Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 07:45 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường ĐA.03 (Đoạn từ ĐN.07 đến giáp xã Hưng Nhượng, huyện Giồng Trôm); Đường ĐA.04 (Đoạn từ ĐX.07 đến ĐX.08 và nhánh rẽ), xã Tân Hưng, huyện Ba Tri
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường ĐA.03 (Đoạn từ ĐN.07 đến giáp xã Hưng Nhượng, huyện Giồng Trôm); Đường ĐA.04 (Đoạn từ ĐX.07 đến ĐX.08 và nhánh rẽ), xã Tân Hưng, huyện Ba Tri
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn thực hiện Chương trình mục tiên quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:30 09/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:17 30/07/2022
đến
07:30 09/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 09/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
63.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/08/2022 (07/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Đường ĐA.03 (Đoạn từ ĐN.07 đến giáp xã Hưng Nhượng, huyện Giồng Trôm); Đường ĐA.04 (Đoạn từ ĐX.07 đến ĐX.08 và nhánh rẽ), xã Tân Hưng, huyện Ba Tri
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn thực hiện Chương trình mục tiên quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Phương Đăng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.346.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.269.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3Đội trưởng thi công1Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐường ĐA.03 (Đoạn từ ĐN.07 đến giáp ranh xã Hưng Nhượng, huyện Giồng Trôm), xã Tân Hưng
1Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây)mô tả kỹ thuật chương V25,9242100m2
2Đào khuôn đường mở rộng nền đườngmô tả kỹ thuật chương V0,3009100m3
3Đóng cừ tràm gia cố ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V30,352100m
4Đóng cừ tràm gia cố không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V13,008100m
5Cung cấp cừ tràm cặp cổmô tả kỹ thuật chương V1,084100m
6Neo cừ tràm bằng thép D4mô tả kỹ thuật chương V0,0166tấn
7Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9mô tả kỹ thuật chương V1,9542100m3
8Tấn đất dính đầu mương taluy 1:1, K>=0.85mô tả kỹ thuật chương V0,8537100m3
9Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V284,797m3
10Lắp mương bằng cát sông, K>=0.85mô tả kỹ thuật chương V2,0995100m3
11Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95mô tả kỹ thuật chương V0,9444100m3
12CPĐD loại 1 (đá xanh), Dmax=37.5, K>=0.98mô tả kỹ thuật chương V1,4108100m3
13Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V1,003100m2
14Trải mũ ni lôngmô tả kỹ thuật chương V12,6006100m2
15Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B20, đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V188,108m3
16Cắt khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V30,14910m
17Cốt thép cọc tiêu D6mô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
18Cốt thép cọc tiêu D10mô tả kỹ thuật chương V0,0755tấn
19Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,7425m3
20Ván khuôn thép cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,162100m2
21Đào đất cấp 1 trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V2,4m3
22Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V2,13m3
23Lắp dựng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V30cọc
24Sơn dầu 2 lớp cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V13,275m2
25Bê tông cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V0,12m3
26Ván khuôn gỗ cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V0,0204100m2
27Sơn dầu 2 lớp cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V1,32m2
28Sơn và kẻ chữ MLG trên cọcmô tả kỹ thuật chương V3cọc
29Đào đất cấp II trồng cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V0,29m3
30Bê tông móng cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V0,18m3
31Ván khuôn gỗ móng cọcmô tả kỹ thuật chương V0,024100m2
32Bốc dỡ cọc mốc lộ giới lên phương tiện vận chuyểnmô tả kỹ thuật chương V0,288tấn
33Bốc dỡ cọc mốc lộ giới xuống phương tiện vận chuyểnmô tả kỹ thuật chương V0,288tấn
34Lắp dựng cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V3cọc
35Đào đất cấp 1 trồng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,566m3
36Bê tông móng biển báo đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V0,528m3
37Cung cấp trụ biển báo STK D90mô tả kỹ thuật chương V18md
38Lắp đặt trụ và biển báo phản quangmô tả kỹ thuật chương V8cái
39Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V2cái
40Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V4cái
41Cung cấp biển báo chữ nhật 0.5x0.7mmô tả kỹ thuật chương V2cái
42Cung cấp bulong D16x150mô tả kỹ thuật chương V16cái
43Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9mô tả kỹ thuật chương V0,1977100m3
44Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V21,746m3
45Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95mô tả kỹ thuật chương V0,0962100m3
46Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,0843100m2
47Trải mũ ni lôngmô tả kỹ thuật chương V0,674100m2
48Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V9,436m3
49Đóng cừ tràm gia cố ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V12,04100m
50Đóng cừ tràm gia cố không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V5,16100m
51Cung cấp cừ tràm cặp cổmô tả kỹ thuật chương V0,86100m
52Neo cừ tràm bằng thép D4mô tả kỹ thuật chương V0,0062tấn
53Đắp đất đê quai ngăn nướcmô tả kỹ thuật chương V0,2425100m3
54Cung cấp đất dính đắp đê quaimô tả kỹ thuật chương V25,945m3
55Đào đất móng cống và nạo vét lòng kênhmô tả kỹ thuật chương V0,1335100m3
56Đóng cừ tràm gia cố móng thân côngmô tả kỹ thuật chương V16,686100m
57Đắp cát phủ đầu cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V3,526m3
58Ván khuôn thép lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,0468100m2
59Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V3,526m3
60Ván khuôn thép móng thân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,0994100m2
61Bê tông móng thân cống đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V4,758m3
62Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông L=3.0m, D600mô tả kỹ thuật chương V6đoạn ống
63Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D600mô tả kỹ thuật chương V10mối nối
64Trét mối nối cống dày 5cm B7.5mô tả kỹ thuật chương V2,694m2
65Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D8mô tả kỹ thuật chương V0,0138tấn
66Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D12mô tả kỹ thuật chương V0,6973tấn
67Ván khuôn thép tường đầumô tả kỹ thuật chương V0,7836100m2
68Bê tông tường đầu đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V13,892m3
69Ván khuôn thép bản đáy cốngmô tả kỹ thuật chương V0,0401100m2
70Bê tông bản đáy cống đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V1,608m3
71Đào bỏ đê quai ngăn nướcmô tả kỹ thuật chương V0,2425100m3
BĐường ĐA.04 (Đoạn từ ĐX.07 đến ĐX.08 và nhánh rẽ), xã Tân Hưng
1Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây)mô tả kỹ thuật chương V106,766100m2
2Đào khuôn đường mở rộng nền đườngmô tả kỹ thuật chương V0,7597100m3
3Đóng cừ tràm gia cố ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V76,496100m
4Đóng cừ tràm gia cố không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V32,784100m
5Cung cấp cừ tràm cặp cổmô tả kỹ thuật chương V2,732100m
6Neo cừ tràm bằng thép D4mô tả kỹ thuật chương V0,0413tấn
7Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9mô tả kỹ thuật chương V15,9837100m3
8Tấn đất dính đầu mương taluy 1:1, K>=0.85mô tả kỹ thuật chương V1,6135100m3
9Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V1.874,916m3
10Lắp mương bằng cát sông, K>=0.85mô tả kỹ thuật chương V4,0223100m3
11Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95mô tả kỹ thuật chương V11,9169100m3
12CPĐD loại 1 (đá xanh), Dmax=37.5, K>=0.98mô tả kỹ thuật chương V5,5104100m3
13Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V4,0376100m2
14Trải mũ ni lôngmô tả kỹ thuật chương V49,74100m2
15Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B20, đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V730,923m3
16Cắt khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V125,25710m
17Cốt thép cọc tiêu D6mô tả kỹ thuật chương V0,036tấn
18Cốt thép cọc tiêu D10mô tả kỹ thuật chương V0,1133tấn
19Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,1138m3
20Ván khuôn thép cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,243100m2
21Đào đất cấp 1 trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V3,6m3
22Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V3,195m3
23Lắp dựng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V45cọc
24Sơn dầu 2 lớp cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V19,9125m2
25Bê tông cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V0,32m3
26Ván khuôn gỗ cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V0,0544100m2
27Sơn dầu 2 lớp cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V3,52m2
28Sơn và kẻ chữ MLG trên cọcmô tả kỹ thuật chương V8cọc
29Đào đất cấp II trồng cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V0,774m3
30Bê tông móng cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V0,48m3
31Ván khuôn gỗ móng cọcmô tả kỹ thuật chương V0,064100m2
32Bốc dỡ cọc mốc lộ giới lên phương tiện vận chuyểnmô tả kỹ thuật chương V0,768tấn
33Bốc dỡ cọc mốc lộ giới xuống phương tiện vận chuyểnmô tả kỹ thuật chương V0,768tấn
34Lắp dựng cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V8cọc
35Đào đất cấp 1 trồng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,85m3
36Bê tông móng biển báo đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V0,792m3
37Cung cấp trụ biển báo STK D90mô tả kỹ thuật chương V27md
38Lắp đặt trụ và biển báo phản quangmô tả kỹ thuật chương V11cái
39Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V2cái
40Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V7cái
41Cung cấp biển báo chữ nhật 0.5x0.7mmô tả kỹ thuật chương V2cái
42Cung cấp bulong D16x150mô tả kỹ thuật chương V22cái
43Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9mô tả kỹ thuật chương V0,0558100m3
44Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V6,139m3
45Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95mô tả kỹ thuật chương V0,0218100m3
46Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,0271100m2
47Trải mũ ni lôngmô tả kỹ thuật chương V0,212100m2
48Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V2,968m3
49Đóng cừ tràm gia cố ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V12,1072100m
50Đóng cừ tràm gia cố không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V5,1888100m
51Cung cấp cừ tràm cặp cổmô tả kỹ thuật chương V0,8648100m
52Neo cừ tràm bằng thép D4mô tả kỹ thuật chương V0,0057tấn
53Đắp đất đê quai ngăn nướcmô tả kỹ thuật chương V0,4281100m3
54Cung cấp đất dính đắp đê quaimô tả kỹ thuật chương V45,804m3
55Đào đất móng cống và nạo vét lòng kênhmô tả kỹ thuật chương V0,2355100m3
56Đóng cừ tràm gia cố móng thân côngmô tả kỹ thuật chương V22,61100m
57Đắp cát phủ đầu cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V4,923m3
58Ván khuôn thép lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,0644100m2
59Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V4,923m3
60Ván khuôn thép móng thân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,0884100m2
61Bê tông móng thân cống đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V9,512m3
62Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông L=3.0m, D1000mô tả kỹ thuật chương V6đoạn ống
63Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D1000mô tả kỹ thuật chương V4mối nối
64Trét mối nối cống dày 5cm B7.5mô tả kỹ thuật chương V1,722m2
65Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D8mô tả kỹ thuật chương V0,0427tấn
66Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D12mô tả kỹ thuật chương V0,7467tấn
67Gia công, lắp dựng thép không gỉ 2100x190x5 khe phai cốngmô tả kỹ thuật chương V0,0313tấn
68Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh và khe điều tiếtmô tả kỹ thuật chương V0,6526100m2
69Bê tông tường đầu, tường cánh và khe điều tiết đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V11,756m3
70Ván khuôn thép bản đáy cốngmô tả kỹ thuật chương V0,0907100m2
71Bê tông bản đáy cống đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V6,364m3
72Đào bỏ đê quai ngăn nướcmô tả kỹ thuật chương V0,4281100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
2Xe lu bánh thép – tải trọng ≥ 10 tấnThiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
3Xe ô tô tự đổ - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấnThiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
4Máy san gạt hoặc máy ủiThiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
5Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
6Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 LítThiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc4
7Đầm dùi bê tông BT – công suất ≥ 1,5kwThiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc3
8Máy bơm diezel – công suất ≥ 20CVThiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
9Máy phát điện – công suất ≥ 25KVAThiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3
Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
1
2
Xe lu bánh thép – tải trọng ≥ 10 tấn
Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
1
3
Xe ô tô tự đổ - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
1
4
Máy san gạt hoặc máy ủi
Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
1
5
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
1
6
Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 Lít
Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
4
7
Đầm dùi bê tông BT – công suất ≥ 1,5kw
Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
3
8
Máy bơm diezel – công suất ≥ 20CV
Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
1
9
Máy phát điện – công suất ≥ 25KVA
Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây)
25,9242 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
2 Đào khuôn đường mở rộng nền đường
0,3009 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
3 Đóng cừ tràm gia cố ngập đất
30,352 100m mô tả kỹ thuật chương V
4 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất
13,008 100m mô tả kỹ thuật chương V
5 Cung cấp cừ tràm cặp cổ
1,084 100m mô tả kỹ thuật chương V
6 Neo cừ tràm bằng thép D4
0,0166 tấn mô tả kỹ thuật chương V
7 Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9
1,9542 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
8 Tấn đất dính đầu mương taluy 1:1, K>=0.85
0,8537 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
9 Cung cấp đất dính
284,797 m3 mô tả kỹ thuật chương V
10 Lắp mương bằng cát sông, K>=0.85
2,0995 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
11 Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95
0,9444 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
12 CPĐD loại 1 (đá xanh), Dmax=37.5, K>=0.98
1,4108 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
13 Ván khuôn thép mặt đường
1,003 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
14 Trải mũ ni lông
12,6006 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
15 Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B20, đs 6-8
188,108 m3 mô tả kỹ thuật chương V
16 Cắt khe co giãn
30,149 10m mô tả kỹ thuật chương V
17 Cốt thép cọc tiêu D6
0,024 tấn mô tả kỹ thuật chương V
18 Cốt thép cọc tiêu D10
0,0755 tấn mô tả kỹ thuật chương V
19 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8
0,7425 m3 mô tả kỹ thuật chương V
20 Ván khuôn thép cọc tiêu
0,162 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
21 Đào đất cấp 1 trồng cọc tiêu
2,4 m3 mô tả kỹ thuật chương V
22 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4
2,13 m3 mô tả kỹ thuật chương V
23 Lắp dựng cọc tiêu
30 cọc mô tả kỹ thuật chương V
24 Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu
13,275 m2 mô tả kỹ thuật chương V
25 Bê tông cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4
0,12 m3 mô tả kỹ thuật chương V
26 Ván khuôn gỗ cọc mốc lộ giới
0,0204 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
27 Sơn dầu 2 lớp cọc mốc lộ giới
1,32 m2 mô tả kỹ thuật chương V
28 Sơn và kẻ chữ MLG trên cọc
3 cọc mô tả kỹ thuật chương V
29 Đào đất cấp II trồng cọc mốc lộ giới
0,29 m3 mô tả kỹ thuật chương V
30 Bê tông móng cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4
0,18 m3 mô tả kỹ thuật chương V
31 Ván khuôn gỗ móng cọc
0,024 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
32 Bốc dỡ cọc mốc lộ giới lên phương tiện vận chuyển
0,288 tấn mô tả kỹ thuật chương V
33 Bốc dỡ cọc mốc lộ giới xuống phương tiện vận chuyển
0,288 tấn mô tả kỹ thuật chương V
34 Lắp dựng cọc mốc lộ giới
3 cọc mô tả kỹ thuật chương V
35 Đào đất cấp 1 trồng biển báo
0,566 m3 mô tả kỹ thuật chương V
36 Bê tông móng biển báo đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4
0,528 m3 mô tả kỹ thuật chương V
37 Cung cấp trụ biển báo STK D90
18 md mô tả kỹ thuật chương V
38 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang
8 cái mô tả kỹ thuật chương V
39 Cung cấp biển báo tròn
2 cái mô tả kỹ thuật chương V
40 Cung cấp biển báo tam giác
4 cái mô tả kỹ thuật chương V
41 Cung cấp biển báo chữ nhật 0.5x0.7m
2 cái mô tả kỹ thuật chương V
42 Cung cấp bulong D16x150
16 cái mô tả kỹ thuật chương V
43 Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9
0,1977 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
44 Cung cấp đất dính
21,746 m3 mô tả kỹ thuật chương V
45 Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95
0,0962 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
46 Ván khuôn thép mặt đường
0,0843 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
47 Trải mũ ni lông
0,674 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
48 Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8
9,436 m3 mô tả kỹ thuật chương V
49 Đóng cừ tràm gia cố ngập đất
12,04 100m mô tả kỹ thuật chương V
50 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất
5,16 100m mô tả kỹ thuật chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG như sau:

  • Có quan hệ với 76 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,11 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 97,06%, Tư vấn 2,94%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 324.291.129.193 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 309.287.782.418 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,63%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 161

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây