Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự án là: Đường trục thôn Tân Sơn, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: Thôn Chợ Nhẫm xã Trung Sơn huyện Viêt Yên tỉnh Bắc Giang Chủ tịch ĐC: Nguyễn Văn Luận Chức vụ: Bí thư Đảng ủy - Chủ tịch HĐND. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn - Địa chỉ: Thôn Chợ Nhẫm xã Trung Sơn huyện Viêt Yên tỉnh Bắc Giang Chủ tịch ĐC: Nguyễn Văn Luận Chức vụ: Bí thư Đảng ủy - Chủ tịch HĐND.SĐT 0962088848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư giao thông, 1 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng vận hành máy đào xúc | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng đội thợ nề | 1 | Có chứng chỉ nghề nề | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng đội vận hành máy lu | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy lu trở lên | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng đội bê tông | 1 | Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên | 3 | 2 |
| 8 | Đội trưởng đội cốp pha | 1 | Có chứng chỉ nghề cốp pha | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1239 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,239 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,239 | 10m³/1km |
| 4 | Cắt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,482 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,34 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,834 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,834 | 10m³/1km |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6249 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1633 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1033 | 100m3 |
| 11 | Mua đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.863,81 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1474 | 100m3 |
| 13 | Rải Nilon cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.642,64 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1144 | 100m2 |
| 15 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 939,02 | m3 |
| 16 | Cắt khe đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,5 | 10m |
| 17 | Nhựa chèn khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 623,73 | kg |
| 18 | làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,297 | m3 |
| B | RÃNH B1000 | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0085 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,09 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,71 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,19 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.090,99 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5223 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,83 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4132 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,717 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,96 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.050 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0339 | 100m3 |
| C | CỐNG HỘP 1,5x1,5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,73 | m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,047 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,047 | 10m³/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2282 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1954 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1931 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,19 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 đoạn cống |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | mối nối |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1283 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản giảm tải bằng máy: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2919 | 100m3 |
| 18 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,89 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,02 | 1m2 |
| 21 | Mua thép tròn D90, D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,18 | kg |
| D | Rãnh B300 | |||
| 1 | Cắt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,166 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | 10m³/1km |
| 5 | Đào móng - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0034 | 100m3 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5039 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,925 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,925 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp đất rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0114 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát mang rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,81 | m3 |
| 11 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,83 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6105 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,13 | m3 |
| 15 | Xây rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,28 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,77 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,267 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9737 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,6316 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306 | 1cấu kiện |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 3 |
| 2 | Máy đầm rùi | đầm bê tông | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 3 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 4 |
| 7 | Ô tô tự đổ | vân chuyển | 3 |
| 8 | Máy ủi | ủi | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm đất | 3 |
| 10 | Máy toàn đạc | đo đạc | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | đo cao độ | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | bơm nước | 3 |
| 13 | Máy phát điện | phát điện | 2 |
| 14 | Máy đào | đào | 1 |
| 15 | Máy lu | đầm | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | tưới nước | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông | cắt khe | 3 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm | rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 19 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 20 | Búa căn khí nén | Nén khí | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm bàn |
đầm bê tông |
3 |
2 |
Máy đầm rùi |
đầm bê tông |
3 |
3 |
Máy cắt uốn cắt thép |
cắt uốn cắt thép |
3 |
4 |
Máy hàn |
hàn |
3 |
5 |
Máy trộn vữa |
trộn vữa |
3 |
6 |
Máy trộn bê tông |
trộn bê tông |
4 |
7 |
Ô tô tự đổ |
vân chuyển |
3 |
8 |
Máy ủi |
ủi |
1 |
9 |
Đầm cóc |
Đầm đất |
3 |
10 |
Máy toàn đạc |
đo đạc |
1 |
11 |
Máy thủy bình |
đo cao độ |
1 |
12 |
Máy bơm nước |
bơm nước |
3 |
13 |
Máy phát điện |
phát điện |
2 |
14 |
Máy đào |
đào |
1 |
15 |
Máy lu |
đầm |
1 |
16 |
Ô tô tưới nước |
tưới nước |
1 |
17 |
Máy cắt bê tông |
cắt khe |
3 |
18 |
Máy rải cấp phối đá dăm |
rải cấp phối đá dăm |
1 |
19 |
Máy nén khí |
Nén khí |
1 |
20 |
Búa căn khí nén |
Nén khí |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | 17,1239 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 171,239 | 10m³/1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 171,239 | 10m³/1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Cắt bê tông | 58,482 | 10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 188,34 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 18,834 | 10m³/1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 18,834 | 10m³/1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất III | 1,6249 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1633 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 22,1033 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Mua đất K95 | 1.863,81 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 4,1474 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Rải Nilon cách ly | 2.642,64 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 3,1144 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 939,02 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Cắt khe đường | 102,5 | 10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Nhựa chèn khe co giãn | 623,73 | kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | làm khe giãn | 0,297 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,0085 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 88,23 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Ván khuôn móng dài | 1,09 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | 90,71 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 262,19 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.090,99 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Ván khuôn mũ mố | 5,25 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm: | 2,5223 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40: | 44,83 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 5,4132 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 19,717 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 95,96 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1.050 | 1cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,0339 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 45,73 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,7474 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 12,047 | 10m³/1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 12,047 | 10m³/1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 4,58 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Ván khuôn móng dài | 0,2282 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1954 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 14,04 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,1931 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | 3,19 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm | 12 | 1 đoạn cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | 11 | mối nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,288 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,1283 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,6 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản giảm tải bằng máy: | 16 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2919 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Gia công lan can | 0,0252 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đừng đợi người không nên đợi, đừng làm tổn thương người không nên tổn thương. Có những người, định mệnh vốn dĩ chỉ có thể làm khách qua đường. Có những chuyện, chúng ta chỉ có thể cảm thấy bất lực. Tình yêu hay tình bạn, nghĩ thoáng một chút, nỗi đau sẽ vơi đi một chút. "
Hòa Hỏa
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Trung Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Trung Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.