Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 09:13 01/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repair of foundation, surface and roadside section Km49+650 - Km51+250, repair of drainage system section Km49+650 - Km50+300 (left), National Highway 57, Ben Tre province
Name of Tender Notice
Civil Works
Investor
Sở Giao thông vận tải Bến Tre. Địa chỉ: 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repair of foundation, surface and roadside section Km49+650 - Km51+250, repair of drainage system section Km49+650 - Km50+300 (left), National Highway 57, Ben Tre province
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget (non-business spending on road economic activities)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
10:00 12/09/2022
Validity period of E-HSDT
150 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:05 01/09/2022
to
10:00 12/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 12/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
80.000.000 VND
Amount in text format
Eighty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
2
2
Cần cẩu hoặc cần trục
Sức nâng ≥ 6 tấn
1
3
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8m3
2
4
Máy ủi
Công suất ≥ 110 CV
1
5
Máy lu bánh thép
Tải trọng ≥ 10 tấn
1
6
Máy lu bánh hơi
Tải trọng ≥ 16 tấn
1
7
Máy lu rung
Tải trọng hoặcLực rung ≥ 25 tấn
1
8
Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa
Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
1
9
Máy rải bê tông nhựa
Công suất ≥ 130 CV
1
10
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường
Không yêu cầu
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ hố ga hiện hữu
0,344 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
2 Trát mối nối cống dày trung bình 4cm M100
0,434 m2 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
3 Đào đất thi công hố ga
1,106 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
4 Bê tông lót móng hố ga, hố thu nước đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn)
6,251 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
5 Cốt thép nắp hố ga, khung bao hố ga ĐK ≤10mm
0,244 tấn Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
6 Cốt thép nắp hố ga, khung bao hố ga ĐK ≤18mm
0,809 tấn Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
7 Thép tấm, thép hình khung bao, nắp hố ga, hố thu, vĩ chắn rác (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)
3,326 tấn Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
8 Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M.200
1,505 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
9 Bê tông khung bao hố ga đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)
4,164 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
10 Cốt thép hố thu, viền miệng hố thu ĐK≤ 10mm
0,274 tấn Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
11 Bê tông hố ga, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)
27,837 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
12 Bê tông hố thu, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)
2,827 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
13 Lắp đặt nắp hố ga, khung bao hố ga, hố thu, vĩ chắn rác
95 cái Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
14 Đắp đất hố ga (đất tận dụng)
0,345 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
15 Lắp đặt ống HDPE Ø200 dày 11,9mm
0,152 100m Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
16 Đào đất thi công cống
11,829 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
17 Bê tông lót móng gối cống đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn)
20,712 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
18 Bê tông móng gối cống liên tục đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)
13,27 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
19 Cung cấp, lắp đặt gối cống ĐK=600mm
336 cái Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
20 Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30 (kể cả nối ống bằng joint cao su và đắp vữa mối nối dày 4cm M100)
60 md Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
21 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ĐK=600-VH (kể cả nối ống bằng joint cao su và đắp vữa mối nối dày 4cm M100)
502 md Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
22 Đắp đất thân cống (đất tận dụng), K≥0,90
9,016 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
23 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn)
35,76 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
24 Bê tông bó vỉa loại 1 đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)
59,421 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
25 Cốt thép bó vỉa loại 2 ĐK ≤10mm
0,046 tấn Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
26 Cốt thép bó vỉa loại 2 ĐK ≤18mm
0,076 tấn Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
27 Bê tông bó vỉa loại 2 đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)
1,482 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
28 Lắp đặt bó vỉa
19 cấu kiện Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
29 Đắp đất vỉa hè (đất tận dụng), K≥0,90 (kể cả vận chuyển đi các vị trí khác trên tuyến)
1,108 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
30 Tháo dỡ và lắp lại vĩ chắn rác
50 1 cấu kiện Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
31 Phá dỡ hố thu hiện hữu
0,95 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
32 Thép tấm, thép hình khung bao hố thu (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)
0,566 tấn Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
33 Cốt thép khung bao hố thu ĐK ≤10mm
0,038 tấn Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
34 Bê tông hố thu, đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)
2,38 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
35 Đào nền đường phẩn mở rộng và các vị trí mặt đường cũ bị hư hỏng (kể cả vận chuyển đất đi các vị trí khác trên tuyến)
2,901 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
36 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới (mở rộng)
1,206 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
37 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trên (phần mở rộng và phần sửa chữa)
1,683 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
38 Thảm BTN C19 dày 6cm kết hợp bù vênh BTN C19 dày trung bình 1cm (kể cả tưới nhũ tương dính bám t/c 0,5 lít/m2)
120,766 100m2 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
39 Thảm BTN C19 dày 6cm (kể cả tưới nhũ tương thấm bám t/c 1,0 lít/m2)
10,012 100m2 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
40 Thảm BTN C19 dày 4cm (kể cả tưới nhũ tương dính bám t/c 0,5 lít/m2)
3,608 100m2 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
41 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 (kể cả trải vải nhựa lót móng và ván khuôn mặt đường)
7,84 m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
42 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới
0,173 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
43 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trên
0,156 100m3 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
44 Thảm BTN C19 dày 6cm (kể cả tưới nhũ tương thấm bám t/c 1,0 lít/m2)
0,865 100m2 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
45 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm
104,9 m2 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
46 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm
86,4 m2 Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế
47 Đảm bảo giao thông
1 Trọn gói Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 143

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second