Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 09:13 01/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nền, mặt và lề đường đoạn Km49+650 - Km51+250, sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km49+650 - Km50+300 (trái), Quốc lộ 57, tỉnh Bến Tre
Gói thầu
Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Sở Giao thông vận tải Bến Tre. Địa chỉ: 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nền, mặt và lề đường đoạn Km49+650 - Km51+250, sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km49+650 - Km50+300 (trái), Quốc lộ 57, tỉnh Bến Tre
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 12/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:05 01/09/2022
đến
10:00 12/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 12/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/09/2022 (11/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa nền, mặt và lề đường đoạn Km49+650 - Km51+250, sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km49+650 - Km50+300 (trái), Quốc lộ 57, tỉnh Bến Tre
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư:  Sở Giao thông vận tải Bến Tre. Địa chỉ: 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
 Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: Số 50, đường Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Bến Tre.  Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, Hà Nội.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt. Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Bến Tre. Địa chỉ: 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư:  Sở Giao thông vận tải Bến Tre. Địa chỉ: 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Sở Giao thông vận tải Bến Tre. Địa chỉ: 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Số 6 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 382 2148 – Fax: 0275 382 2149.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý, bảo trì công trình đường bộ; Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Số điện thoại: 0275.3554877. Số fax: 0275.3554878.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.633.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.926.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ [xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp, cải tạo] trong đó phải có thảm bê tông nhựa nóng và thi công hệ thống thoát nước.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.495.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.485.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.32
3Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc ngành Cấp thoát nước (nói riêng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.32
4Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng (KCS)1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã từng làm cán bộ giám sát, quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.32
5Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng. Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.32
6Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN HỐ GA
1Phá dỡ hố ga hiện hữuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,344m3
2Trát mối nối cống dày trung bình 4cm M100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,434m2
3Đào đất thi công hố gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,106100m3
4Bê tông lót móng hố ga, hố thu nước đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,251m3
5Cốt thép nắp hố ga, khung bao hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,244tấn
6Cốt thép nắp hố ga, khung bao hố ga ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,809tấn
7Thép tấm, thép hình khung bao, nắp hố ga, hố thu, vĩ chắn rác (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,326tấn
8Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M.200Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,505m3
9Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,164m3
10Cốt thép hố thu, viền miệng hố thu ĐK≤ 10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,274tấn
11Bê tông hố ga, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế27,837m3
12Bê tông hố thu, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,827m3
13Lắp đặt nắp hố ga, khung bao hố ga, hố thu, vĩ chắn rácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế95cái
14Đắp đất hố ga (đất tận dụng)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,345100m3
15Lắp đặt ống HDPE Ø200 dày 11,9mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,152100m
BPHẦN CỐNG
1Đào đất thi công cốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11,829100m3
2Bê tông lót móng gối cống đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế20,712m3
3Bê tông móng gối cống liên tục đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,27m3
4Cung cấp, lắp đặt gối cống ĐK=600mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế336cái
5Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30 (kể cả nối ống bằng joint cao su và đắp vữa mối nối dày 4cm M100)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế60md
6Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ĐK=600-VH (kể cả nối ống bằng joint cao su và đắp vữa mối nối dày 4cm M100)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế502md
7Đắp đất thân cống (đất tận dụng), K≥0,90Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế9,016100m3
CPHẦN VỈA HÈ
1Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế35,76m3
2Bê tông bó vỉa loại 1 đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế59,421m3
3Cốt thép bó vỉa loại 2 ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,046tấn
4Cốt thép bó vỉa loại 2 ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,076tấn
5Bê tông bó vỉa loại 2 đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,482m3
6Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế19cấu kiện
7Đắp đất vỉa hè (đất tận dụng), K≥0,90 (kể cả vận chuyển đi các vị trí khác trên tuyến)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,108100m3
DPHẦN NÂNG CẤP HỐ THU LOẠI 1
1Tháo dỡ và lắp lại vĩ chắn rácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế501 cấu kiện
2Phá dỡ hố thu hiện hữuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,95m3
3Thép tấm, thép hình khung bao hố thu (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,566tấn
4Cốt thép khung bao hố thu ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,038tấn
5Bê tông hố thu, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,38m3
EPHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường phẩn mở rộng và các vị trí mặt đường cũ bị hư hỏng (kể cả vận chuyển đất đi các vị trí khác trên tuyến)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,901100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới (mở rộng)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,206100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trên (phần mở rộng và phần sửa chữa)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,683100m3
4Thảm BTN C19 dày 6cm kết hợp bù vênh BTN C19 dày trung bình 1cm (kể cả tưới nhũ tương dính bám t/c 0,5 lít/m2)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế120,766100m2
5Thảm BTN C19 dày 6cm (kể cả tưới nhũ tương thấm bám t/c 1,0 lít/m2)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế10,012100m2
6Thảm BTN C19 dày 4cm (kể cả tưới nhũ tương dính bám t/c 0,5 lít/m2)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,608100m2
FPHẦN HOÀN TRẢ LẠI MẶT ĐƯỜNG TẺ
GKết cấu BTXM
1Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 (kể cả trải vải nhựa lót móng và ván khuôn mặt đường)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế7,84m3
HKết cấu BTN
1Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dướiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,173100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trênTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,156100m3
3Thảm BTN C19 dày 6cm (kể cả tưới nhũ tương thấm bám t/c 1,0 lít/m2)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,865100m2
ITỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế104,9m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế86,4m2
JPHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1Trọn gói

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng hàng ≥ 12 tấn2
2Cần cẩu hoặc cần trụcSức nâng ≥ 6 tấn1
3Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,8m32
4Máy ủiCông suất ≥ 110 CV1
5Máy lu bánh thépTải trọng ≥ 10 tấn1
6Máy lu bánh hơiTải trọng ≥ 16 tấn1
7Máy lu rungTải trọng hoặcLực rung ≥ 25 tấn1
8Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựaCông suất ≥ 190 CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
9Máy rải bê tông nhựaCông suất ≥ 130 CV1
10Máy kinh vĩ hoặc toàn đạcKhông yêu cầu1
11Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đườngKhông yêu cầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
2
2
Cần cẩu hoặc cần trục
Sức nâng ≥ 6 tấn
1
3
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8m3
2
4
Máy ủi
Công suất ≥ 110 CV
1
5
Máy lu bánh thép
Tải trọng ≥ 10 tấn
1
6
Máy lu bánh hơi
Tải trọng ≥ 16 tấn
1
7
Máy lu rung
Tải trọng hoặcLực rung ≥ 25 tấn
1
8
Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa
Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
1
9
Máy rải bê tông nhựa
Công suất ≥ 130 CV
1
10
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường
Không yêu cầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ hố ga hiện hữu
0,344 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
2 Trát mối nối cống dày trung bình 4cm M100
0,434 m2 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
3 Đào đất thi công hố ga
1,106 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
4 Bê tông lót móng hố ga, hố thu nước đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn)
6,251 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
5 Cốt thép nắp hố ga, khung bao hố ga ĐK ≤10mm
0,244 tấn Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
6 Cốt thép nắp hố ga, khung bao hố ga ĐK ≤18mm
0,809 tấn Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
7 Thép tấm, thép hình khung bao, nắp hố ga, hố thu, vĩ chắn rác (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)
3,326 tấn Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
8 Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M.200
1,505 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
9 Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)
4,164 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
10 Cốt thép hố thu, viền miệng hố thu ĐK≤ 10mm
0,274 tấn Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
11 Bê tông hố ga, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)
27,837 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
12 Bê tông hố thu, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)
2,827 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
13 Lắp đặt nắp hố ga, khung bao hố ga, hố thu, vĩ chắn rác
95 cái Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
14 Đắp đất hố ga (đất tận dụng)
0,345 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
15 Lắp đặt ống HDPE Ø200 dày 11,9mm
0,152 100m Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
16 Đào đất thi công cống
11,829 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
17 Bê tông lót móng gối cống đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn)
20,712 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
18 Bê tông móng gối cống liên tục đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)
13,27 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
19 Cung cấp, lắp đặt gối cống ĐK=600mm
336 cái Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
20 Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30 (kể cả nối ống bằng joint cao su và đắp vữa mối nối dày 4cm M100)
60 md Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
21 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ĐK=600-VH (kể cả nối ống bằng joint cao su và đắp vữa mối nối dày 4cm M100)
502 md Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
22 Đắp đất thân cống (đất tận dụng), K≥0,90
9,016 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
23 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn)
35,76 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
24 Bê tông bó vỉa loại 1 đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)
59,421 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
25 Cốt thép bó vỉa loại 2 ĐK ≤10mm
0,046 tấn Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
26 Cốt thép bó vỉa loại 2 ĐK ≤18mm
0,076 tấn Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
27 Bê tông bó vỉa loại 2 đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)
1,482 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
28 Lắp đặt bó vỉa
19 cấu kiện Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
29 Đắp đất vỉa hè (đất tận dụng), K≥0,90 (kể cả vận chuyển đi các vị trí khác trên tuyến)
1,108 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
30 Tháo dỡ và lắp lại vĩ chắn rác
50 1 cấu kiện Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
31 Phá dỡ hố thu hiện hữu
0,95 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
32 Thép tấm, thép hình khung bao hố thu (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)
0,566 tấn Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
33 Cốt thép khung bao hố thu ĐK ≤10mm
0,038 tấn Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
34 Bê tông hố thu, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)
2,38 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
35 Đào nền đường phẩn mở rộng và các vị trí mặt đường cũ bị hư hỏng (kể cả vận chuyển đất đi các vị trí khác trên tuyến)
2,901 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
36 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới (mở rộng)
1,206 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
37 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trên (phần mở rộng và phần sửa chữa)
1,683 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
38 Thảm BTN C19 dày 6cm kết hợp bù vênh BTN C19 dày trung bình 1cm (kể cả tưới nhũ tương dính bám t/c 0,5 lít/m2)
120,766 100m2 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
39 Thảm BTN C19 dày 6cm (kể cả tưới nhũ tương thấm bám t/c 1,0 lít/m2)
10,012 100m2 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
40 Thảm BTN C19 dày 4cm (kể cả tưới nhũ tương dính bám t/c 0,5 lít/m2)
3,608 100m2 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
41 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 (kể cả trải vải nhựa lót móng và ván khuôn mặt đường)
7,84 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
42 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới
0,173 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
43 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trên
0,156 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
44 Thảm BTN C19 dày 6cm (kể cả tưới nhũ tương thấm bám t/c 1,0 lít/m2)
0,865 100m2 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
45 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm
104,9 m2 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
46 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm
86,4 m2 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
47 Đảm bảo giao thông
1 Trọn gói Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 332

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây