha32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1239100m3
2Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171,23910m³/1km
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171,23910m³/1km
4Cắt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,48210m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt188,34m3
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,83410m³/1km
7Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,83410m³/1km
8Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6249100m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1633100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,1033100m3
11Mua đất K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.863,81m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1474100m3
13Rải Nilon cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.642,64m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1144100m2
15bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt939,02m3
16Cắt khe đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,510m
17Nhựa chèn khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt623,73kg
18làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,297m3
BRÃNH B1000
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0085100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,23m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,09100m2
4Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,71m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt262,19m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.090,99m2
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,25100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5223tấn
9Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,83m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4132100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,717tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,96m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.0501cấu kiện
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0339100m3
CCỐNG HỘP 1,5x1,5m
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,73m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7474100m3
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,04710m³/1km
4Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,04710m³/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,58m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2282100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1954tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,04m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1931100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,19m3
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121 đoạn cống
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11mối nối
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1283tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản giảm tải bằng máy:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2919100m3
18Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0252tấn
19Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,89m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,021m2
21Mua thép tròn D90, D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,18kg
DRãnh B300
1Cắt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,16610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3m3
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5310m³/1km
4Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5310m³/1km
5Đào móng - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0034100m3
6Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5039100m3
7Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,92510m³/1km
8Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,92510m³/1km
9Đắp đất rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0114100m3
10Đắp cát mang rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,81m3
11bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,83m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,13m3
13Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6105100m2
14Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,13m3
15Xây rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,28m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt212,77m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,267100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9737tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,6316m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3061cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bànđầm bê tông3
2Máy đầm rùiđầm bê tông3
3Máy cắt uốn cắt thépcắt uốn cắt thép3
4Máy hànhàn3
5Máy trộn vữatrộn vữa3
6Máy trộn bê tôngtrộn bê tông4
7Ô tô tự đổvân chuyển3
8Máy ủiủi1
9Đầm cócĐầm đất3
10Máy toàn đạcđo đạc1
11Máy thủy bìnhđo cao độ1
12Máy bơm nướcbơm nước3
13Máy phát điệnphát điện2
14Máy đàođào1
15Máy luđầm1
16Ô tô tưới nướctưới nước1
17Máy cắt bê tôngcắt khe3
18Máy rải cấp phối đá dămrải cấp phối đá dăm1
19Máy nén khíNén khí1
20Búa căn khí nénNén khí1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
đầm bê tông
3
2
Máy đầm rùi
đầm bê tông
3
3
Máy cắt uốn cắt thép
cắt uốn cắt thép
3
4
Máy hàn
hàn
3
5
Máy trộn vữa
trộn vữa
3
6
Máy trộn bê tông
trộn bê tông
4
7
Ô tô tự đổ
vân chuyển
3
8
Máy ủi
ủi
1
9
Đầm cóc
Đầm đất
3
10
Máy toàn đạc
đo đạc
1
11
Máy thủy bình
đo cao độ
1
12
Máy bơm nước
bơm nước
3
13
Máy phát điện
phát điện
2
14
Máy đào
đào
1
15
Máy lu
đầm
1
16
Ô tô tưới nước
tưới nước
1
17
Máy cắt bê tông
cắt khe
3
18
Máy rải cấp phối đá dăm
rải cấp phối đá dăm
1
19
Máy nén khí
Nén khí
1
20
Búa căn khí nén
Nén khí
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường - Cấp đất I
17,1239 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
2 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
171,239 10m³/1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
3 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
171,239 10m³/1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
4 Cắt bê tông
58,482 10m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
188,34 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
6 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
18,834 10m³/1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
7 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
18,834 10m³/1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
8 Đào nền đường - Cấp đất III
1,6249 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
9 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95
1,1633 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
22,1033 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
11 Mua đất K95
1.863,81 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2
4,1474 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
13 Rải Nilon cách ly
2.642,64 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
3,1144 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
15 bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
939,02 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
16 Cắt khe đường
102,5 10m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
17 Nhựa chèn khe co giãn
623,73 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
18 làm khe giãn
0,297 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
19 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1,0085 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
88,23 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
21 Ván khuôn móng dài
1,09 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
22 Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40
90,71 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
23 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
262,19 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
1.090,99 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
25 Ván khuôn mũ mố
5,25 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
26 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm:
2,5223 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
27 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40:
44,83 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
5,4132 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
19,717 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
95,96 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
1.050 1cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
32 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95
4,0339 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
33 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
45,73 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
34 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,7474 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
35 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
12,047 10m³/1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
36 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
12,047 10m³/1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
4,58 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
38 Ván khuôn móng dài
0,2282 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1954 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40
14,04 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m
0,1931 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
42 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40
3,19 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
43 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm
12 1 đoạn cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
44 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm
11 mối nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,288 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
46 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
1,1283 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
9,6 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản giảm tải bằng máy:
16 cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2919 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
50 Gia công lan can
0,0252 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 127

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây